Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 KNTT (Đề 1) có đáp án
Đề thi

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 KNTT (Đề 1) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 477 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 7 trong số 172 938 thuộc hàng là:

Hàng chục

Hàng trăm

Hàng nghìn

Hàng chục nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chữ số 7 trong số 172 938 thuộc hàng là: Hàng chục nghìn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lẻ bé nhất có 6 chữ số là:

999 999

111 111

100 001

100 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số lẻ bé nhất có 6 chữ số là: 100 001.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 9 875 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:

9 000 000

9 900 000

9 800 000

10 000 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chữ số đằng sau chữ số hàng trăm nghìn (8) là 7 nên khi làm tròn đến hàng trăm nghìn ta thêm 1 đơn vị vào chữ số hàng trăm nghìn (8 + 1 = 9) và thay các chữ số sau chữ số hàng trăm nghìn bằng các chữ số 0.

Số 9 875 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: 9 900 000

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây:

Media VietJack

Trong các số ghi trên đầu tàu và toa tàu ở trên, số bé nhất là:

380 999 999

99 999 999

1 000 000 000

380 000 982

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong các số ghi trên đầu tàu và toa tàu ở trên, số bé nhất là: 99 999 999

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 200 000 là số: 

100 000

200 001

199 999

100 009

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số liền trước của số 200 000 là số: 200 000 – 1 = 199 999

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây:

Media VietJack

Góc có số đo 60° là: 

Góc đỉnh A; cạnh AB, AD

Góc đỉnh B; cạnh BA, BC

Góc đỉnh C; cạnh CB, CD

Góc đỉnh D; cạnh DC, DA

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B 

Góc có số đo 60° là: Góc đỉnh B; cạnh BA, BC.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm 2024 thuộc thế kỉ là:

XIX

XX

XXI

XXII

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Năm 2024 thuộc thế kỉ là: XXI

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức (m + 4) × 3 với m = 21 là

75

21

25

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giá trị của biểu thức (m + 4) × 3 với m = 21 là (21 + 4) × 3 = 25 × 3 = 75.

9. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Số 1 387 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 300 000.
b) Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 33.
c) So sánh: 99 999 999 > 1 000 000 000.
d) Chữ số 7 ở số 345 678 910 thuộc hàng chục nghìn.

Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Số 1 387 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 300 000. S
Giải thích: Số 1 387 000 có chữ số hàng chục nghìn là 8, mà 8 > 5 nên ta làm tròn lên.
Vậy số 1 387 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 400 000 S
b) Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 33.
Giải thích: Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11.
c) So sánh: 99 999 999 > 1 000 000 000. S
Giải thích: Vì số 99 999 999 có 8 chữ số, số 1 000 000 000 có 9 chữ số
Nên 99 999 999 < 1 000 000 000 
d) Chữ số 7 ở số 345 678 910 thuộc hàng chục nghìn. Đ

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)

a) 8 000 × 5 : 4

………………………………………….

………………………………………….

………………………………………….

b) 13 206 × (28 : 7)

………………………………………….

………………………………………….

………………………………………….

Xem đáp án

a) 8 000 × 5 : 4

= 40 000 : 4

= 10 000

b) 13 206 × (28 : 7)

= 13 206 × 4

= 52 824

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 

a) 6 tạ 5 kg = ………….kg

c) 5 phút 48 giây = ………….giây

b) 9 234 cm2 = ……….dm2 ……….cm2

d) 5 thế kỉ = ………….năm

Xem đáp án

a) 6 tạ 5 kg = 605 kg

c) 5 phút 48 giây = 348 giây

b) 9 234 cm2 = 92 dm234 cm2

d) 5 thế kỉ = 500 năm

12. Tự luận
1 điểm

Tâm đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 8 000 đồng. và mua 1 hộp bút chì màu giá 25 000 đồng. Tâm đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Tâm bao nhiêu tiền? 

Xem đáp án

Bài giải

Tâm mua 5 quyển vở hết số tiền là: 

8 000 × 5 = 40 000 (đồng)

Tổng số tiền mà Tâm phải trả là:

40 000 + 25 000 = 65 000 (đồng)

Cô bán hàng phải trả lại Tâm số tiền là:

100 000 – 65 000 = 35 000 (đồng)

Đáp số: 35 000 đồng.

13. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số 1, 0, 5, 3, 7 và 8. Lập số lớn nhất và số bé nhất có 6 chữ số khác nhau từ các chữ số trên.  

Xem đáp án

Số lớn nhất là: 875 310.

Số bé nhất là: 103 578.