Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 5: Writing
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 5: Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 5135 lượt thi
10 câu hỏi
Đoạn văn

Task 1. Arrange the words into the correct order.

Example. didn’t / She / book. / a / buy " She didn’t buy a book.

1. Tự luận
• 1 điểm

You / talk / loudly / mustn’t / class. / in

" __________________________________________________________________________
Xem đáp án

" You mustn’t talk loudly in class.

Dịch: Bạn không được nói chuyện to trong lớp.

Giải thích:

- Áp dụng công thức: S + mustn’t + Vnguyên thể (Ai đó không được phép làm gì).

2. Tự luận
• 1 điểm

The / followed / mother. / their / little / ducks /

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

The / followed / mother. / their / little / ducks /

" The little ducks followed their mother.

Dịch: Những con vịt con đi theo mẹ của chúng.

Giải thích:

- Áp dụng công thức thể khẳng định thì Quá khứ đơn: S + VQuá khứ.

3. Tự luận
• 1 điểm

shouldn’t / You / grass. / on / litter / the / throw

" __________________________________________________________________________
Xem đáp án

shouldn’t / You / grass. / on / litter / the / throw

" You shouldn’t throw litter on the grass.

Dịch: Bạn không nên vứt rác ở trên cỏ.

Giải thích:

- Áp dụng công thức: S + shouldn’t + Vnguyên thể (Ai đó không nên làm gì).

4. Tự luận
• 1 điểm

Please / exercises. / quickly / do / your

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

 Please / exercises. / quickly / do / your

" Please do your exercises quickly.

Dịch: Làm ơn làm bài tập của bạn nhanh lên.

Giải thích:

- Áp dụng công thức của câu mệnh lệnh lịch sự: Please + Vnguyên thể .

5. Tự luận
• 1 điểm

Did / Mai / pool? / swimming / a / to / go

" __________________________________________________________________________
Xem đáp án

Did / Mai / pool? / swimming / a / to / go

" Did Mai go to a swimming pool?

Dịch: Mai đã đi đến bể bơi phải không?

Giải thích:

- Áp dụng công thức thì Quá khứ đơn thể nghi vấn: Did + S + Vnguyên thể ?

6. Tự luận
• 1 điểm

My / than / floor / larger / is / your / floor.

" __________________________________________________________________________
Xem đáp án

 My / than / floor / larger / is / your / floor.

" My floor is larger than your floor.

Dịch: Tầng của tôi rộng hơn tầng của bạn.

Giải thích:

- Áp dụng công thức so sánh giữa 2 đối tượng: S + tobe + adj-er + than

Đoạn văn

Task 2. Rewrite the sentences so that they have the same meanings.

Example. A dog is bigger than a cat. " A cat is smaller than a dog.

7. Tự luận
• 1 điểm

Is Prenn Waterfall shorter than Damb’ri Waterfall?

" __________________________________________________________________________
Xem đáp án

Is Prenn Waterfall shorter than Damb’ri Waterfall?

" Is Damb’ri Waterfall higher than Prenn Waterfall?

Dịch: Thác nước Damb’ri cao hơn thác nước Prenn phải không?

Giải thích:

- Áp dụng công thức so sánh giữa 2 đối tượng: S + tobe + adj-er + than

- Thác nước Prenn thấp hơn thác nước Damb’ri = Thác nước Damb’ri cao hơn thác nước Prenn.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

An ocean is larger than a lake.

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

An ocean is larger than a lake.

" A lake is smaller than an ocean.

Dịch: Một cái hồ nhỏ hơn một đại dương.

Giải thích:

- Áp dụng công thức so sánh giữa 2 đối tượng: S + tobe + adj-er + than

- Một đại dương lớn hơn một cái hồ = Một cái hồ nhỏ hơn một đại dương.

9. Tự luận
• 1 điểm

Is this river longer than the Red River?

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

Is this river longer than the Red River?

" Is the Red River shorter than this river?

Dịch: Sông Hồng ngắn hơn sông này phải không?

Giải thích:

- Áp dụng công thức so sánh giữa 2 đối tượng: S + tobe + adj-er + than

- Sông này dài hơn sông Hồng = Sông Hồng ngắn hơn sông này.

10. Tự luận
• 1 điểm

Trains are faster than buses.

" __________________________________________________________________________
Xem đáp án

Trains are faster than buses.

" Buses are slower than trains.

Dịch: Tàu hỏa nhanh hơn xe buýt.

Giải thích:

- Áp dụng công thức so sánh giữa 2 đối tượng: S + tobe + adj-er + than

- Tàu hỏa nhanh hơn xe buýt = xe buýt chậm hơn tàu hỏa.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả