2048.vn

Bài tập Toán 7: Tổng ôn chuyên đề 1 và kiểm tra đánh giá
Đề thi

Bài tập Toán 7: Tổng ôn chuyên đề 1 và kiểm tra đánh giá

A
Admin
ToánLớp 73 lượt thi
56 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho điểm O nằm trên đường thẳng xy. Vẽ tia Oz sao cho xOz^ = 60°.

a) Tính số đo yOz^.

b) Vẽ Oa và Ob lần lượt là tia phân giác của các góc xOz^, yOz^. Chứng minh đường thẳng chứa tia Oa và đường thẳng chứa tia Ob vuông góc với nhau.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho hai góc kề bù AOC^ và COB^. Gọi OM là tia phân giác của AOC^. Kẻ tia ON vuông góc với OM (tia ON nằm trong góc BOC). Tia ON là phân giác của góc nào?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho hai góc kề nhau và yOz^ có tổng bằng 150° và xOy^ = 4yOz^

a) Tính số đo mỗi góc.

b) Trong xOy^ vẽ tia Ot vuông góc với Oz. Chứng minh Ot là phân giác xOy^.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hai góc kề nhau aOb^ và bOc^ có tổng bằng 125° và cOb^- bOa^ = 25°.

a) Tính số đo mỗi góc.

b) Trong aOb^ vẽ tia Od ⊥Oc. Tia Od có là phân giác của góc aOb^ không?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho xOy^= 40°. Vẽ yOz^ kề bù với xOy^. Vẽ zOt^= 50° sao cho tia Ot nằm giữa hai tia Oy và Oz. Tính số đo yOt^.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hai góc kề bù aOb^ và bOc^, biết aOb^ - bOc^= 120°. Trong góc aOb vẽ tia Od sao cho aOc^ = 60°. Chứng tỏ Ob ⊥ Od.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho xOy^= 110° và Oz là tia phân giác của góc đó. Trên tia Ox, lấy điểm M, dựng tia Mt nằm trong góc đó sao cho OMt^ = 70°.

a) Chứng minh Mt //Oy

b) Gọi Mt' là tia đối của tia Mt, Mn là tia phân giác của OMt'^. Chứng minh Mn //Oz.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có A^ = 90°. Lấy điểm M trên BC. Vẽ MH⊥ AB và MK⊥ AC (H ∈ AB, K ∈ AC).

a) So sánh BMH^ và BCA^; HBM^ và KMC^

b) Tính số đó HMK^.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có A^= 40°. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D. Trên nửa mặt phẳng bờ AC không chứa điểm B, vẽ tia Dx //BC. Biết xDC^ = 70°.

a) Tính số đo ACB^?

b) Vẽ tia Ay là phân giác BAD^. Chứng minh Ay //BC.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho hai góc kề nhau aOb^ và bOc^ có tổng bằng 140° và aOb^- cOb^ = 60°.

a) Tính số đo mỗi góc.

b) Trong aOb^ vẽ tia Od ⊥ Oc. Tia Od là phân giác của góc nào?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng: Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau tại A tạo thành MAP^= 43°. Số đo PAN^ bằng:

A. 137°;

B. 43°;

C. 180°;

D. 86°.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào đúng?

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh;

B. Hai góc so le trong thì bằng nhau;

C. Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a// b;

D. Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hai đường thằng cắt nhau tạo nên bộ góc (khác góc bẹt):

A. Đối đỉnh;

B. Đôi một đối đỉnh;

C. Đôi một không kề nhau đối đỉnh;

D. Bằng nhau.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ bên, biết xAB^=130o,BCy^=160o và Ax // Cy. Số đo ABC^ là:

A. 70°;

B. 90°;       

C. 80°;

D. 65°.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ bên dưới biết aAd^=110o,ADC^=70o và BC⊥b. Số đo ABC^ là:

A. 70°

B. 90°

C. 110°

D. Kết quả khác

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ bên. Tìm giá trị của x

A. 10°;

B. 90°;

C. 5°;

D. 15°.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ bên, biết hai tia Tx//Ly, xTB^=TBn^= 110° và BLy^= 150°.

Tính số đo góc TBL^

A. 150°;

B. 90°;

C. 110°;

D. 100°.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng:

A. Hai tia phân giác của cặp góc kề nhau thì vuông góc với nhau;

B. Hai tía phân giác của cặp góc đối đỉnh thì vuông góc với nhau;

C. Hai tia phân giác của cặp góc kề bù thì vuông góc với nhau;

D. Hai tia phân giác của cặp góc bù nhau thì vuông góc với nhau.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ bên, biết: xAB^=30O,ABC^=90O, By //Cz //Ax. Tính số đo BCz^.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho mOn^= 86°. Trên tia Om, lấy điểm A. Qua A vẽ tia At sao cho mAt^= 86° (tia At nằm trong mOn^).

a) Tia At có song song với tia On không? Vì sao?

b) Vẽ AH⊥ On (H∈ On). Chứng minh AH⊥At.

c) Tính số đo OHA^

d) Gọi I là trung điểm của AH. Đường trung trực d của đoạn AH cắt OA tại B. Chứng minh OBI^=OAt^.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ bên, biết ax // by. Hai tia phân giác của xAB^ và ABy^ cắt nhau tại M. Chứng minh AM ⊥ BM.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ bên. Để a // b thì sô đo A1^là:

A. 60°;

B. 100°;

C. 80°;

D. 120°.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Hai góc M và N là hai góc bù nhau. Số đo góc M lớn hơn số đo góc N là 20° thì số đo góc M và góc N lần lượt là:

