Đề kiểm tra chương 1 - Số 1
Đề thi
Đề kiểm tra chương 1 - Số 1
A
Admin
ToánLớp 6137 lượt thi
12 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tổng nào sau đây chia hết cho 3: 36+657; 57+65; 421+555 và 14+9

Xem đáp án

Tổng chia hết cho 3 là: 36+657

2.Tự luận
• 1 điểm

Trong các số sau : số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là: 650; 345; 954 và 301

Xem đáp án

Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là: 954

3.Tự luận
• 1 điểm

Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2;3;5 và 9: 1508; 480; 1080 và 805

Xem đáp án

Số chia hết cho cả 2;3;5 và 9 là 1080

4.Tự luận
• 1 điểm

Cho số A = 25x5. Để A chia hết cho 3; 5 và 9 thì x bằng

Xem đáp án

x = 6

5.Tự luận
• 1 điểm

Dùng ba trong bốn số 5,8,4,0 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 ta được số:

Xem đáp án

Số có ba chữ số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9: 408

6.Tự luận
• 1 điểm

Các bội của 4 trong tập hợp số M = {8;15;24;27} là

Xem đáp án

Các bội của 4 trong tập hợp số M = {8;15;24;27} là: {8;24}

7.Tự luận
• 1 điểm

Tổng các số nguyên tố có một chữ số bằng:

Xem đáp án

Tổng các số nguyên tố có một chữ số bằng: 17

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Khẳng định nào dưới đây là đúng:

a, 4∈ƯC(20;30)

b, 6ƯC(12;18)

c, 80BC(20;30)

d, 24∈BC(6;8;16)

Xem đáp án

Khẳng định đúng: c

9.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính và phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố:

a, 115:113+63.22

b, 100+4[12000+43.20110]

c, 82.2+22.52+22.3.11

Xem đáp án

a, 115:113+63.22 = 112+216.4 = 121+864 = 985; 985 = 5.197

b, 100+4[12000+43.20110] = 100+4.[1+64.1] = 100+4.65 = 100+260 = 360; 360 = 23.32.5

c, 82.2+22.52+22.3.11 = 64.2+22.52+3.11 = 128+4.(25+33) = 128+4.58 = 128+232 = 360; 360 = 23.32.5

10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x , biết :

a, 90  chia hết cho x

b, x chia hết cho 60 và 59 < x < 181

c, x là số nhỏ nhất khác 0 và x chia hết cho cả 12  và 18

Xem đáp án

a, 90 chia hết cho x => x∈Ư(90) = {1;2;3;5;6;9;10;15;18;30;45;90}

b, x chia hết cho 60 => x∈B(60) = {0;60;120;180;240;…} mà 59 < x < 180 => x∈{60;120;180}

c, x là số nhỏ nhất khác 0 và x chia hết cho cả 12 và 18 => x = BCNN(12;18)

12 = 22.3; 18 = 2.32; x = BCNN(12;18) = 22.32 = 4.9 = 36

11.Tự luận
• 1 điểm

1, Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ  200 đến 400 . Khi xếp hàng 12 , hàng 15  hay hàng 18  đều dư 3 học sinh. Tính số học sinh khối 6 của trường

2, Cho a = 24; b = 84; c = 180

a, Tìm ƯCLN(a;b;c)

b, BCNN(b;c)

Xem đáp án

1, Gọi x là số học sinh khối 6 của trường (x∈N*); 200 ≤ x ≤ 400 => 197 ≤ x – 3 ≤ 397

x – 3 chia hết cho cả 12; 15 và 18 => x – 3∈BC(12;15;18); 12 = 22.3; 15 = 3.5; 18 = 2.32

BCNN(12;15;18) = 22.32.5 = 180

x – 3∈BC(12;15;18) = B(180) = {0;180;360;540;...} mà 197 ≤ x – 3 ≤ 397

=> x – 3∈{360} => x∈{363} (thỏa mãn 200 ≤ x ≤ 400)

2, a, 24 = 23.3

84 = 22.3.7

180 = 22.32.5

ƯCLN(24;84;180) = 22.3 = 12

b, BCNN(84;180) = 22.32.5.7 = 1260

12.Tự luận
• 1 điểm

a, Tìm hai số tự nhiên (a;b) biết: ab = 216 và ƯCLN(a;b) = 6; a < b

b, Tìm số nguyên tố p sao cho p+4 và p+8 cũng là các số nguyên tố

Xem đáp án

a, Do (a,b) = 6 => a = 6m; b = 6n với m,n∈N*; (m,n) = 1 và m ≤ n

Vì vậy ab = 6m.6n = 36mn, do ab = 216 => mn = 6. Do đó m = 1, n = 6 hoặc m = 2, n = 3

Với m = 1, n = 6 thì a = 6, b = 36

Với m = 2, n = 3 thì a = 12, b = 18

Vậy (a;b) là (6;36); (12;18)

b, Vì p là số nguyên tố nên ta xét các trường hợp của p

Trường hợp 1: p = 2, khi đó p+4 = 6; p+8 = 10 không là số nguyên tố (loại).

Trường hợp 2: p = 3, khi đó p+4 = 7; p+8 = 11 là hai số nguyên tố (thỏa mãn).

Trường hợp 3: p>3 nên p có dạng 3k+1; 3k+2 với k∈N*.

Nếu p = 3k+1 thì p+8 = 3k+1+8 = 3k+9 chia hết cho 3 và lớn hơn 3 nên p+8 không là số nguyên tố (loại).

Nếu p = 3k+2 thì p+4 = 3k+2+4 = 3k+6 chia hết cho 3 và lớn hơn 3 nên p+4 không là số nguyên tố (loại).

Kết luận. p = 3

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả