Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 2: Vocabulary and Grammar
36 câu hỏi
Task 1. Look at these pictures, and order the letters.

s/a/e/c/h
"_________________________
Chúng ta thấy hình ảnh đuổi nhau " chase: đuổi nhau.

w/t/e/r/f/l/l/a/a
"_________________________
Chúng ta thấy hình ảnh thác nước " waterfall: thác nước.

r/s/e/u/a/r/t/a/n/t
"_________________________
Chúng ta thấy hình ảnh nhà hàng " restaurant: nhà hàng.

f/n/u/o/a/i/n/t
"_________________________
Chúng ta thấy hình ảnh đài phun nước " fountain: đài phun nước.

s/a/r/y/c
"_________________________
Chúng ta thấy hình ảnh quả bí đỏ đáng sợ " scary: đáng sợ.

u/g/j/l/e/n
"_________________________
Chúng ta thấy hình ảnh rừng nhiệt đới " jungle: rừng nhiệt đới.

d/d/e/a
"_________________________
Chúng ta thấy hình ảnh bông hoa đã chết " dead: đã chết.
Task 2. Put the verbs in brackets into the Past Simple tense.
Example.I (know) knew him very well.
That scientist (write) ______ a diary on his trip to the jungle last year.
wrote
That scientist (write) wrote a diary on his trip to the jungle last year.
Dịch: Nhà khoa học đó đã viết nhật ký trong chuyến đi đến khu rừng nhiệt đới vào năm ngoái.
Giải thích:
- Áp dụng công thức khẳng định thì Quá khứ đơn với động từ bất quy tắc: S + Vbất quy tắc.
- Động từ bất quy tắc của write là wrote.
" write chuyển thành wrote
My son (not make) __________tea and cakes for me last night.
didn’t make
My son (not make) didn’t make tea and cakes for me last night.
Dịch: Con trai của tôi đã không pha trà và làm bánh cho tôi vào tối qua.
Giải thích:
- Áp dụng công thức phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể
" didn’t make
These tourists (find) ______many dinosaur bones in that cave.
found
These tourists (find) found many dinosaur bones in that cave.
Dịch: Những du khách này đã tìm thấy nhiều xương khủng long trong hang động đó.
Giải thích:
- Áp dụng công thức khẳng định thì Quá khứ đơn với động từ bất quy tắc: S + V bất quy tắc
- Động từ bất quy tắc của find là found
" find chuyển thành found
She (not shout) __________at her daughter yesterday.
didn’t shout
She (not shout) didn’t shout at her daughter yesterday.
Dịch: Hôm qua bà ấy không quát mắng con gái của mình.
Giải thích:
- Áp dụng công thức phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể
" didn’t shout
Tuan (go) _____ to the dinosaur museum yesterday, and he (buy) _______a dinosaur model.
went
bought
Tuan (go) went to the dinosaur museum yesterday, and he (buy) bought a dinosaur model.
Dịch: Tuấn tới viện bảo tàng khủng long vào hôm qua, và cậu đã mua mô hình khủng long.
Giải thích:
Áp dụng công thức khẳng định thì Quá khứ đơn với động từ bất quy tắc: S + Vbất quy tắc
" go chuyển thành went,buy chuyển thành bought.
____your family (eat) ____at a restaurant yesterday evening?
Did
eat
Did your family (eat) eat at a restaurant yesterday evening?
Dịch: Gia đình của bạn đã ăn tại một nhà hàng vào tối qua phải không?
Giải thích:
- Áp dụng công thức nghi vấn thì Quá khứ đơn: Did + S + Vnguyên thể ?
" Did … eat
____his dogs (chase) ______my cat last week?
Did
chase
Did his dogs (chase) chase my cat last week?
Dịch: Những con chó của anh ta đuổi con mèo của tôi vào tuần trước phải không?
Giải thích:
- Áp dụng công thức nghi vấn thì Quá khứ đơn: Did + S + Vnguyên thể ?
" Did … chase
Task 3. Complete these sentences by giving the correct forms of adjectives.
Example. Grapes are smaller (small) than apples.
A river is _______(deep) than a lake.
deeper
Giải thích tổng quát cho toàn bài:
- Khi so sánh các đối tượng, ta dùng dạng so sánh hơn của tính từ.
- Cách thành lập dạng so sánh hơn của tính từ: adj + đuôi –er.
15. A river is deeper (deep) than a lake.
Dịch: Một dòng sông sâu hơn một cái hồ.
Giải thích:
- Câu đang so sánh giữa a river và a lake " dùng so sánh hơn của tính từ.
- So sánh hơn của deep là deeper
" deeper
Russia is _______(large) than China.
larger
