Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 2: Vocabulary and Grammar
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 2: Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 5141 lượt thi
36 câu hỏi
Đoạn văn

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.

1. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.  s/a/e/c/h _________________________chase (ảnh 1)

s/a/e/c/h

"_________________________
Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh đuổi nhau " chase: đuổi nhau.

2. Tự luận
• 1 điểm

                                                 Task 1. Look at these pictures, and order the letters.   w/t/e/r/f/l/l/a/a _________________________ (ảnh 1)

w/t/e/r/f/l/l/a/a

"_________________________
Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh thác nước " waterfall: thác nước.

3. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.    r/s/e/u/a/r/t/a/n/t _________________________ (ảnh 1)

r/s/e/u/a/r/t/a/n/t

"_________________________
Xem đáp án
 Chúng ta thấy hình ảnh nhà hàng " restaurant: nhà hàng.
4. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.    f/n/u/o/a/i/n/t _________________________ (ảnh 1)

f/n/u/o/a/i/n/t

"_________________________
Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh đài phun nước " fountain: đài phun nước.

5. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.   s/a/r/y/c _________________________ (ảnh 1)

s/a/r/y/c

"_________________________
Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh quả bí đỏ đáng sợ  " scary: đáng sợ.

6. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.     u/g/j/l/e/n _________________________ (ảnh 1)

u/g/j/l/e/n

"_________________________
Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh rừng nhiệt đới " jungle: rừng nhiệt đới.

7. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.  d/d/e/a _________________________ (ảnh 1)

d/d/e/a

"_________________________
Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh bông hoa đã chết " dead: đã chết.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 36 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
Đoạn văn

Task 2. Put the verbs in brackets into the Past Simple tense.

Example.I (know) knew him very well.

8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

That scientist (write) ______ a diary on his trip to the jungle last year.

(1)
wrote
Xem đáp án

That scientist (write) wrote a diary on his trip to the jungle last year.

Dịch: Nhà khoa học đó đã viết nhật ký trong chuyến đi đến khu rừng nhiệt đới vào năm ngoái.

Giải thích:

- Áp dụng công thức khẳng định thì Quá khứ đơn với động từ bất quy tắc: S + Vbất quy tắc.

- Động từ bất quy tắc của write là wrote.

" write chuyển thành wrote

9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

My son (not make) __________tea and cakes for me last night.

(1)
didn’t make
Xem đáp án

My son (not make) didn’t make tea and cakes for me last night.

Dịch: Con trai của tôi đã không pha trà và làm bánh cho tôi vào tối qua.

Giải thích:

- Áp dụng công thức phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể

" didn’t make

10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

These tourists (find) ______many dinosaur bones in that cave.

(1)
found
Xem đáp án

These tourists (find) found many dinosaur bones in that cave.

Dịch: Những du khách này đã tìm thấy nhiều xương khủng long trong hang động đó.

Giải thích:

- Áp dụng công thức khẳng định thì Quá khứ đơn với động từ bất quy tắc: S + V bất quy tắc

- Động từ bất quy tắc của find là found

"  find chuyển thành found

11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

She (not shout) __________at her daughter yesterday.

(1)
didn’t shout
Xem đáp án

She (not shout) didn’t shout at her daughter yesterday.

Dịch: Hôm qua bà ấy không quát mắng con gái của mình.

 Giải thích:

- Áp dụng công thức phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể

" didn’t shout

12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Tuan (go) _____ to the dinosaur museum yesterday, and he (buy) _______a dinosaur model.

(1)
went
(2)
bought
Xem đáp án

Tuan (go) went to the dinosaur museum yesterday, and he (buy) bought a dinosaur model.

Dịch: Tuấn tới viện bảo tàng khủng long vào hôm qua, và cậu đã mua mô hình khủng long.

Giải thích:

Áp dụng công thức khẳng định thì Quá khứ đơn với động từ bất quy tắc: S + Vbất quy tắc

" go chuyển thành went,buy chuyển thành bought.

13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

____your family (eat) ____at a restaurant yesterday evening?

(1)
Did
(2)
eat
Xem đáp án

Did your family (eat) eat at a restaurant yesterday evening?

Dịch: Gia đình của bạn đã ăn tại một nhà hàng vào tối qua phải không?

Giải thích:

- Áp dụng công thức nghi vấn thì Quá khứ đơn: Did + S + Vnguyên thể ?

" Did … eat

14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

____his dogs (chase) ______my cat last week?

(1)
Did
(2)
chase
Xem đáp án

Did his dogs (chase) chase my cat last week?

Dịch: Những con chó của anh ta đuổi con mèo của tôi vào tuần trước phải không?

Giải thích:

- Áp dụng công thức nghi vấn thì Quá khứ đơn: Did + S + Vnguyên thể ?

" Did … chase

Đoạn văn

Task 3. Complete these sentences by giving the correct forms of adjectives.

Example. Grapes are smaller (small) than apples.

15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

A river is _______(deep) than a lake.

(1)
deeper
Xem đáp án

Giải thích tổng quát cho toàn bài:

- Khi so sánh các đối tượng, ta dùng dạng so sánh hơn của tính từ.

