Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 2 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Thái (Hải Phòng) có đáp án - đề 1
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 2 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Thái (Hải Phòng) có đáp án - đề 1

A
Admin
ToánLớp 280 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Trắc nghiệm. (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng

(0,5 điểm) Số liền trước của 80 là:

81

79

90

70

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số liền trước của 80 là: 79

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(0,5 điểm) Số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là:

11

20

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là: 10

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(0,5 điểm) Hình bên có số hình tam giác là:
Hình bên có số hình tam giác là:  (ảnh 1)

4 hình tam giác

1 hình tam giác

2 hình tam giác

3 hình tam giác

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình bên có số hình tam giác là:  (ảnh 2)

Hình bên có 3 hình tam giác gồm:

hình (1), hình (3), hình (1 + 2 + 3)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(1 điểm)

a) Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 70?

45 + 25

26 + 74

47 + 33

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 45 + 25 = 70       B. 26 + 74 = 100      C. 47 + 33 = 80

Vậy: Phép tính có kết quả bằng 70 là: 45 + 25

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) 74 – 15 < ...... Số cần điền vào chỗ chấm là:

58

60

49

38

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 74 – 15 = 59

Mà: 59 < 60. Vậy: Số cần điền vào chỗ chấm là: 60

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(1 điểm) Độ dài đường gấp khúc có cạnh lần lượt 4cm, 3cm, 8cm là:

16 cm

15 cm

14 cm

18 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Độ dài đường gấp khúc có cạnh lần lượt 4 cm, 3 cm, 8 cm là:

4 + 3 + 8 = 15 (cm)

Đáp số: 15 cm

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(0,5 điểm) Đồng hồ bên chỉ:

Đồng hồ bên chỉ:  (ảnh 1)

12 giờ 15 phút

3 giờ

3 giờ 12 phút

12 giờ 3 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đồng hồ có kim giờ chỉ số 3, kim phút chỉ số 12

Vậy: Đồng hồ bên chỉ 3 giờ

8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

II. Tự luận. (6 điểm)

(1 điểm)

a) Tính:

7 + 5 = ___

13 – 8 = __

6 + 9 = ___

18 – 9 = __

16 – 9 = __

b) Điền dấu thích hợp vào ô trống:

36 + 6 __  37 + 9

95 – 8 __  94 – 15

(1)
12
(2)
5
(3)
15
(4)
9
(5)
7
(6)
<
(7)
>
Xem đáp án

a)

7 + 5 = 12

13 – 8 = 5

6 + 9 = 15

18 – 9 = 9

16 – 9 = 7

b)

36 + 6 = 42; 37 + 9 = 46

So sánh: 42 < 46

Vậy: 36 + 6 < 37 + 9

95 – 8 = 87; 94 – 15 = 79

So sánh: 87 > 79

Vậy: 95 – 8 > 94 – 15

9. Tự luận
• 1 điểm

(1,5 điểm) Đặt tính rồi tính:

27 + 9

………………

………………

………………

66 + 24

………………

………………

………………

93 – 9

………………

………………

………………

52 – 16

………………

………………

………………

80 – 37

………………

………………

………………

Xem đáp án

27 + 9

+  27   9¯      36

66 + 24

+  6624¯      90

93 – 9

−  93   9¯      84

52 – 16

−  5216¯      36

80 – 37

−  8037¯      43

10. Tự luận
• 1 điểm

(2 điểm) Trong rổ đỏ có 37 con tôm, trong rổ xanh có 65 con tôm. Hỏi trong rổ đỏ ít hơn rổ xanh mấy con tôm?

Xem đáp án

Bài giải

Trong rổ đỏ ít hơn rổ xanh số con tôm là:

65 – 37 = 28 (con)

Đáp số: 28 con tôm

11. Tự luận
• 1 điểm

(1,5 điểm) Tính tổng của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và số nhỏ nhất có một chữ số.

Xem đáp án

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90.

Số nhỏ nhất có một chữ số là 0

Tổng hai số đó là: 90 + 0 = 90

Đáp số: 90.