
Đề thi
Đề kiểm tra 45 phút Toán 6 Chương 2 Số học có đáp án (Đề 3)
AdminToánLớp 6122 lượt thi
4 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
a) 35
b) -53
c) 40 – = 40 – 49 = -9
d)| -15 + 21| - | 4 – 11 | = | 6 | - | -7 | = 6 – 7 = -1
2.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
a) -3 < x < 2 => x = -2 ; -1 ; 0 ; 1
Do đó tổng các số là : -2 + (-1) + 0 + 1 = -2
b) -789 < x ≤ 789
⇒ x = -788 ; -787; …. ; 787 ; 788 ; 789
⇒ Tổng các số là: ( -787 + 788 ) + ( -787 + 787 )+ … + 789 = 789
3.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
a) x + 9 = 2 - 17
x + 9 = - 15
x = -15 – 9
x = -24
Vậy x = -24
b) x - 17 = (-11) . (-5)
x – 17 = 55
x = 17 + 55
x = 72
c)| x – 5 | = (-4)2
| x – 5 | = 16
x – 5 = 16 hoặc x – 5 = -16
x = 21 hoặc x = -11
4.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
a) -7 là bội của x + 8. Nên x + 8 là ước của -7
x + 8 ∈ {1; -1; 7; -7}
x ∈ {-7; -9; -1; -15}
b) Ta có: 3x – 13 = 3x – 6 – 7 = 3 ( x – 2 ) – 7
Vì x – 2 là ước của 3x – 13 nên x – 2 là ước của 3(x – 2) – 7
Nên x – 2 là ước của 7 ⇒ x – 2 ∈ {1 ; -1 ; 7 ; -7}
x ∈ {3 ; 1 ; 9 ; -5}
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Làm quen với số âmTập hợp các số nguyênThứ tự trong tập hợp các số nguyênCộng hai số nguyên cùng dấuCộng hai số nguyên khác dấuTính chất của phép cộng các số nguyênPhép trừ hai số nguyênQuy tắc dấu ngoặcQuy tắc chuyển vếNhân hai số nguyên khác dấuNhân hai số nguyên cùng dấuTính chất của phép nhânBội và ước của một số nguyênÔn tập chương 2Các dạng bài tập chương 2Đề kiểm tra Toán 6 Chương 2: Số nguyên

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















