Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 4: Reading
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 4: Reading

A
Admin
Tiếng AnhLớp 590 lượt thi
15 câu hỏi
Đoạn văn

Task 1. Complete the text with the words in the box. One word needs to be used twice.

Ha Long Bay is a famous place in Quang Ninh province in Vietnam. It’s beautiful with blue (0) water, many (1) ___________ and deep (2) ___________. The best time to visit Ha Long Bay is between April and June because it’s sunny and doesn’t have much rain. There are lots of things to do. You can explore the caves, take a boat or enjoy seafood at (3) ___________. Many (4) ___________ visit Ha Long Bay every year.

Last summer, my friend and I took part in a community activity. We cleaned the City Park. It was not clean. There was a lot of (5) ___________ on the grass and in the (6) ___________. We put (7) ___________ in the (8) ___________ and also planted more (9) ___________ and (10) ___________ in the park.

1. Tự luận
1 điểm

 It’s beautiful with blue (0) water, many (1) ___________ and deep (2) ___________.

Xem đáp án

Ha Long Bay is a famous place in Quang Ninh province in Vietnam. It’s beautiful with blue (0)water, many (1)islands and deep (2)caves.

Dịch: Vịnh Hạ Long là một địa điểm nổi tiếng ở tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam. Nơi đây rất đẹp với làn nước xanh, nhiều hòn đảonhững hang động sâu.

Giải thích:

- It’s beautiful with blue water " câu này đang miêu tả vẻ đẹp tự nhiên của vịnh Hạ Long.

- Trong số các từ được cung cấp, chỉ có hai từ phù hợp miêu tả cảnh quan thiên nhiên: islandscaves.

- Trong hai từ này, chỉ có caves đi được với deep.

" Đáp án câu 1 là islands, và câu 2 là caves.

2. Tự luận
1 điểm

 It’s beautiful with blue (0) water, many (1) ___________ and deep (2) ___________.

Xem đáp án

Ha Long Bay is a famous place in Quang Ninh province in Vietnam. It’s beautiful with blue (0)water, many (1)islands and deep (2)caves.

Dịch: Vịnh Hạ Long là một địa điểm nổi tiếng ở tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam. Nơi đây rất đẹp với làn nước xanh, nhiều hòn đảonhững hang động sâu.

Giải thích:

- It’s beautiful with blue water " câu này đang miêu tả vẻ đẹp tự nhiên của vịnh Hạ Long.

- Trong số các từ được cung cấp, chỉ có hai từ phù hợp miêu tả cảnh quan thiên nhiên: islandscaves.

- Trong hai từ này, chỉ có caves đi được với deep.

" Đáp án câu 1 là islands, và câu 2 là caves.

3. Tự luận
1 điểm

You can explore the caves, take a boat or enjoy seafood at (3) ___________.

Xem đáp án

The best time to visit Ha Long Bay is between April and June because it’s sunny and doesn’t have much rain. There are lots of things to do. You can explore the caves, take a boat or enjoy seafood at (3)local restaurants.

4. Tự luận
1 điểm

Many (4) ___________ visit Ha Long Bay every year.

Xem đáp án

Many (4)tourists visit Ha Long Bay every year.

Dịch: Thời điểm tốt nhất để tham quan Vịnh Hạ Long là từ tháng 4 đến tháng 6 vì trời nắng và không có nhiều mưa. Có rất nhiều thứ để làm. Bạn có thể khám phá các hang động, đi thuyền hoặc thưởng thức hải sản tại các nhà hàng địa phương. Nhiều du khách tham quan vịnh Hạ Long hằng năm.

Giải thích:

- Enjoy seafood cần diễn ra ở một địa điểm, nên cụm từ phù hợp là local restaurants (nhà hàng địa phương).

- Visit Ha Long Bay là hành động do con người thực hiện, nên danh từ phù hợp là tourists (du khách).

" Đáp án câu 3 là local restaurants, và câu 4 là tourists.

5. Tự luận
1 điểm

There was a lot of (5) ___________ on the grass and in the (6) ___________.

Xem đáp án

Last summer, my friend and I took part in a community activity. We cleaned City Park. It was not clean. There was a lot of (5)litter on the grass and in the (6) fountain.

Dịch: Mùa hè năm ngoái, bạn tôi và tôi đã tham gia vào một hoạt động cộng đồng. Chúng tôi đã làm sạch Công viên Thành phố. Nó không được sạch. Có nhiều rác ở trên cỏ và trong đài phun nước.

Giải thích:

- Cấu trúc ở đây là there was a lot of " danh từ sau nó phải là danh từ không đếm được.

" Đáp án câu 5 là litter.

6. Tự luận
1 điểm

There was a lot of (5) ___________ on the grass and in the (6) ___________.

Xem đáp án

Như vậy câu sẽ là there was a lot of litter on the grass và in the ________________.

- on the grass in the _____________ là vị trí của litter.

- Bài đang nói về việc làm sạch công viên, nên việc điền garbage can (thùng rác) sẽ không phù hợp về nghĩa.

" Đáp án câu 6 là fountain (đài phun nước).

7. Tự luận
1 điểm

We put (7) ___________ in the (8) ___________ and also planted more (9) ___________ and (10) ___________ in the park.

Xem đáp án

We put (7)litter in the......

8. Tự luận
1 điểm

We put (7) ___________ in the (8) ___________ and also planted more (9) ___________ and (10) ___________ in the park.

Xem đáp án

We put (7)litter in the (8)garbage can and........

9. Tự luận
1 điểm

We put (7) ___________ in the (8) ___________ and also planted more (9) ___________ and (10) ___________ in the park.

Xem đáp án

We put (7)litter in the (8)garbage can and also planted more (9)trees / flowers and .......

10. Tự luận
1 điểm

We put (7) ___________ in the (8) ___________ and also planted more (9) ___________ and (10) ___________ in the park.

Xem đáp án

We put (7)litter in the (8)garbage can and also planted more (9)trees / flowers and (10)flowers / trees in the park.

Dịch: Chúng tôi đã vứt rác vào thùng rác và cũng trồng thêm cây / hoa và hoa / cây trong công viên.

Giải thích:

- Câu này đang nói về các hoạt động đã làm nhằm làm sạch công viên.

" Đáp án câu 7 là litter, và câu 8 là garbage can (theo đề có 1 từ được sử dụng 2 lần trong bài, vì vậy điền litter ở đây là hoàn toàn hợp lý).

- Plant (trồng) ở đây phải đi với thực vật

" Đáp án câu 9 và 10 là flowers và trees. Hai từ này có thể tráo đổi vị trí cho nhau.

Đoạn văn

Task 2. Read the text below and decide if the statement is true (T) or false (F).

Hello. My name is Suzy. Today, I am talking about my favorite animals. The first animal I like is a cheetah. Although it is shorter than a lion and a horse, it can run faster than them. It can also catch smaller animals like wild rabbits or deer well. I also like monkeys. They live in the jungle and like eating bananas and other fruits.                           

Example. A cheetah can catch deer well.

True

False

11. Tự luận
1 điểm

A cheetah is slower than a horse.

True

False

Xem đáp án

Hello. My name is Suzy. Today, I am talking about my favorite animals. The first animal I like is a cheetah. Although it is shorter than a lion and a horse, it can run faster than them. It can also catch smaller animals like wild rabbits or deer well. I also like monkeys. They live in the jungle and like eating bananas and other fruits.      

Dịch: Xin chào. Tên tôi là Suzy. Hôm nay, tôi sẽ nói về những con vật yêu thích của tôi. Con vật đầu tiên tôi thích là báo. Mặc dù nó thấp hơn sư tử và ngựa, nhưng nó có thể chạy nhanh hơn chúng. Nó cũng có thể bắt rất tốt những con vật nhỏ hơn như thỏ hoang hoặc nai. Tôi cũng thích khỉ. Chúng sống trong rừng nhiệt đới và thích ăn chuối và  các loại trái cây khác.

 

11. A cheetah is slower than a horse - False

Thông tin: The first animal I like is a cheetah. Although it is shorter than a lion and a horse, it can run faster than them.

Dịch: Con vật đầu tiên tôi thích là báo. Mặc dù nó thấp hơn sư tử và ngựa, nhưng nó có thể chạy nhanh hơn chúng.

Giải thích: It ở đây là đại từ nhân xưng thay thế cho a cheetah; them là tân ngữ của a lion and a horse.

" A cheetah is slower than a horse (Một con báo chậm hơn con ngựa) là thông tin sai.

12. Tự luận
1 điểm

A monkey can catch deer easily.

True

False

Xem đáp án

A monkey can catch deer easily. - False

Thông tin: The first animal I like is a cheetah. Although it is shorter than a lion and a horse, it can run faster than them. It can also catch smaller animals like wild rabbits or deer well.

Dịch: Con vật đầu tiên tôi thích là báo. Mặc dù nó thấp hơn sư tử và ngựa, nhưng nó có thể chạy nhanh hơn chúng. Nó cũng có thể bắt rất tốt những con vật nhỏ hơn như thỏ hoang hoặc nai.

Giải thích: It ở đây là đại từ nhân xưng thay thế cho a cheetah " A cheetah can also catch smaller animals like wild rabbits or deer well.

" A monkey can catch deer easily (Một con khỉ có thể bắt con nai dễ dàng) là thông tin sai.

13. Tự luận
1 điểm

A lion is taller than a cheetah.

True

False

Xem đáp án

A lion is taller than a cheetah – True.

Thông tin: The first animal I like is a cheetah. Although it is shorter than a lion and a horse ,….

Dịch: Con vật đầu tiên tôi thích là báo. Mặc dù nó thấp hơn sư tử và ngựa

Giải thích: It ở đây là đại từ nhân xưng thay thế cho a cheetah. " A cheetah is shorter than a lion.

" A lion is taller than a cheetah (Một con sư tử cao hơn một con báo) là thông tin đúng.

14. Tự luận
1 điểm

Question 14. A monkey doesn’t live in the jungle.

True

False

Xem đáp án

A monkey doesn’t live in the jungle – False.

Thông tin: I also like monkeys. They live in the jungle and like eating bananas and other fruits. Dịch: Tôi cũng thích khỉ. Chúng sống trong rừng nhiệt đới, thích ăn chuối và các loại trái cây khác.

Giải thích: They ở đây thay thế cho monkeys " Monkeyslive in the jungle …..

" A monkey doesn’t live in the jungle (Khỉ không sống trong rừng nhiệt đới) là thông tin sai.

15. Tự luận
1 điểm

A banana is a monkey’s favorite food.

True

False

Xem đáp án

A banana is a monkey’s favorite food – True.

Thông tin: : I also like monkeys. They live in the jungle and like eating bananas and other fruits.

Dịch: Tôi cũng thích khỉ. Chúng sống trong rừng nhiệt đới, thích ăn chuối và các loại trái cây khác.

Giải thích: They ở đây thay thế cho monkeys " Monkeys live in the jungle and like eating bananas and other fruits.

" A banana is a monkey’s favorite food (Chuối là đồ ăn ưa thích của khỉ) là thông tin đúng.