Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 14
11 câu hỏi
Phần 1. Trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số “Sáu mươi bảy” được viết là:
60
67
76
70
Đáp án đúng là: B
Số “Sáu mươi bảy” được viết là: 67
Tháng có 31 ngày là:
Tháng 2
Tháng 6
Tháng 8
Tháng 11
Đáp án đúng là: C
Tháng có 31 ngày là: Tháng 8
Đồng hồ chỉ mấy giờ? 
8 giờ
8 giờ 12 phút
12 giờ
12 giờ 40 phút
Đáp án đúng là: A
Đồng hồ có kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 12
Nên: Đồng hồ chỉ 8 giờ
Hình vẽ bên có bao nhiêu điểm? 
4 điểm
5 điểm
3 điểm
2 điểm
Đáp án đúng là: B
Hình vẽ bên có 5 điểm
An có 12 quyển vở, Mai có nhiều hơn An 5 quyển vở. Vậy Mai có số vở là:
7 quyển
15 quyển
20 quyển
17 quyển
Đáp án đúng là: D
Mai có số vở là:
12 + 5 = 17 (quyển)
Đáp số: 17 quyển vở
Số liền trước của số lớn nhất có 2 chữ số là:
99
97
98
96
Đáp án đúng là: C
Số lớn nhất có 2 chữ số là: 99
Số liền trước của số 99 là: 99 - 1 = 98
Phần 2. Tự luận. (7 điểm)
(2 điểm) Đặt tính rồi tính
7 + 69 ………………… ………………… ………………… | 42 + 35 ………………… ………………… ………………… | 65 - 13 ………………… ………………… ………………… | 49 - 26 ………………… ………………… ………………… |

(1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AD dài 5 cm, MN dài 4 cm

(2 điểm) Quan sát tờ lịch tháng 7 sau rồi trả lời câu hỏi.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
Tháng 7 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | |
22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | |
29 | 30 | 31 |
|
|
|
|
a) Tháng 7 có bao nhiêu ngày?
………………………………………………………………………………………….
b) Ngày đầu tiên của tháng 7 là thứ mấy?
………………………………………………………………………………………….
c) Ngày cuối cùng của tháng 7 là thứ mấy?
………………………………………………………………………………………….
d) Ngày 19 tháng 7 là thứ mấy?
………………………………………………………………………………………….
a) Tháng 7 có 31 ngày
b) Ngày đầu tiên của tháng 7 là thứ Hai
c) Ngày cuối cùng của tháng 7 là thứ Tư
d) Ngày 19 tháng 7 là thứ Sáu
(1 điểm) Nhà bác Nam có trồng 67 cây xoài và hồng. Số cây xoài nhà bác Nam là 35 cây. Hỏi nhà bác Nam có bao nhiêu cây hồng?
Nhà bác Nam trồng được số cây hồng là:
67 - 35 = 32 (cây)
Đáp số: 32 cây hồng
(1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 57 kg - 26 kg = ………. kg | c) 19 kg + 47 kg = ………. kg |
b) 34 l + 46 l = ………. l | d) 65 l - 37 l = ………. l |
a) 57 kg - 26 kg = 31 kg | c) 19 kg + 47 kg = 66 kg |
b) 34 l + 46 l = 80 l | d) 65 l - 37 l = 28 l |