A.120° và 100°;

B.100° và 80°;

C. 55° và 35°;

D. 110° và 90°.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây sai?

A. A1^ và B1^ là hai góc đồng vị.

B. A2^ và B4^ là hai góc so le trong.

C. A2^ và B1^ là hai góc trong cùng phía.

D. A2^ và B4^ là hai góc trong cùng phía.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ bên có a // b. Số đo của BON^ là:

A.100°;

B.110°;

C.80°;

D.120°

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ bên. Số đo của x là:

A. 100°;

B. 110°;

C. 130°;

D. 120°

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng:

A. Hai góc bằng nhau và có chung đỉnh là hai góc đối đỉnh.

B. Hai góc đối đỉnh thì phải là hai góc nhọn,

C. Hai góc đối đỉnh thì phải là hai góc tù.

D. Có nhũng cặp góc bằng nhau nhưng không phải là hai góc đối đỉnh.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho MN //PQ và MQ//NP. Tính x.

A. 100°;

B. 140°;

C. 180°;

D. Kết quả khác

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng a và b cùng vuông góc với đường thẳng c. Tính góc x.

A.50°;

B.70°;

C.60°;

D. Kết quả khác.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Biết xOy^ = 45°.

a) Tính số đo các góc x'Oy'^,xOy'^ và x'Oy^.

b) Trên tia Ox lấy điểm A khác O. Kẻ đường thẳng aa' đi qua A và song song với yy'. Kẻ được bao nhiêu đường thẳng aa' như vậy? Vì sao?

c) Chỉ ra các góc ở đỉnh A có số đo bằng 45° và giải thích

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Vẽ hai tia Oy và Oz cùng thuộc một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox sao cho xOy^ = 30° và xOz^= 120°

a) Tính số đo yOz^

b) Vẽ hai tia Om và On lần lượt là tia đối của các tia Oy, Oz. Chỉ ra hai cặp góc đối đỉnh có trong hình vẽ.

c) Chứng tỏ hai đường thẳng ym và zn vuông góc với nhau.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ bên, biết TB và LB lần lượt là phân giác các góc aTL^ và TLC^. Tính tổng BTL^+BLT^.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ bên có Ox, At và Bz đôi một song song. Tính AOB^, biết yAt^= 40° và OBz^ = 130°

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tính số đo x,y trong các hình vẽ sau:

a)

b)

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tính số đo x,y trong các hình vẽ sau:

a)

b)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có C^ = 35°. Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC).

a) Tính góc ADH.

b) Tính góc HAD và HAB.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, góc ngoài đỉnh C có số đo bằng 100°, 3A^=2B^

a) Tính góc B, C.

b) Hai tia phân giác Ax và By của các góc A, B cắt nhau tại O. Tính góc BOA.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Trên hình có Ay song song với Dx, CDx^ = 150°; CAy^ = 40°. Tính góc ACD^ bằng cách coi nó là góc ngoài của một tam giác.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Trên hình có Mx song song với Py, NMx^=60°,NPy^=35°.Tính góc MNP^

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tính các góc của tam giác ABC biết:

a) A^=2B^=6C^

b) A^2=B^3=C^4

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tính các góc của tam giác ABC biết:

a) A^=2B^;C^−B^=36°

b) A^3=B^1=C^2

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ bên.

Hãy so sánh:

 a) AEM^ và ABM^

 b)  AEC^ và ABC^

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, D là một điểm trên cạnh BC, O là điểm nằm trong tam giác.

a) So sánh ADC^ và ABC^.

b) So sánh BOC^ và BAC^

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, tia phân giác AD (D thuộc BC). Tính ADB^ và ADC^ biết B^−C^= 40°

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, tia phân giác góc B cắt AC tại E. Tính AEB^ và BEC^ biết  2C^+B^=150°.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác MNP, E là một điểm trên MN. Chứng minh: NEP^>NMP^

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho tam  giác ABC có góc B tù. Chứng minh rằng các góc A và C nhọn.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác MNP có N^>P^.Vẽ phân giác MK.

a) Chứng minh MKP^−MKN^=N^−P^

b) Đường thẳng chứa tia phân giác góc ngoài đỉnh M của tam giác MNP, cắt đường thẳng NP tại E. Chứng minh rằng: MEP^=N^−P^2

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi d là đường thẳng vuông góc với BC tại C. Tia phân giác của góc B cắt AC ở D và cắt d ở E.

Chứng minh rằng EDC^=DEC^

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tính số đo x, y, z trong các hình vẽ sau:

a)

b)

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC B^<C^ có A^+2B^ = 100°. Tính số đo A^+2B^.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, biết A^:B^:C^= 1 : 3 : 5.

 a) Tính các góc tam giác ABC.

 b) Tia phân giác ngoài đỉnh B cắt đường thẳng AC tại D. Tính số đo ADB^

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có B^=C^. Gọi Am là tia phân giác của góc ngoài đỉnh A. Hãy chứng tỏ rằng Am //BC.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có B^=2C^. Trên tia đối của tia CB lấy một điểm D sao cho CDA^=CAD^. Gọi Ax là tia đối của tia AC.

a) Chứng minh BA^x=6CAD^

b) Cho góc A^= 30°. Tính B^; CAD^

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác vuông ABC tại A, kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Các tia phân giác góc B và góc HAC cắt nhau tại I.

Chứng minh rằng AIB^=90°

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, E là một điểm bất kì nằm trong tam giác. Chứng minh rằng: BEC^=ABE^+ACE^+BAC^.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack