Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 2: Vocabulary and Grammar
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 2: Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 5102 lượt thi
36 câu hỏi
Đoạn văn

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.

1. Tự luận
1 điểm

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.  s/a/e/c/h _________________________chase (ảnh 1)

s/a/e/c/h

"_________________________

Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh đuổi nhau " chase: đuổi nhau.

2. Tự luận
1 điểm

                                                 Task 1. Look at these pictures, and order the letters.   w/t/e/r/f/l/l/a/a _________________________ (ảnh 1)

w/t/e/r/f/l/l/a/a

"_________________________

Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh thác nước " waterfall: thác nước.

3. Tự luận
1 điểm

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.    r/s/e/u/a/r/t/a/n/t _________________________ (ảnh 1)

r/s/e/u/a/r/t/a/n/t

"_________________________

Xem đáp án

 Chúng ta thấy hình ảnh nhà hàng " restaurant: nhà hàng.

4. Tự luận
1 điểm

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.    f/n/u/o/a/i/n/t _________________________ (ảnh 1)

f/n/u/o/a/i/n/t

"_________________________

Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh đài phun nước " fountain: đài phun nước.

5. Tự luận
1 điểm

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.   s/a/r/y/c _________________________ (ảnh 1)

s/a/r/y/c

"_________________________

Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh quả bí đỏ đáng sợ  " scary: đáng sợ.

6. Tự luận
1 điểm

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.     u/g/j/l/e/n _________________________ (ảnh 1)

u/g/j/l/e/n

"_________________________

Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh rừng nhiệt đới " jungle: rừng nhiệt đới.

7. Tự luận
1 điểm

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.  d/d/e/a _________________________ (ảnh 1)

d/d/e/a

"_________________________

Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh bông hoa đã chết " dead: đã chết.

Đoạn văn

Task 2. Put the verbs in brackets into the Past Simple tense.

Example.I (know) knew him very well.

8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

That scientist (write) ______ a diary on his trip to the jungle last year.

(1)

wrote

Xem đáp án

That scientist (write) wrote a diary on his trip to the jungle last year.

Dịch: Nhà khoa học đó đã viết nhật ký trong chuyến đi đến khu rừng nhiệt đới vào năm ngoái.

Giải thích:

- Áp dụng công thức khẳng định thì Quá khứ đơn với động từ bất quy tắc: S + Vbất quy tắc.

- Động từ bất quy tắc của write là wrote.

" write chuyển thành wrote

9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

My son (not make) __________tea and cakes for me last night.

(1)

didn’t make

Xem đáp án

My son (not make) didn’t make tea and cakes for me last night.

Dịch: Con trai của tôi đã không pha trà và làm bánh cho tôi vào tối qua.

Giải thích:

- Áp dụng công thức phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể

" didn’t make

10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

These tourists (find) ______many dinosaur bones in that cave.

(1)

found

Xem đáp án

These tourists (find) found many dinosaur bones in that cave.

Dịch: Những du khách này đã tìm thấy nhiều xương khủng long trong hang động đó.

Giải thích:

- Áp dụng công thức khẳng định thì Quá khứ đơn với động từ bất quy tắc: S + V bất quy tắc

- Động từ bất quy tắc của find là found

find chuyển thành found

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

She (not shout) __________at her daughter yesterday.

(1)

didn’t shout

Xem đáp án

She (not shout) didn’t shout at her daughter yesterday.

Dịch: Hôm qua bà ấy không quát mắng con gái của mình.

 Giải thích:

- Áp dụng công thức phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể

" didn’t shout

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tuan (go) _____ to the dinosaur museum yesterday, and he (buy) _______a dinosaur model.

(1)

went

(2)

bought

Xem đáp án

Tuan (go) went to the dinosaur museum yesterday, and he (buy) bought a dinosaur model.

Dịch: Tuấn tới viện bảo tàng khủng long vào hôm qua, và cậu đã mua mô hình khủng long.

Giải thích:

Áp dụng công thức khẳng định thì Quá khứ đơn với động từ bất quy tắc: S + Vbất quy tắc

" go chuyển thành went,buy chuyển thành bought.

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

____your family (eat) ____at a restaurant yesterday evening?

(1)

Did

(2)

eat

Xem đáp án

Did your family (eat) eat at a restaurant yesterday evening?

Dịch: Gia đình của bạn đã ăn tại một nhà hàng vào tối qua phải không?

Giải thích:

- Áp dụng công thức nghi vấn thì Quá khứ đơn: Did + S + Vnguyên thể ?

" Dideat

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

____his dogs (chase) ______my cat last week?

(1)

Did

(2)

chase

Xem đáp án

Did his dogs (chase) chase my cat last week?

Dịch: Những con chó của anh ta đuổi con mèo của tôi vào tuần trước phải không?

Giải thích:

- Áp dụng công thức nghi vấn thì Quá khứ đơn: Did + S + Vnguyên thể ?

" Didchase

Đoạn văn

Task 3. Complete these sentences by giving the correct forms of adjectives.

Example. Grapes are smaller (small) than apples.

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

A river is _______(deep) than a lake.

