Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 5: Writing
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 5: Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 596 lượt thi
10 câu hỏi
Đoạn văn

Task 1. Arrange the words into the correct order.

Example. didn’t / She / book. / a / buy " She didn’t buy a book.

1. Tự luận
1 điểm

You / talk / loudly / mustn’t / class. / in

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

" You mustn’t talk loudly in class.

Dịch: Bạn không được nói chuyện to trong lớp.

Giải thích:

- Áp dụng công thức: S + mustn’t + Vnguyên thể (Ai đó không được phép làm gì).

2. Tự luận
1 điểm

The / followed / mother. / their / little / ducks /

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

The / followed / mother. / their / little / ducks /

" The little ducks followed their mother.

Dịch: Những con vịt con đi theo mẹ của chúng.

Giải thích:

- Áp dụng công thức thể khẳng định thì Quá khứ đơn: S + VQuá khứ.

3. Tự luận
1 điểm

shouldn’t / You / grass. / on / litter / the / throw

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

shouldn’t / You / grass. / on / litter / the / throw

" You shouldn’t throw litter on the grass.

Dịch: Bạn không nên vứt rác ở trên cỏ.

Giải thích:

- Áp dụng công thức: S + shouldn’t + Vnguyên thể (Ai đó không nên làm gì).

4. Tự luận
1 điểm

Please / exercises. / quickly / do / your

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

 Please / exercises. / quickly / do / your

" Please do your exercises quickly.

Dịch: Làm ơn làm bài tập của bạn nhanh lên.

Giải thích:

- Áp dụng công thức của câu mệnh lệnh lịch sự: Please + Vnguyên thể .

5. Tự luận
1 điểm

Did / Mai / pool? / swimming / a / to / go

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

Did / Mai / pool? / swimming / a / to / go

" Did Mai go to a swimming pool?

Dịch: Mai đã đi đến bể bơi phải không?

Giải thích:

- Áp dụng công thức thì Quá khứ đơn thể nghi vấn: Did + S + Vnguyên thể ?

6. Tự luận
1 điểm

My / than / floor / larger / is / your / floor.

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

 My / than / floor / larger / is / your / floor.

" My floor is larger than your floor.

Dịch: Tầng của tôi rộng hơn tầng của bạn.

Giải thích:

- Áp dụng công thức so sánh giữa 2 đối tượng: S + tobe + adj-er + than

Đoạn văn

Task 2. Rewrite the sentences so that they have the same meanings.

Example. A dog is bigger than a cat. " A cat is smaller than a dog.

7. Tự luận
1 điểm

Is Prenn Waterfall shorter than Damb’ri Waterfall?

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

Is Prenn Waterfall shorter than Damb’ri Waterfall?

" Is Damb’ri Waterfall higher than Prenn Waterfall?

Dịch: Thác nước Damb’ri cao hơn thác nước Prenn phải không?

Giải thích:

- Áp dụng công thức so sánh giữa 2 đối tượng: S + tobe + adj-er + than

- Thác nước Prenn thấp hơn thác nước Damb’ri = Thác nước Damb’ri cao hơn thác nước Prenn.

8. Tự luận
1 điểm

An ocean is larger than a lake.

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

An ocean is larger than a lake.

" A lake is smaller than an ocean.

Dịch: Một cái hồ nhỏ hơn một đại dương.

Giải thích:

- Áp dụng công thức so sánh giữa 2 đối tượng: S + tobe + adj-er + than

- Một đại dương lớn hơn một cái hồ = Một cái hồ nhỏ hơn một đại dương.

9. Tự luận
1 điểm

Is this river longer than the Red River?

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

Is this river longer than the Red River?

" Is the Red River shorter than this river?

Dịch: Sông Hồng ngắn hơn sông này phải không?

Giải thích:

- Áp dụng công thức so sánh giữa 2 đối tượng: S + tobe + adj-er + than

- Sông này dài hơn sông Hồng = Sông Hồng ngắn hơn sông này.

10. Tự luận
1 điểm

Trains are faster than buses.

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

Trains are faster than buses.

" Buses are slower than trains.

Dịch: Tàu hỏa nhanh hơn xe buýt.

Giải thích:

- Áp dụng công thức so sánh giữa 2 đối tượng: S + tobe + adj-er + than

- Tàu hỏa nhanh hơn xe buýt = xe buýt chậm hơn tàu hỏa.