Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 3: Listening & Speaking
12 câu hỏi
PART 3. LISTENING AND SPEAKING
Task 1. Listen and tick (P) in the correct boxes. You will listen to the audio twice.
Example. What isn’t slower than a horse? |

What is this boy doing?
A
Nội dung nghe: The boy is catching a ball.
Dịch: Cậu bé đang bắt một quả bóng.
" Ta chọn bức tranh A hình ảnh cậu bé bắt quả bóng.
What is not near the fountain?
C
Nội dung nghe: Near the fountain, there are some flowers and trees, but there isn’t a garbage can.
Dịch: Gần đài phun nước, có một vài bông hoa và cây, nhưng không có một cái thùng rác nào.
" Ta chọn bức tranh C hình ảnh thùng rác.
What did they see in the museum yesterday?
B
Nội dung nghe: Yesterday, my children went to the museum and saw a waterfall model.
Dịch: Hôm qua, các con của tôi đến viện bảo tàng và thấy một mô hình thác nước.
" Ta chọn bức tranh B hình ảnh thác nước.
What did his mother do last night?
A
Nội dung nghe: Yesterday, I was sad because my mother shouted loudly at me.
Dịch: Hôm qua, tôi buồn bởi vì mẹ tôi đã quát mắng tôi.
" Ta chọn bức tranh A hình ảnh mẹ đang mắng.
What is the lion doing?
B
Nội dung nghe: Look at the picture. A lion is chasing a zebra.
Dịch: Nhìn vào bức ảnh kìa, một con sư tử đang đuổi theo một con ngựa vằn.
" Ta chọn bức tranh B hình ảnh con sư tử đuổi theo con ngựa vằn.
Task 2. Listen and do the exercises. You will listen to the audio twice. There are two examples.
Where did Linda’s family go last summer?
An island
A mountain
A river
A
Where did Linda’s family go last summer? (Gia đình Linda đã đi đâu vào mùa hè năm ngoái?)
A. An island: Một hòn đảo
B. A mountain: Một ngọn núi
C. A river:Một con sông
Nội dung nghe: I wanted to go to Fansipan Mountain, but my parents wanted to go to Phu Quoc Island, so I followed them there.
Dịch: Tôi muốn đến núi Phan-si-păng, nhưng bố mẹ tôi muốn đến đảo Phú Quốc, vì vậy tôi đã theo họ đến đó.
What did Linda NOT say about the island?
Deep blue water
A river
Coconut trees
B
What did Linda NOT say about the island? (Linda KHÔNG nói gì về hòn đảo?)
A. Deep blue water: Nước biển xanh thẳm
B. A river: Một con sông
C. Coconut trees: Cây dừa
Nội dung nghe: It was a beautiful island. It had deep blue water, white sand, and many coconut trees.
Dịch: Nó là một hòn đảo đẹp. Nó có làn nước xanh sâu thẳm, cát trắng, và nhiều cây dừa.
What did Linda’s family do?
Swam
Played basketball
Ate fresh fruits
A
What did Linda’s family do?
A. Swam
B. Played basketball
C. Ate fresh fruits
Nội dung nghe: We swam, played volleyball on the beach and ate fresh seafood at local restaurants.
Dịch: Chúng tôi đã bơi, chơi bóng chuyền trên bãi biển, và đi ăn hải sản tươi ở các nhà hàng địa phương.
Linda’s family went to local restaurants to eat seafood.
True
False
A
Linda’s family went to local restaurants to eat seafood. (Gia đình Linda đã đến các nhà hàng địa phương để ăn hải sản.)
A. Đúng
B. Sai
Nội dung nghe: We swam, played volleyball on the beach and ate fresh seafood at local restaurants.
Dịch: Chúng tôi đã bơi, chơi bóng chuyền trên bãi biển, và đi ăn hải sản tươi ở các nhà hàng địa phương.
There wasn’t much litter on the beach.
True
False
10. B
There wasn’t much litter on the beach. (Không có nhiều rác trên bãi biển.)
A. Đúng
B. Sai
Nội dung nghe: Sometimes, I saw a lot of litter on the beach.
Dịch: Thỉnh thoảng, tôi thấy nhiều rác thải trên bãi biển.
Nội dung toàn bài nghe:
Tom: Where did your family go last summer?
Linda: I wanted to go to Fansipan Mountain, but my parents wanted to go to Phu Quoc Island, so I followed them there.
Tom: Wow, how was it?
Linda: It was a beautiful island. It had deep blue water, white sand, and many coconut trees.
Tom: What did you do there?
Linda: We swam, played volleyball on the beach, and ate fresh seafood at local restaurants.
