Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 KNTT (Đề 2) có đáp án
Đề thi

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 KNTT (Đề 2) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 479 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 84 672 đến hàng nghìn thì được số: 

80 000

85 000

84 000

84 600

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 84 672 có chữ số hàng trăm là 6.

Do 6 > 5 nên ta làm tròn lên

Ta chuyển các số hàng trăm, chục, đơn vị thành số 0.

Số hàng nghìn là: 4 + 1 = 5.

Vậy số 84 672 làm tròn đến hàng nghìn là: 85 000

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 theo thứ tự từ bé đến lớn: 

332 085; 120 796; 87 900; 332 002

87 900; 120 796; 332 002; 332 085

87 900; 120 796; 332 085; 332 002

332 085; 332 002; 120 796; 87 900

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 có:

Số 87 900 là số có 5 chữ số. Các số còn lại là số có 6 chữ số. Vậy: 87 900 nhỏ nhất.

+ So sánh các số 332 085; 120 796; 332 002 có:

Số hàng trăm nghìn: 1 < 3.

+ So sánh các số: 332 085, 332 002 có:

Số hàng nghìn: 2 = 2

Số hàng trăm: 0 = 0

Số hàng chục: 0 < 8 

Vậy: 332 002 < 332 085

Vậy: 87 900 < 120 796 < 332 002 < 332 085.

Vậy các số trên được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

87 900; 120 796; 332 002; 332 085

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 2 trong số 162 435 thuộc hàng:

Hàng chục

Hàng trăm

Hàng nghìn

Hàng chục nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chữ số 2 trong số 162 435 thuộc hàng là: hàng nghìn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số 200 000 là số:

100 000

200 001

199 999

100 009

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.

Vậy số liền sau của 200 000 là: 200 000 + 1 = 200 001

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc đỉnh I cạnh IA, IB có số đo là:

Media VietJack

90°

120°

60°

40°

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta đọc góc ở vòng trong của đo độ. Cạnh IA chạm vạch số 0, cạnh IB chạm vạch 60 độ.
Vậy góc đỉnh I, cạnh IA, IB có số đo là: 60 độ

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số chẵn bé nhất có 5 chữ số là:

99 999

11 111

10 001

10 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số chẵn bé nhất có 5 chữ số là: 10 000

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức (m + 5) × 4 với m = 20 là

75

100

25

50

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thay m = 20 ta được: 

(20 + 5) × 4

= 25 × 4

= 100

Vậy giá trị của biểu thức với m = 20 là: 100

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát minh vào thế kỉ nào?

XIX

XX

IXX

XXI

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Năm 1903 thuộc thế kỉ XX.

Vậy máy bay được phát minh vào thế kỉ XX.

9. Tự luận
1 điểm

a) Nêu số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau: (1 điểm)

250; 252; 254; ...; ....; 260

b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:

2 311; 2 313; ...; ...; 2 319; ...; 2 323

Xem đáp án

a) 

Số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm là: 

250; 252; 254; 256; 258; 260

b) 

Số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm là:

2 311; 2 313; 2 315; 2 317; 2 319; 2 321; 2 323

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức. 

a) 2 000 × 8 : 4

………………………………………….

………………………………………….

………………………………………….

b) 12 132 × (24 : 6)

………………………………………….

………………………………………….

………………………………………….

Xem đáp án

a) 2 000 × 8 : 4

= 16 000 : 4

= 4 000

b) 12 132 × (24 : 6)

= 12 132 × 4

= 48 528

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:  

a) 5 tạ 7 kg = ………….kg

c) 3 phút 12 giây = ………….giây

b) 5 134 cm2 = ……….dm2 ……….cm2

d) 4 thế kỉ = ………….năm

Xem đáp án

a) 5 tạ 7 kg = 507 kg

c) 3 phút 12 giây = 192 giây

b) 5 134 cm2 = 51 dm234 cm2

d) 4 thế kỉ = 400 năm

12. Tự luận
1 điểm

Chị Hai mua 3 kg cam hết 60 000 đồng. Hỏi mẹ mua 2 kg cam cùng loại và 1 kg quýt giá 35 000 đồng thì hết bao nhiêu tiền.  

Xem đáp án

Bài giải

1 kg cam mua hết số tiền là:

60 000 : 3 = 20 000 (đồng)

Mẹ mua cam hết số tiền là:

20 000 × 2 = 40 000 (đồng)

Mẹ mua cam và quýt hết số tiền là:

40 000 + 35 000 = 75 000 (đồng)

Đáp số: 75 000 (đồng)

13. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất.  

5 × 74 × 2

Xem đáp án

  5 × 74 × 2

= 5 × 2 × 74 

= 10 × 74 

= 740