- Cách thành lập dạng so sánh hơn của tính từ: adj + đuôi –er.

 

15. A river is deeper (deep) than a lake.

Dịch: Một dòng sông sâu hơn một cái hồ.

Giải thích:

- Câu đang so sánh giữa a river và a lake " dùng so sánh hơn của tính từ.

- So sánh hơn của deep là deeper

" deeper

16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Russia is _______(large) than China.

(1)
larger
Xem đáp án

Russia is larger (large) than China.

Dịch: Nga rộng hơn Trung Quốc.

Giải thích:

- Câu đang so sánh giữa Russia và China " dùng so sánh hơn của tính từ.

- So sánh hơn của large là larger ( chỉ thêm –r)

" larger

17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The Nile River is _______(long) than the Mekong River.

(1)
longer
Xem đáp án

The Nile River is longer (long) than the Mekong River.

Dịch: Sông Nile dài hơn sông Mê Công.

Giải thích:

- Câu đang so sánh the Nile River và the Mekong River " dùng so sánh hơn của tính từ.

- So sánh hơn của long là longer

" longer

18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

A mouse is _______(slow) than a horse.

(1)
slower
Xem đáp án

A mouse is slower (slow) than a horse.

Dịch: Một con chuột chậm hơn một con ngựa.

Giải thích:

- Câu đang so sánh a mouse và a horse " dùng so sánh hơn của tính từ.

- So sánh hơn của slow là slower.

" slower

19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Is your son ________(short) than my daughter?

(1)
shorter
Xem đáp án

Is your son shorter (short) than my daughter?

Dịch: Con trai của bạn thấp hơn con gái của tôi phải không?

Giải thích:

- Câu đang so sánh your son và my daughter " dùng so sánh hơn của tính từ.

- So sánh hơn của short là shorter

" shorter

20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Are planes  _______(fast) than buses and cars.

(1)
faster
Xem đáp án

Are planes faster (fast) than buses and cars?

Dịch: Máy bay nhanh hơn xe buýt và xe hơi phải không?

Giải thích:

- Câu đang so sánh planes với buses và cars " dùng so sánh hơn của tính từ.

- So sánh hơn của fast là faster

" faster

Đoạn văn

Task 4. Complete these sentences by giving the correct forms of adverbs.

Example. My daughter always eats breakfast slowly (slow).

21. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Throw the litter into the garbage can _______(neat).

(1)
neatly
Xem đáp án

Giải thích tổng quát cho cả bài:

- Khi miêu tả hành động thực hiện như thế nào, ta dùng trạng từ (adverbs).

- Các thành lập trạng từ: adj + ly.

- Một số trường hợp đặc biệt:

+ Trạng từ của good là well.

+ Trạng từ của hard là hard.

+ Trạng từ của fast là fast.

 

21. Throw the litter into the garbage can neatly (neat).

Dịch: Vứt rác vào thùng rác một cách gọn gàng.

Giải thích:

- Neat ở đây được dùng để miêu tả hành động throw  " dùng trạng từ (adverb).

- Trạng từ của neat là neatly.

" neatly

22. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Please don’t run _____(fast) in the zoo.

(1)
fast
Xem đáp án

Please don’t run fast (fast) in the zoo.

Dịch: Làm ơn đừng chạy nhanh trong sở thú.

Giải thích:

- Fast ở đây được dùng để miêu tả hành động run  " dùng trạng từ (adverb).

- Trạng từ của fast là fast (trường hợp đặc biệt).

" fast

23. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Did they talk _______(loud) in the library?

(1)
loudly
Xem đáp án

Did they talk loudly (loud) in the library?

Dịch: Họ đã nói chuyện to trong thư viện phải không?

Giải thích:

- Loud ở đây được dùng để miêu tả hành động talk  " dùng trạng từ (adverb).

- Trạng từ của loud là loudly.

" loudly

24. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Nam didn’t speak _________(polite) to his grandmother.

(1)
politely
Xem đáp án

Nam didn’t speak politely (polite) to his grandmother.

Dịch: Nam đã không nói chuyện lịch sự với bà của anh ta.

Giải thích:

- Polite ở đây được dùng để miêu tả hành động speak  " dùng trạng từ (adverb).

- Trạng từ của polite là politely.

" politely

25. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

That boy can’t catch the ball _____(good).

(1)
well
Xem đáp án

That boy can’t catch the ball well (good).

Dịch: Cậu bé kia không thể bắt tốt quả bóng.

Giải thích:

- Good ở đây được dùng để miêu tả hành động catch  " dùng trạng từ (adverb).

- Trạng từ của good  là well (trường hợp đặc biệt).

" well

Đoạn văn

Task 5. Answer these questions.

Example. Is a melon larger than a grape?

     Yes, it is.

Example. Did they find any litter in the bushes?

     No, they didn’t.

26. Tự luận
• 1 điểm

Did the students talk quietly in the library?

No, ______________________

Xem đáp án

Question 26. Did the students talk quietly in the library?

  No, they didn’t.

Dịch: Các bạn học sinh có nói chuyện nhỏ trong thư viện không? – Không, họ không.