Tom: What did you not like about this island?
Linda: Um, sometimes I saw a lot of litter on the beach. Many tourists didn’t put litter in the garbage cans.
Tom: That’s sad.
Dịch nội dung bài nghe:
Tom: Gia đình bạn đã đi đâu vào mùa hè năm ngoái vậy?
Linda: Tôi muốn đến núi Phan-si-păng, nhưng bố mẹ tôi muốn đến đảo Phú Quốc, vì vậy tôi đã theo họ đến đó.
Tom: Wow, chuyến đi thế nào?
Linda: Đó là một hòn đảo đẹp. Nó có làn nước xanh sâu thẳm, bãi cát trắng và nhiều cây dừa.
Tom: Bạn đã làm gì ở đó?
Linda: Chúng tôi đã bơi, chơi bóng chuyền trên bãi biển, và đi ăn hải sản tươi ở các nhà hàng địa phương.
Tom: Bạn không thích điều gì ở hòn đảo?
Linda: Ừm, thỉnh thoảng tôi thấy nhiều rác trên bãi biển. Nhiều du khách không bỏ rác vào thùng rác.
Tom: Thật đáng buồn.
Task 3. Arrange these sentences to make a meaningful conversation or paragraph.
Example.
1. Tom: I didn’t do the homework well, so my mother shouted loudly at me.
2. Lena: I’m sorry to hear that.
3. Tom: I was very sad yesterday.
4. Lena: What happened?
3"4"1"2
1. Minh: I went to a dinosaur museum with my father yesterday.
2. Lan: What did you see there?
3. Minh: I saw many models, like waterfall models and mountain models. They are where dinosaurs lived.
4. Lan: No, I didn’t. I just wrote my name in the visitor book.
5. Minh: It sounds amazing. Did you buy anything?
6. Lan: What did you do yesterday?
________"________" ________" ________ " ________ " ________
Thứ tự: 6 " 1 " 2 " 3 " 5" 4
Hội thoại hoàn chỉnh, phần dịch và chức năng lời nói trong hội thoại:
Lan: What did you do yesterday? (Hôm qua bạn làm gì thế?) – Hỏi chung về hôm qua
Minh: I went to a dinosaur museum with my father yesterday. (Hôm qua mình đến viện bảo tàng khủng long với bố.) – Trả lời hôm qua đã làm gì
Lan: What did you see there? (Bạn thấy gì ở đó?) – Hỏi chi tiết về hoạt động đã làm hôm qua
Minh: I saw many models, like waterfall models and mountain models. They are where dinosaurs lived. (Mình thấy nhiều mô hình, ví dụ như mô hình thác nước và mô hình núi. Chúng là nơi mà khủng long từng sống.) – Trả lời chi tiết về hoạt động đã làm hôm qua
Minh: It sounds amazing. Did you buy anything? (Nghe tuyệt vậy. Cậu có mua gì không?) – Hỏi thêm về hoạt động hôm qua
Lan: No, I didn’t. I just wrote my name in the visitor book. (Tớ không. Tớ chỉ viết tên vào sổ khách tham quan thôi.) – Trả lời câu hỏi them
1. Tam: Look! This is a photograph of City Park. It has a fountain, many trees and bushes.
2. Mai: Yes, the park should have more garbage cans.
3. Tam: But it is not very clean. There is much litter on the grass.
4. Mai: Yes, there are many flowers along the path.
5. Tam: Are there many beautiful flowers?
________"________" ________" ________ " ________
Thứ tự: 1 " 5 " 4 " 3 " 2
Hội thoại hoàn chỉnh, phần dịch và chức năng lời nói trong hội thoại:
Tam: Look! This is a photograph of City Park. It has a fountain, many trees and bushes.
(Nhìn này! Đây là một bức ảnh của Công viên Thành phố. Nó có một đài phun nước, nhiều cây và bụi cây) – Giới thiệu bức hình về Công viên Thành phố và miêu tả có gì ở đó.
Tam: Are there many beautiful flowers? (Có nhiều bông hoa đẹp không?) – Hỏi thêm thông tin miêu tả công viên
Mai: Yes, there are many flowers along the path. (Có, có rất nhiều hoa dọc theo lối đi) – Trả lời câu hỏi bên trên
Tam: But it is not very clean. There is much litter on the grass. (Nhưng công viên không được sạch lắm. Có rất nhiều rác trên bãi cỏ.) – Nhận xét điểm chưa tốt của công viên
Mai: Yes, the park should have more garbage cans. (Đúng vậy, công viên nên có thêm nhiều thùng rác.) – Đưa ra quan điểm và đề xuất giải pháp.