Russia is larger (large) than China.
Dịch: Nga rộng hơn Trung Quốc.
Giải thích:
- Câu đang so sánh giữa Russia và China " dùng so sánh hơn của tính từ.
- So sánh hơn của large là larger ( chỉ thêm –r)
" larger
The Nile River is _______(long) than the Mekong River.
longer
The Nile River is longer (long) than the Mekong River.
Dịch: Sông Nile dài hơn sông Mê Công.
Giải thích:
- Câu đang so sánh the Nile River và the Mekong River " dùng so sánh hơn của tính từ.
- So sánh hơn của long là longer
" longer
A mouse is _______(slow) than a horse.
slower
A mouse is slower (slow) than a horse.
Dịch: Một con chuột chậm hơn một con ngựa.
Giải thích:
- Câu đang so sánh a mouse và a horse " dùng so sánh hơn của tính từ.
- So sánh hơn của slow là slower.
" slower
Is your son ________(short) than my daughter?
shorter
Is your son shorter (short) than my daughter?
Dịch: Con trai của bạn thấp hơn con gái của tôi phải không?
Giải thích:
- Câu đang so sánh your son và my daughter " dùng so sánh hơn của tính từ.
- So sánh hơn của short là shorter
" shorter
Are planes _______(fast) than buses and cars.
faster
Are planes faster (fast) than buses and cars?
Dịch: Máy bay nhanh hơn xe buýt và xe hơi phải không?
Giải thích:
- Câu đang so sánh planes với buses và cars " dùng so sánh hơn của tính từ.
- So sánh hơn của fast là faster
" faster
Task 4. Complete these sentences by giving the correct forms of adverbs.
Example. My daughter always eats breakfast slowly (slow).
Throw the litter into the garbage can _______(neat).
neatly
Giải thích tổng quát cho cả bài:
- Khi miêu tả hành động thực hiện như thế nào, ta dùng trạng từ (adverbs).
- Các thành lập trạng từ: adj + ly.
- Một số trường hợp đặc biệt:
+ Trạng từ của good là well.
+ Trạng từ của hard là hard.
+ Trạng từ của fast là fast.
21. Throw the litter into the garbage can neatly (neat).
Dịch: Vứt rác vào thùng rác một cách gọn gàng.
Giải thích:
- Neat ở đây được dùng để miêu tả hành động throw " dùng trạng từ (adverb).
- Trạng từ của neat là neatly.
" neatly
Please don’t run _____(fast) in the zoo.
fast
Please don’t run fast (fast) in the zoo.
Dịch: Làm ơn đừng chạy nhanh trong sở thú.
Giải thích:
- Fast ở đây được dùng để miêu tả hành động run " dùng trạng từ (adverb).
- Trạng từ của fast là fast (trường hợp đặc biệt).
" fast
Did they talk _______(loud) in the library?
loudly
Did they talk loudly (loud) in the library?
Dịch: Họ đã nói chuyện to trong thư viện phải không?
Giải thích:
- Loud ở đây được dùng để miêu tả hành động talk " dùng trạng từ (adverb).
- Trạng từ của loud là loudly.
" loudly
Nam didn’t speak _________(polite) to his grandmother.
politely
Nam didn’t speak politely (polite) to his grandmother.
Dịch: Nam đã không nói chuyện lịch sự với bà của anh ta.
Giải thích:
- Polite ở đây được dùng để miêu tả hành động speak " dùng trạng từ (adverb).
- Trạng từ của polite là politely.
" politely
That boy can’t catch the ball _____(good).
well
That boy can’t catch the ball well (good).
Dịch: Cậu bé kia không thể bắt tốt quả bóng.
Giải thích:
- Good ở đây được dùng để miêu tả hành động catch " dùng trạng từ (adverb).
- Trạng từ của good là well (trường hợp đặc biệt).
" well
Task 5. Answer these questions.
Example. Is a melon larger than a grape? | Yes, it is. |
Example. Did they find any litter in the bushes? | No, they didn’t. |
Did the students talk quietly in the library? | No, ______________________ |
Question 26. Did the students talk quietly in the library? | No, they didn’t. |
Dịch: Các bạn học sinh có nói chuyện nhỏ trong thư viện không? – Không, họ không. Giải thích: - Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng they để thay thế cho the students (nhiều bạn học sinh). - Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No questions ở thì Quá khứ đơn: No, S + didn’t. → No, they didn’t.
| |
Did this scientist go to an island? | Yes, _____________________ |
Question 27. Did this scientist go to an island? | Yes, he did. / she did. |