(1)

deeper

Xem đáp án

Giải thích tổng quát cho toàn bài:

- Khi so sánh các đối tượng, ta dùng dạng so sánh hơn của tính từ.

- Cách thành lập dạng so sánh hơn của tính từ: adj + đuôi –er.

 

15. A river is deeper (deep) than a lake.

Dịch: Một dòng sông sâu hơn một cái hồ.

Giải thích:

- Câu đang so sánh giữa a rivera lake " dùng so sánh hơn của tính từ.

- So sánh hơn của deep là deeper

" deeper

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Russia is _______(large) than China.

(1)

larger

Xem đáp án

Russia is larger (large) than China.

Dịch: Nga rộng hơn Trung Quốc.

Giải thích:

- Câu đang so sánh giữa RussiaChina " dùng so sánh hơn của tính từ.

- So sánh hơn của large là larger ( chỉ thêm –r)

" larger

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

The Nile River is _______(long) than the Mekong River.

(1)

longer

Xem đáp án

The Nile River is longer (long) than the Mekong River.

Dịch: Sông Nile dài hơn sông Mê Công.

Giải thích:

- Câu đang so sánh the Nile Riverthe Mekong River " dùng so sánh hơn của tính từ.

- So sánh hơn của long là longer

" longer

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

A mouse is _______(slow) than a horse.

(1)

slower

Xem đáp án

A mouse is slower (slow) than a horse.

Dịch: Một con chuột chậm hơn một con ngựa.

Giải thích:

- Câu đang so sánh a mousea horse " dùng so sánh hơn của tính từ.

- So sánh hơn của slow là slower.

" slower

19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Is your son ________(short) than my daughter?

(1)

shorter

Xem đáp án

Is your son shorter (short) than my daughter?

Dịch: Con trai của bạn thấp hơn con gái của tôi phải không?

Giải thích:

- Câu đang so sánh your sonmy daughter " dùng so sánh hơn của tính từ.

- So sánh hơn của short là shorter

" shorter

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Are planes  _______(fast) than buses and cars.

(1)

faster

Xem đáp án

Are planes faster (fast) than buses and cars?

Dịch: Máy bay nhanh hơn xe buýt và xe hơi phải không?

Giải thích:

- Câu đang so sánh planes với busescars " dùng so sánh hơn của tính từ.

- So sánh hơn của fast là faster

" faster

Đoạn văn

Task 4. Complete these sentences by giving the correct forms of adverbs.

Example. My daughter always eats breakfast slowly (slow).

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Throw the litter into the garbage can _______(neat).

(1)

neatly

Xem đáp án

Giải thích tổng quát cho cả bài:

- Khi miêu tả hành động thực hiện như thế nào, ta dùng trạng từ (adverbs).

- Các thành lập trạng từ: adj + ly.

- Một số trường hợp đặc biệt:

+ Trạng từ của good là well.

+ Trạng từ của hard là hard.

+ Trạng từ của fast là fast.

 

21. Throw the litter into the garbage can neatly (neat).

Dịch: Vứt rác vào thùng rác một cách gọn gàng.

Giải thích:

- Neat ở đây được dùng để miêu tả hành động throw  " dùng trạng từ (adverb).

- Trạng từ của neat là neatly.

" neatly

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Please don’t run _____(fast) in the zoo.

(1)

fast

Xem đáp án

Please don’t run fast (fast) in the zoo.

Dịch: Làm ơn đừng chạy nhanh trong sở thú.

Giải thích:

- Fast ở đây được dùng để miêu tả hành động run  " dùng trạng từ (adverb).

- Trạng từ của fast là fast (trường hợp đặc biệt).

" fast

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Did they talk _______(loud) in the library?

(1)

loudly

Xem đáp án

Did they talk loudly (loud) in the library?

Dịch: Họ đã nói chuyện to trong thư viện phải không?

Giải thích:

- Loud ở đây được dùng để miêu tả hành động talk  " dùng trạng từ (adverb).

- Trạng từ của loud là loudly.

" loudly

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nam didn’t speak _________(polite) to his grandmother.

(1)

politely

Xem đáp án

Nam didn’t speak politely (polite) to his grandmother.

Dịch: Nam đã không nói chuyện lịch sự với bà của anh ta.

Giải thích:

- Polite ở đây được dùng để miêu tả hành động speak  " dùng trạng từ (adverb).

- Trạng từ của polite là politely.

" politely

25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

That boy can’t catch the ball _____(good).

(1)

well

Xem đáp án

That boy can’t catch the ball well (good).

Dịch: Cậu bé kia không thể bắt tốt quả bóng.

Giải thích:

- Good ở đây được dùng để miêu tả hành động catch  " dùng trạng từ (adverb).

- Trạng từ của good  là well (trường hợp đặc biệt).

" well

Đoạn văn

Task 5. Answer these questions.

Example. Is a melon larger than a grape?

     Yes, it is.

Example. Did they find any litter in the bushes?

     No, they didn’t.

26. Tự luận
1 điểm

Did the students talk quietly in the library?

No, ______________________

Xem đáp án

Question 26. Did the students talk quietly in the library?

  No, they didn’t.

