Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số có đáp án (Trắc nghiệm - Tự luận 4)
Đề thi

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số có đáp án (Trắc nghiệm - Tự luận 4)

A
Admin
ToánLớp 786 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Thu gọn đơn thức 2x2y3.1/4 xy3(-3xy) ta được:

-32x7y4

-34x4y7

-32x3y7

-32x4y7

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các đơn thức sau: -2x2y, -25x2y, -3xy2, 12xy2, 35x2y

Số đơn thức đồng dạng với đơn thức -x2y là:

3

2

4

5

Xem đáp án

Các đơn thức đồng dạng với đơn thức -x2 y là

Chọn A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

chọn bạn mà chơiTích hai đơn thức -6/17 x2y3 và 2x3y2 là:

-217x5y5

-1217x5y5

-1217x4y5

-127x5y5

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đa thức x8 - y7 + x4y5 - 2y7 - x4y5

5

6

7

8

Xem đáp án

Ta có: x8 - y7 + x4y5 - 2y7 - x4y5 = x8 - 2y7. Chọn D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm đa thức A biết A + (7x2y - 5xy2 - xy) = (x2y + 8xy2 - 5xy)

-6x2y + 13xy2 - 6xy

6x2y + 13xy2 - 4xy

-6x2y + 13xy2 - 4xy

-6x2y + 3xy2 - 4xy

Xem đáp án

Ta có: A + (7x2y - 5xy2 - xy) = (x2y + 8xy2 - 5xy)

⇒ A = (x2 y + 8xy2 - 5xy) - (7x2y - 5xy2 - xy)

= -6x2y + 13xy2 - 4xy

Chọn C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức A=-x2y3-2xy22 tại x = 1, y = -1 là:

-2

2

-4

4

Xem đáp án

Thay x=1,y=-1 vào A ta có A=-12.(-1)3 (-2.1.(-1)2 )2=4. Chọn D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm của đa thức (x - 1)x2 là:

x = 0

x = 1

x = 0, x = 1

x= ± 1, x = 0

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm a để đa thức (7a + 1)x - 15 nhận x = 1 làm nghiệm:

2

-2

3

-3

Xem đáp án

Vì đa thức (7a + 1)x - 15 nhận x = 1 làm nghiệm nên ta có

(7a + 1).1 - 15 = 0 ⇒ 7a - 14 = 0 ⇒ a = 2. Chọn A

9. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đa thức

 

f(x) = -2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2,g(x) = 2x2 - x3 + 3x + 3x3 + x2 - x - 9x + 2

 

a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

Xem đáp án

a. Ta có:

f(x) = -2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2

= 2x3 + 3x2 - 2x + 3 (0.5 điểm)

g(x) = 2x2 - x3 + 3x + 3x3 + x2 - x - 9x + 2

= 2x3 + 3x2 - 7x + 2 (0.5 điểm)

10. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đa thức

 

f(x) = -2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2,g(x) = 2x2 - x3 + 3x + 3x3 + x2 - x - 9x + 2

b. Tính h(x) = f(x) - g(x), g(x) = f(x) + g(x)

Xem đáp án

b. h(x) = (2x3 + 3x2 - 2x + 3) - (2x3 + 3x2 - 7x + 2)

= 2x3 + 3x2 - 2x + 3 - 2x3 - 3x2 + 7x - 2

= 5x + 1 (0.5 điểm)

g(x) = (2x3 + 3x2 - 2x + 3) + (2x3 + 3x2 - 7x + 2)

= 2x3 + 3x2 - 2x + 3 + 2x3 + 3x2 - 7x + 2

= 4x3 + 6x2 - 9x + 5 (0.5 điểm)

11. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đa thức

 

f(x) = -2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2,g(x) = 2x2 - x3 + 3x + 3x3 + x2 - x - 9x + 2

c. Tìm nghiệm của h(x)

Xem đáp án

c. Ta có h(x) = 0 ⇒ 5x + 1 = 0 ⇒ x = -1/5

Vậy nghiệm của đa thức h(x) là x = -1/5 (1 điểm)

12. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = 5x2 - 3x - 16 tại x = -2

Xem đáp án

Thay x = -2 vào biểu thức A ta có

A = 5.(-2)2 - 3.(-2) - 16 = 10 (1 điểm)

13. Tự luận
• 1 điểm

Cho đơn thức B = 4x2y2-2x3y22

Thu gọn và xác định hệ số, tìm bậc của đơn thức B

Xem đáp án

Ta có B = 4x2y2 (-2x3y2 )2 = 4x2y24x6y4 = 16x8y6 (0.5 điểm)

Hệ số của B là 16, bậc của đơn thức B là 14 (0.5 điểm)

14. Tự luận
• 1 điểm

Cho đa thức f(x) = -5mx + 10. Tìm m biết f(1) = 5

Xem đáp án

Thay x = 1 vào f(x) ta có -5m + 10 = 5

⇒ -5m = -5 ⇒ m = 1 (1 điểm)