Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 5: Writing
10 câu hỏi
Task 1. Arrange the words into the correct order.
Example. didn’t / She / book. / a / buy " She didn’t buy a book.
You / talk / loudly / mustn’t / class. / in
" __________________________________________________________________________
" You mustn’t talk loudly in class.
Dịch: Bạn không được nói chuyện to trong lớp.
Giải thích:
- Áp dụng công thức: S + mustn’t + Vnguyên thể (Ai đó không được phép làm gì).
The / followed / mother. / their / little / ducks /
" __________________________________________________________________________
The / followed / mother. / their / little / ducks /
" The little ducks followed their mother.
Dịch: Những con vịt con đi theo mẹ của chúng.
Giải thích:
- Áp dụng công thức thể khẳng định thì Quá khứ đơn: S + VQuá khứ.
shouldn’t / You / grass. / on / litter / the / throw
" __________________________________________________________________________
shouldn’t / You / grass. / on / litter / the / throw
" You shouldn’t throw litter on the grass.
Dịch: Bạn không nên vứt rác ở trên cỏ.
Giải thích:
- Áp dụng công thức: S + shouldn’t + Vnguyên thể (Ai đó không nên làm gì).
Please / exercises. / quickly / do / your
" __________________________________________________________________________
Please / exercises. / quickly / do / your
" Please do your exercises quickly.
Dịch: Làm ơn làm bài tập của bạn nhanh lên.
Giải thích:
- Áp dụng công thức của câu mệnh lệnh lịch sự: Please + Vnguyên thể .
Did / Mai / pool? / swimming / a / to / go
" __________________________________________________________________________
Did / Mai / pool? / swimming / a / to / go
" Did Mai go to a swimming pool?
Dịch: Mai đã đi đến bể bơi phải không?
Giải thích:
- Áp dụng công thức thì Quá khứ đơn thể nghi vấn: Did + S + Vnguyên thể ?
My / than / floor / larger / is / your / floor.
" __________________________________________________________________________
My / than / floor / larger / is / your / floor.
" My floor is larger than your floor.
Dịch: Tầng của tôi rộng hơn tầng của bạn.
Giải thích:
- Áp dụng công thức so sánh giữa 2 đối tượng: S + tobe + adj-er + than
Task 2. Rewrite the sentences so that they have the same meanings.
Example. A dog is bigger than a cat. " A cat is smaller than a dog.
Is Prenn Waterfall shorter than Damb’ri Waterfall?
" __________________________________________________________________________
Is Prenn Waterfall shorter than Damb’ri Waterfall?
" Is Damb’ri Waterfall higher than Prenn Waterfall?
Dịch: Thác nước Damb’ri cao hơn thác nước Prenn phải không?
Giải thích:
- Áp dụng công thức so sánh giữa 2 đối tượng: S + tobe + adj-er + than
- Thác nước Prenn thấp hơn thác nước Damb’ri = Thác nước Damb’ri cao hơn thác nước Prenn.
An ocean is larger than a lake.
" __________________________________________________________________________
An ocean is larger than a lake.
" A lake is smaller than an ocean.
Dịch: Một cái hồ nhỏ hơn một đại dương.
Giải thích:
- Áp dụng công thức so sánh giữa 2 đối tượng: S + tobe + adj-er + than
- Một đại dương lớn hơn một cái hồ = Một cái hồ nhỏ hơn một đại dương.
Is this river longer than the Red River?
" __________________________________________________________________________
Is this river longer than the Red River?
" Is the Red River shorter than this river?
Dịch: Sông Hồng ngắn hơn sông này phải không?
Giải thích:
- Áp dụng công thức so sánh giữa 2 đối tượng: S + tobe + adj-er + than
- Sông này dài hơn sông Hồng = Sông Hồng ngắn hơn sông này.
Trains are faster than buses.
" __________________________________________________________________________
Trains are faster than buses.
" Buses are slower than trains.
Dịch: Tàu hỏa nhanh hơn xe buýt.
Giải thích:
- Áp dụng công thức so sánh giữa 2 đối tượng: S + tobe + adj-er + than
- Tàu hỏa nhanh hơn xe buýt = xe buýt chậm hơn tàu hỏa.