Dịch: Các bạn học sinh có nói chuyện nhỏ trong thư viện không? – Không, họ không.

Giải thích:

- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng they để thay thế cho the students (nhiều bạn học sinh).

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No questions ở thì Quá khứ đơn: No, S + didn’t.

→ No, they didn’t.

 

27. Tự luận
1 điểm

Did this scientist go to an island?

Yes, _____________________

Xem đáp án

Question 27. Did this scientist go to an island?

Yes, he did. / she did.

Dịch: Nhà khoa học này đã đi đến một hòn đảo phải không? – Có, ông ấy / bà ấy có.

Giải thích:

- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng he hoặc she để thay thế cho thisscientist (một nhà khoa học) vì ở đây chưa rõ giới tính của nhà khoa học này.

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes questions ở thì Quá khứ đơn: Yes, S + did.

→ Yes, he did. / Yes, she did.

 

28. Tự luận
1 điểm

Is your room darker than my room?

Yes, _____________________

Xem đáp án

Question 28. Is your room darker than my room?

Yes, it is.

Dịch: Phòng của bạn tối hơn phòng của tôi phải không? – Có, đúng vậy.

Giải thích:

- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng it để thay thế cho your room (1 phòng).

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes questions với động từ tobe: Yes, S + am / is / are.

→ Yes, it is.

 

29. Tự luận
1 điểm

Did he scream at my daughter yesterday?

No, ______________________

Xem đáp án

Question 29. Did he scream at my daughter yesterday?

No, he didn’t.

Dịch: Anh ta quát tháo con gái của tôi vào hôm qua phải không? – Không, anh ta không.

Giải thích:

- Trong câu trả lời, chúng ta giữ nguyên đại từ nhân xưng he.

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No questions ở thì Quá khứ đơn: No, S + didn’t.

→ No, he didn’t.

 

30. Tự luận
1 điểm

Are giraffes taller than lions?

Yes, ______________________

Xem đáp án

Question 30. Are giraffes taller than lions?

Yes, they are.

Dịch: Hươu cao cổ cao hơn sư tử phải không? – Có, đúng vậy.

Giải thích:

- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng they để thay thế cho giraffes (nhiều con hươu cao cổ).

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes questions với động từ tobe: Yes, S + am / is / are.

→ Yes, they are.

 

31. Tự luận
1 điểm

 Is Vietnam bigger than Russia?

No, ______________________

Xem đáp án

Question 31. Is Vietnam bigger than Russia?

No, it isn’t.

Dịch: Việt Nam to hơn Nga phải không? – Không, không phải vậy.

Giải thích:

- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng it thay thế cho Vietnam (1 nước).

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No questions với động từ tobe: No, S + am / is / are + not.

→ No, it isn’t.

Đoạn văn

Task 6. Underlinethe mistake in each sentence below and correct it.

Example. When Mr. Smith find the cave, he was surprised.

found

32. Tự luận
1 điểm

Please work hardly in the class.

Xem đáp án

32. Please work hardly in the class.

hard

Dịch: Làm ơn hãy làm việc chăm chỉ trong lớp.

Giải thích:

- Hard ở đây được dùng để miêu tả hành động work " dùng trạng từ (adverb).

- Trạng từ của hard là hard (trường hợp đặc biệt).

" sửa hardly thành hard

 

33. Tự luận
1 điểm

I go to the jungle last year and saw a lot of scary bones.

Xem đáp án

33. I go to the jungle last year and saw a lot of scary bones.

went

Dịch: Năm ngoái tôi đến khu rừng nhiệt đới và thấy nhiều cái xương đáng sợ.

Giải thích:

- Go to the junglesaw a lot of scary bones đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (last year). " chia 2 động từ gosaw ở thì Quá khứ đơn thể khẳng định.

" sửa go thành went

 

34. Tự luận
1 điểm

Did the children bought a model in the dinosaur museum?

Xem đáp án

34. Did the children bought a model in the dinosaur museum?

buy

Dịch: Mấy đứa trẻ đã mua một mô hình trong viện bảo tàng khủng long phải không?

Giải thích:

- Áp dụng công thức nghi vấn thì Quá khứ đơn ( Did + S + Vnguyên thể ?)

" sửa bought thành buy

 

35. Tự luận
1 điểm

Cats are small than dogs.

Xem đáp án

35. Cats are small than dogs.

smaller

Dịch: Mèo nhỏ hơn chó.

Giải thích:

- Câu đang so sánh catsdogs " dùng so sánh hơn của tính từ.

- So sánh hơn của small là smaller.

" sửa small thành smaller

 

36. Tự luận
1 điểm

I didn’t wore sunglasses on my last trip to the island.

Xem đáp án

36. I didn’t wore sunglasses on my last trip to the island.

wear

Dịch: Tôi đã không đeo kính râm trong chuyến đi tới hòn đảo lần trước của mình.

Giải thích:

- Hành động not wear sunglasses đã xảy ra và kết thúc trong Quá khứ (last trip) " dùng thì Quá khứ đơn thể phủ định: S + didn’t + V nguyên thể.

" sửa wore thành wear