Dịch: Nhà khoa học này đã đi đến một hòn đảo phải không? – Có, ông ấy / bà ấy có. Giải thích: - Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng he hoặc she để thay thế cho thisscientist (một nhà khoa học) vì ở đây chưa rõ giới tính của nhà khoa học này. - Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes questions ở thì Quá khứ đơn: Yes, S + did. → Yes, he did. / Yes, she did.
| |
Is your room darker than my room? | Yes, _____________________ |
Question 28. Is your room darker than my room? | Yes, it is. |
Dịch: Phòng của bạn tối hơn phòng của tôi phải không? – Có, đúng vậy. Giải thích: - Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng it để thay thế cho your room (1 phòng). - Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes questions với động từ tobe: Yes, S + am / is / are. → Yes, it is.
| |
Did he scream at my daughter yesterday? | No, ______________________ |
Question 29. Did he scream at my daughter yesterday? | No, he didn’t. |
Dịch: Anh ta quát tháo con gái của tôi vào hôm qua phải không? – Không, anh ta không. Giải thích: - Trong câu trả lời, chúng ta giữ nguyên đại từ nhân xưng he. - Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No questions ở thì Quá khứ đơn: No, S + didn’t. → No, he didn’t.
| |
Are giraffes taller than lions? | Yes, ______________________ |
Question 30. Are giraffes taller than lions? | Yes, they are. |
Dịch: Hươu cao cổ cao hơn sư tử phải không? – Có, đúng vậy. Giải thích: - Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng they để thay thế cho giraffes (nhiều con hươu cao cổ). - Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes questions với động từ tobe: Yes, S + am / is / are. → Yes, they are.
| |
Is Vietnam bigger than Russia? | No, ______________________ |
Question 31. Is Vietnam bigger than Russia? | No, it isn’t. |
Dịch: Việt Nam to hơn Nga phải không? – Không, không phải vậy. Giải thích: - Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng it thay thế cho Vietnam (1 nước). - Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No questions với động từ tobe: No, S + am / is / are + not. → No, it isn’t. | |
Task 6. Underlinethe mistake in each sentence below and correct it.
Example. When Mr. Smith find the cave, he was surprised. | found |
Please work hardly in the class.
32. Please work hardly in the class. | hard |
Dịch: Làm ơn hãy làm việc chăm chỉ trong lớp. Giải thích: - Hard ở đây được dùng để miêu tả hành động work " dùng trạng từ (adverb). - Trạng từ của hard là hard (trường hợp đặc biệt). " sửa hardly thành hard
| |
I go to the jungle last year and saw a lot of scary bones.
33. I go to the jungle last year and saw a lot of scary bones. | went |
Dịch: Năm ngoái tôi đến khu rừng nhiệt đới và thấy nhiều cái xương đáng sợ. Giải thích: - Go to the jungle và saw a lot of scary bones đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (last year). " chia 2 động từ go và saw ở thì Quá khứ đơn thể khẳng định. " sửa go thành went
| |
Did the children bought a model in the dinosaur museum?
34. Did the children bought a model in the dinosaur museum? | buy |
Dịch: Mấy đứa trẻ đã mua một mô hình trong viện bảo tàng khủng long phải không? Giải thích: - Áp dụng công thức nghi vấn thì Quá khứ đơn ( Did + S + Vnguyên thể ?) " sửa bought thành buy
| |
Cats are small than dogs.
35. Cats are small than dogs. | smaller |
Dịch: Mèo nhỏ hơn chó. Giải thích: - Câu đang so sánh cats và dogs " dùng so sánh hơn của tính từ. - So sánh hơn của small là smaller. " sửa small thành smaller
| |
I didn’t wore sunglasses on my last trip to the island.
36. I didn’t wore sunglasses on my last trip to the island. | wear |
Dịch: Tôi đã không đeo kính râm trong chuyến đi tới hòn đảo lần trước của mình. Giải thích: - Hành động not wear sunglasses đã xảy ra và kết thúc trong Quá khứ (last trip) " dùng thì Quá khứ đơn thể phủ định: S + didn’t + V nguyên thể. " sửa wore thành wear | |








