Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 2 có đáp án - Đề 4
11 câu hỏi
Các số: 89; 98; 57; 16 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
89; 98; 57; 16
98; 89; 57; 16
16; 57; 89; 98
16; 57; 98; 89
Đáp án: C.
Số bé nhất có hai chữ số là:
9
10
99
100
Đáp án: 10.
Điền số thích hợp vào ô trống.

Số lần lượt của câu a và b là:
18; 38
20; 38
38; 18
Đáp án: A.
Tổng của 35 và 55 là:
59
90
11
100
Đáp án: B.
Số lớn nhất trong dãy số 66; 67; 68; 69 là số nào?
68
67
66
69
Đáp án: D.
Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu đoạn thẳng?

8
7
6
5
Đáp án: A.
Đặt tính rồi tính:
a) 56 + 7 ………………….. ………………….. ………………….. | b) 19 + 35 ………………….. ………………….. ………………….. | c) 61 – 24 ………………….. ………………….. ………………….. | d) 90 – 52 ………………….. ………………….. ………………….. |

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp
a) Ngày 4 tháng 10 là ngày Chủ nhật. Sinh nhật Heo Xinh vào ngày 6 tháng 10. Vậy sinh nhật Heo Xinh vào thứ …………
b) Kết quả của phép tính 28 + 72 – 20 là: ………..
A. 60 B. 100 C. 70 D. 80
a) Vậy sinh nhật Heo Xinh vào thứ Ba
b) 80
Một cửa hàng có 41 cái áo, cửa hàng đã bán 22 cái áo. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?
Cửa hàng đó còn lại số cái áo là:
41 – 22 = 19 (cái áo)
Đáp số: 19 cái áo.
Viết phép tính thích hợp vào chỗ chấm
a) Một phép cộng có tổng bằng một số hạng: ………………………………….
b) Một phép trừ có số bị trừ bằng hiệu: ………………………………….
+ Một phép cộng có tổng bằng một số hạng: 10 + 0 = 10.
+ Một phép trừ có số bị trừ bằng hiệu: 25 – 0 = 25.
Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau.
Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là 90.
Số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là 11.
Hiệu của 90 và 11 là: 90 – 11 = 79.