Giải thích:

- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng they để thay thế cho the students (nhiều bạn học sinh).

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No questions ở thì Quá khứ đơn: No, S + didn’t.

→ No, they didn’t.

 

27. Tự luận
• 1 điểm

Did this scientist go to an island?

Yes, _____________________

Xem đáp án

Question 27. Did this scientist go to an island?

Yes, he did. / she did.

Dịch: Nhà khoa học này đã đi đến một hòn đảo phải không? – Có, ông ấy / bà ấy có.

Giải thích:

- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng he hoặc she để thay thế cho thisscientist (một nhà khoa học) vì ở đây chưa rõ giới tính của nhà khoa học này.

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes questions ở thì Quá khứ đơn: Yes, S + did.

→ Yes, he did. / Yes, she did.

 

28. Tự luận
• 1 điểm

Is your room darker than my room?

Yes, _____________________

Xem đáp án

Question 28. Is your room darker than my room?

Yes, it is.

Dịch: Phòng của bạn tối hơn phòng của tôi phải không? – Có, đúng vậy.

Giải thích:

- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng it để thay thế cho your room (1 phòng).

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes questions với động từ tobe: Yes, S + am / is / are.

→ Yes, it is.

 

29. Tự luận
• 1 điểm

Did he scream at my daughter yesterday?

No, ______________________

Xem đáp án

Question 29. Did he scream at my daughter yesterday?

No, he didn’t.

Dịch: Anh ta quát tháo con gái của tôi vào hôm qua phải không? – Không, anh ta không.

Giải thích:

- Trong câu trả lời, chúng ta giữ nguyên đại từ nhân xưng he.

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No questions ở thì Quá khứ đơn: No, S + didn’t.

→ No, he didn’t.

 

30. Tự luận
• 1 điểm

Are giraffes taller than lions?

Yes, ______________________

Xem đáp án

Question 30. Are giraffes taller than lions?

Yes, they are.

Dịch: Hươu cao cổ cao hơn sư tử phải không? – Có, đúng vậy.

Giải thích:

- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng they để thay thế cho giraffes (nhiều con hươu cao cổ).

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes questions với động từ tobe: Yes, S + am / is / are.

→ Yes, they are.

 

31. Tự luận
• 1 điểm

 Is Vietnam bigger than Russia?

No, ______________________

Xem đáp án

Question 31. Is Vietnam bigger than Russia?

No, it isn’t.

Dịch: Việt Nam to hơn Nga phải không? – Không, không phải vậy.

Giải thích:

- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng it thay thế cho Vietnam (1 nước).

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No questions với động từ tobe: No, S + am / is / are + not.

→ No, it isn’t.

Đoạn văn

Task 6. Underlinethe mistake in each sentence below and correct it.

Example. When Mr. Smith find the cave, he was surprised.

found

32. Tự luận
• 1 điểm
Please work hardly in the class.
Xem đáp án

32. Please work hardly in the class.

hard

Dịch: Làm ơn hãy làm việc chăm chỉ trong lớp.

Giải thích:

- Hard ở đây được dùng để miêu tả hành động work " dùng trạng từ (adverb).

- Trạng từ của hard là hard (trường hợp đặc biệt).

" sửa hardly thành hard

 

33. Tự luận
• 1 điểm
I go to the jungle last year and saw a lot of scary bones.
Xem đáp án

33. I go to the jungle last year and saw a lot of scary bones.

went

Dịch: Năm ngoái tôi đến khu rừng nhiệt đới và thấy nhiều cái xương đáng sợ.

Giải thích:

- Go to the jungle và saw a lot of scary bones đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (last year). " chia 2 động từ go và saw ở thì Quá khứ đơn thể khẳng định.

" sửa go thành went

 

34. Tự luận
• 1 điểm
Did the children bought a model in the dinosaur museum?
Xem đáp án

34. Did the children bought a model in the dinosaur museum?

buy

Dịch: Mấy đứa trẻ đã mua một mô hình trong viện bảo tàng khủng long phải không?

Giải thích:

- Áp dụng công thức nghi vấn thì Quá khứ đơn ( Did + S + Vnguyên thể ?)

" sửa bought thành buy

 

35. Tự luận
• 1 điểm
Cats are small than dogs.
Xem đáp án

35. Cats are small than dogs.

smaller

Dịch: Mèo nhỏ hơn chó.

Giải thích:

- Câu đang so sánh cats và dogs " dùng so sánh hơn của tính từ.

- So sánh hơn của small là smaller.

" sửa small thành smaller

 

36. Tự luận
• 1 điểm
I didn’t wore sunglasses on my last trip to the island.
Xem đáp án

36. I didn’t wore sunglasses on my last trip to the island.

wear

Dịch: Tôi đã không đeo kính râm trong chuyến đi tới hòn đảo lần trước của mình.

Giải thích:

- Hành động not wear sunglasses đã xảy ra và kết thúc trong Quá khứ (last trip) " dùng thì Quá khứ đơn thể phủ định: S + didn’t + V nguyên thể.

" sửa wore thành wear

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả