Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 490 lượt thi
38 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Viết số

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

567 912

 

 

 

 

 

 

582 495

 

 

 

 

 

 

175 435

 

 

 

 

 

 

985 076

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Viết số

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

567 912

5

6

7

9

1

2

582 495

5

8

2

4

9

5

175 435

1

7

5

4

3

5

985 076

9

8

5

0

7

6

2. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống cho thích hợp:

a) Số gồm: 7 trăm nghìn 8 chục nghìn 5 nghìn 7 năm 5 đơn vị.

Viết là: ………………………………………………………………………………….

Đọc là: ………………………………………………………………………………….

b) Số gồm: 8 trăm nghìn 5 nghìn 2 chục 7 đơn vị.

Viết là: ………………………………………………………………………………….

Đọc là: ………………………………………………………………………………….

c) Số gồm: 8 trăm nghìn 4 nghìn 2 trăm 9 chục 1 đơn vị.

Viết là: ………………………………………………………………………………….

Đọc là: ………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) Số gồm: 7 trăm nghìn 8 chục nghìn 5 nghìn 7 năm 5 đơn vị.

Viết là: 785 705

Đọc là: Bảy trăm tám mươi lăm nghìn bảy trăm linh năm.

b) Số gồm: 8 trăm nghìn 5 nghìn 2 chục 7 đơn vị.

Viết là: 805 027

Đọc là: Tám trăm linh năm nghìn không trăm hai mươi bảy

c) Số gồm: 8 trăm nghìn 4 nghìn 2 trăm 9 chục 1 đơn vị.

Viết là: 804 291

Đọc là: Tám trăm linh tư nghìn hai trăm chín mươi mốt.

3. Tự luận
1 điểm

Nối các số sau với tổng thích hợp:

963 207

 

500 000 + 70 000 + 5000 + 20 + 8

 

 

 

575 028

 

900 000 + 60 000 + 3 000 + 200 + 7

 

 

 

960 327

 

500 000 + 7 000 + 500 + 20 + 8

 

 

 

507 528

 

90 000 + 60 000 + 300 + 20 + 7

Xem đáp án

Nối các số sau với tổng thích hợp:  963 207           500 000 + 70 000 + 5000 + 20 + 8                       575 028           900 000 + 60 000 + 3 000 + 200 + 7 (ảnh 1)

4. Tự luận
1 điểm

Cho các tấm thẻ số sau:

Cho các tấm thẻ số sau:   Viết các số tròn nghìn có sáu chữ số lập được khi ghép các thẻ số trên: …………………………………………………………………………………… (ảnh 1)

Viết các số tròn nghìn có sáu chữ số lập được khi ghép các thẻ số trên:

……………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Viết các số tròn nghìn có sáu chữ số lập được khi ghép các thẻ số trên:

258 000; 285 000; 528 000; 582 000; 825 000; 852 000

5. Tự luận
1 điểm

>; <; = ?

211 360 ….. 210 600

181 202 ….. 161 200

17 144 530 ….. 19 411 540

171 253 789 ….. 171 344 205

6 155 311 ….. 6 000 000 + 200 000 + 9

56 000 080 ….. 50 000 000 + 6 000 000 + 80

Xem đáp án

211 360 > 210 600

181 202 > 161 200

17 144 530 < 19 411 540

171 253 789 < 171 344 205

6 155 311 < 6 000 000 + 200 000 + 9

56 000 080 = 50 000 000 + 6 000 000 + 80

6. Tự luận
1 điểm

Số?

77 ….. 589 < 771 031

3 ….. 32 514 > 3 876 890

256 155 = 2…..6 155

24 290 187 > ….. 9 980 899

500 233 187 = 500…..33 187

65 892 800 < 65…..02 000

Xem đáp án

770 589 < 771 031

3 932 514 > 3 876 890

256 155 = 256 155

24 290 187 > 19 980 899

500 233 187 = 500 233 187

65 892 800 < 65 902 000

7. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn.

762 928

825 389

765 327

815 246

…………………………………………………………………………………………

20 785 000

19 574 000

20 875 000

21 205 000

Xem đáp án

762 928

825 389

765 327

815 246

762 928; 765 327; 815 246; 825 389

20 785 000

19 574 000

20 875 000

21 205 000

19 574 000; 20 785 000; 20 875 000; 21 205 000

8. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số

Làm tròn đến

Hàng nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng trăm nghìn

6 353 600

 

 

 

76 426 710

 

 

 

125 880 501

 

 

 

Xem đáp án

Số

Làm tròn đến

Hàng nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng trăm nghìn

6 353 600

6 354 000

6 350 000

6 400 000

76 426 710

76 427 000

76 430 000

76 400 000

125 880 501

125 881 000

125 880 000

125 900 000

9. Tự luận
1 điểm

Làm tròn giá của các mặt hàng dưới đây đến hàng trăm nghìn:

                     Làm tròn giá của các mặt hàng dưới đây đến hàng trăm nghìn: (ảnh 1)

………. đồng

………. đồng

………. đồng

Xem đáp án

                          Làm tròn giá của các mặt hàng dưới đây đến hàng trăm nghìn: (ảnh 2)

15 700 000 đồng

3 300 000 đồng

800 000 đồng

10. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là bảng số liệu dân số của 4 tỉnh thành năm 2019.

Tỉnh

Cao Bằng

Bắc Ninh

Yên Bái

Hà Tĩnh

Số dân (người)

530 431

1 368 840

821 030

1 288 866

Viết lại số dân các tỉnh thành trên sau khi đã làm tròn đến hàng trăm nghìn:

Tỉnh

Cao Bằng

Bắc Ninh

Yên Bái

Hà Tĩnh

Số dân (người)

 

 

 

 

Xem đáp án

Tỉnh

Cao Bằng

Bắc Ninh

Yên Bái

Hà Tĩnh

Số dân (người)

530 431

1 368 840

821 030

1 288 866

Số dân các tỉnh thành trên sau khi đã làm tròn đến hàng trăm nghìn:

Tỉnh

Cao Bằng

Bắc Ninh

Yên Bái

Hà Tĩnh

Số dân (người)

500 000

1 400 000

800 000

1 300 000

11. Tự luận
1 điểm

Số?

3 tấn = ….. yến

3 tấn = ….. tạ

6 tấn = ….. kg

7 tạ = ….. yến

2 tạ = ….. kg

41 tạ = ….. kg

60 000 kg = ….. tấn

3 000 yến = ….. tạ

8 000 yến = ….. tấn

Xem đáp án

3 tấn = 300 yến

3 tấn = 80 tạ

6 tấn = 6 000 kg

7 tạ = 70 yến

2 tạ = 200 kg

41 tạ = 4 100 kg

60 000 kg = 60 tấn

3 000 yến = 300 tạ

8 000 yến = 80 tấn

12. Tự luận
1 điểm

Tính.

120 yến + 880 yến = …..

6 150 tạ – 3 425 tạ = …..

900 tấn – 370 tấn = …..

270 tấn ´ 3 = …..

8 550 tạ : 5 = …..

1 800 yến ´ 4 = …..

Xem đáp án

120 yến + 880 yến = 1 000 yến

6 150 tạ – 3 425 tạ = 2 725 tạ

900 tấn  – 370 tấn = 530 tấn

270 tấn ´ 3 = 810 tấn

8 550 tạ : 5 = 1 710 tạ

1 800 yến ´ 4 = 7 200 yến

13. Tự luận
1 điểm

Số?

3 tấn 40 kg = ….. kg

4 tạ 65 kg = ….. kg

8 yến 7 kg = ….. kg

5 tấn 6 yến = ….. yến

13 tấn 5 tạ = ….. tạ

6 tấn 4 yến = ….. kg

Xem đáp án

3 tấn 40 kg = 3 040 kg

4 tạ 65 kg = 465 kg

8 yến 7 kg = 87 kg

5 tấn 6 yến = 506 yến

13 tấn 5 tạ = 135 tạ

6 tấn 4 yến = 6 040 kg

14. Tự luận
1 điểm

Năm ngoái, gia đình bác Sơn thu hoạch được 6 tấn 80 kg vải thiều. Năm nay, gia đình bác thu hoạch được nhiều hơn năm ngoái 7 tạ 50 kg. Hỏi cả hai năm gia đình bác Sơn thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam vải thiều?

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 6 tấn 80 kg = 6 080 kg

7 tạ 50 kg = 750 kg

Năm nay gia đình bác Sơn thu hoạch được số ki-lô-gam vải thiều là:

6 080 + 750 = 6 830 (kg)

Cả hai năm gia đình bác Sơn thu hoạch được số ki-lô-gam vải thiều là:

6 080 + 6 830 = 12 910 (kg)

Đáp số: 12 910 kg vải thiều

15. Tự luận
1 điểm

Số ?

6 phút = ….. giây

9 phút = ….. giây

8 phút = ….. giây

4 phút = ….. giây

3 phút 35 giây = ….. giây

7 phút 10 giây = ….. giây

2 phút 45 giây = ….. giây

5 phút 25 giây = ….. giây

Xem đáp án

6 phút = 360 giây

9 phút = 540 giây

8 phút = 480 giây

4 phút = 240 giây

3 phút 35 giây = 215 giây

7 phút 10 giây = 430 giây

2 phút 45 giây = 165 giây

5 phút 25 giây = 325 giây

16. Tự luận
1 điểm

Buổi sáng, chị Tâm thường chạy bộ quanh hồ. Chị tính được thời gian mình chạy hết 1 vòng hồ là 7 phút 20 giây. Hỏi nếu chị Tâm chạy 5 vòng quanh hồ thì hết bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 7 phút 20 giây = 440 giây

Nếu chị Tâm chạy 5 bòng quanh hồ thì hết số giây là:

440 × 5 = 2 200 (giây)

Đáp số: 2 200 giây

17. Tự luận
1 điểm

Số?

3 thế kỉ = ….. năm

8 thế kỉ = ….. năm

5 thế kỉ = ….. năm

900 năm = ….. thế kỉ

400 năm = ….. thế kỉ

600 năm = ….. thế kỉ

Xem đáp án

3 thế kỉ = 300 năm

8 thế kỉ = 800 năm

5 thế kỉ = 500 năm

900 năm = 9 thế kỉ

400 năm = 4 thế kỉ

600 năm = 6 thế kỉ

18. Tự luận
1 điểm

Các năm dưới đây thuộc thế kỉ nào?

Năm 1889

 

Năm 1996

 

Năm 2023

 

Năm 1784

 

Năm 1700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thế kỉ XXI

 

Thế kỉ XX

 

Thế kỉ XIX

 

Thế kỉ XVII

 

Thế kỉ XVIII

Xem đáp án

Các năm dưới đây thuộc thế kỉ nào? Năm 1889  Năm 1996  Năm 2023  Năm 1784  Năm 1700          Thế kỉ XXI  Thế kỉ XX  Thế kỉ XIX  Thế kỉ XVII  Thế kỉ XVIII (ảnh 1)

19. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Từ ………. năm đến năm ………. là thế kỉ VIII.

b) Từ ………. năm đến năm ………. là thế kỉ XII.

c) Từ ………. năm đến năm ……….  là thế kỉ XIX.

Xem đáp án

a) Từ 701 năm đến năm 800 là thế kỉ VIII.

b) Từ 1101 năm đến năm 1200 là thế kỉ XII.

c) Từ 1801 năm đến năm 1900 là thế kỉ XIX.

20. Tự luận
1 điểm

Số?

4 dm2 = ….. cm2

10 000 cm2 = ….. m2

3 m2 = ….. dm2

3 200 mm2 = ….. cm2

6 dm2 = ….. mm2

1 500 cm2 = ….. dm2

75 dm2 = ….. cm2

800 000 mm2 = ….. dm2

Xem đáp án

4 dm2 = 400 cm2

10 000 cm2 = 1 m2

3 m2 = 300 dm2

3 200 mm2 = 32 cm2

6 dm2 = 60 000 mm2

1 500 cm2 = 15 dm2

75 dm2 = 7 500 cm2

800 000 mm2 = 80 dm2

21. Tự luận
1 điểm

Số ?

5 m2 30 dm2 = ….. dm2

5 dm2 3 cm2 = ….. mm2

7 dm2 8 cm2 = ….. cm2

37 m2 12 dm2 = ….. dm2

5 cm2 60 mm2 = ….. mm2

2 m2 30 cm2 = ….. cm2

Xem đáp án

5 m2 30 dm2 = 530 dm2

5 dm2 3 cm2 = 50 300 mm2

7 dm2 8 cm2 = 708 cm2

37 m2 12 dm2 = 3 712 dm2

5 cm2 60 mm2 = 560 mm2

2 m2 30 cm2 = 20 030 cm2

22. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật dài 150 dm và rộng 8 m. Hỏi mảnh vườn đó có diện tích bằng bao nhiêu mét vuông?

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 150 dm = 15 m

Diện tích của mảnh vườn đó là:

15 × 8 = 120 (m2)

Đáp số: 120 m2

23. Tự luận
1 điểm

Trang trại của bác Tâm có 1 150 con gà. Hôm qua, bác đã bán đi 250 con gà. Hôm nay, bác đã bán đi số gà gấp 2 lần hôm qua. Hỏi trang trại của bác Tâm còn lại bao nhiêu con gà?

Xem đáp án

Bài giải

Số gà hôm nay bác Tâm đã bán là:

250 × 2 = 500 (con)

Số gà hôm qua và hôm nay bác Tâm đã bán là:

250 + 500 = 750 (con)

Số gà trang trại của bác Tâm còn lại là:

1 150 – 750 = 400 (con)

Đáp số: 400 con gà

24. Tự luận
1 điểm

Năm nay bố Hà 36 tuổi. Số tuổi của bố ít hơn số tuổi của bà là 27 tuổi và gấp 4 lần số tuổi của Hà. Hỏi số tuổi của bà gấp mấy lần số tuổi của Hà?

Xem đáp án

Bài giải

Số tuổi của bà năm nay là:

36 + 27 = 63 (tuổi)

Số tuổi của Hà năm nay là:

36 : 4 = 9 (tuổi)

Số tuổi của bà gấp số tuổi của Hà số lần là:

63 : 9 = 7 (lần)

Đáp số: 7 lần

25. Tự luận
1 điểm

Mẹ đưa Hà 1 tờ 100 000 đồng. Mẹ nhờ Hà ra siêu thị mua 3 cái bánh mì và 1 lốc sữa chua (giá tiền như bức tranh). Hỏi Hà phải đưa lại cho mẹ bao nhiêu tiền thừa?

Mẹ đưa Hà 1 tờ 100 000 đồng. Mẹ nhờ Hà ra siêu thị mua 3 cái bánh mì và 1 lốc sữa chua (giá tiền như bức tranh). Hỏi Hà phải đưa lại cho mẹ bao nhiêu tiền thừa? (ảnh 1)

Xem đáp án

Bài giải

Số tiền Hà phải trả cho 3 cái bánh mì là:

5 000 × 3 = 15 000 (đồng)

Số tiền Hà phải trả cho 3 cái bánh mì và 1 lốc sữa chua là:

15 000 + 37 000 = 52 000 (đồng)

Số tiền thừa Hà phải đưa lại cho mẹ là:

100 000 – 52 000 = 48 000 (đồng)

Đáp số: 48 000 đồng

26. Tự luận
1 điểm

Số?

Số?   Hình vẽ bên có: ….. góc nhọn ….. góc bẹt ….. góc vuông ….. góc tù (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

….. góc nhọn         ….. góc bẹt  ….. góc vuông       ….. góc tù

Xem đáp án

Hình vẽ bên có:

9 góc nhọn   1 góc bẹt      2 góc vuông2 góc tù

27. Tự luận
1 điểm

Quan sát và cho biết góc tạo bởi kim giờ và kim phút là góc gì?

Quan sát và cho biết góc tạo bởi kim giờ và kim phút là góc gì? (ảnh 1)

Xem đáp án

Quan sát và cho biết góc tạo bởi kim giờ và kim phút là góc gì? (ảnh 2)

28. Tự luận
1 điểm

Dùng thuốc đo góc để đo số đo các góc dới đây:

Dùng thuốc đo góc để đo số đo các góc dới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

Dùng thuốc đo góc để đo số đo các góc dới đây: (ảnh 2)

29. Tự luận
1 điểm

Dùng thước đo góc để đo và hoàn thành bảng dưới đây:

Dùng thước đo góc để đo và hoàn thành bảng dưới đây:     Góc     Số đo góc     Loại góc     Góc đỉnh M; cạnh MQ, MP (ảnh 1)

Góc

Số đo góc

Loại góc

Góc đỉnh M; cạnh MQ, MP

 

 

Góc đỉnh N; cạnh NM, NP

 

 

Góc đỉnh P; cạnh PQ, PN

 

 

Góc đỉnh P; cạnh PQ, PM

 

 

Xem đáp án

Góc

Số đo góc

Loại góc

Góc đỉnh M; cạnh MQ, MP

60o

Góc nhọn

Góc đỉnh N; cạnh NM, NP

60o

Góc nhọn

Góc đỉnh P; cạnh PQ, PN

120o

Góc tù

30. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a + b − c với:

a) a = 120, b = 290, c = 180

……………………………………

……………………………………

……………………………………

b) a = 550, b = 380, c = 900

……………………………………

……………………………………

……………………………………

Xem đáp án

a. Với a = 120, b = 290, c = 180. Thay vào biểu thức:

a + b – c = 120 + 290 – 180

= 410 – 180

= 230

b. Với a = 550, b = 380, c = 900. Thay vào biểu thức:

a + b – c = 550 + 380 – 900

               = 930 – 900

               = 30

31. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông có cạnh là a. Gọi P là chu vi của hình vuông.

Một hình vuông có cạnh là a. Gọi P là chu vi của hình vuông.     a. Viết công thức tính chu vi hình vuông. (ảnh 1)

a. Viết công thức tính chu vi hình vuông.

……………………………………

b. Áp dụng công thức, tính các số đo trong bảng dưới đây.

a

15 cm

 

32 cm

 

P

 

84 dm

 

96 m

Xem đáp án

Một hình vuông có cạnh là a. Gọi P là chu vi của hình vuông.

a)

P = a × 4

b)

a

15 cm

21 dm

32 cm

24 cm

P

60 cm

84 dm

128 cm

96 m

32. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

95 274 + 462 918

……………….

……………….

……………….

518 052 + 16 794

……………….

……………….

……………….

164 177 + 6 352

……………….

……………….

……………….

348 255 – 263 419

……………….

……………….

……………….

214 635 – 32 719

……………….

……………….

……………….

415 352 – 4 503

……………….

……………….

……………….

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính:  95 274 + 462 918 (ảnh 1)

33. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

361 905 + 42 318 – 13 715

= …………………………

= …………………………

268 154 – (148 217 + 37 492)

= …………………………

= …………………………

140 000 + (260 000 – 60 000)

= …………………………

= …………………………

190 000 – 40 000 + 50 000

= …………………………

= …………………………

Xem đáp án

361 905 + 42 318 – 13 715

= 404 223 – 13 715

= 390 508

268 154 – (148 217 + 37 492)

= 268 154 – 185 709

= 82 445

140 000 + (260 000 – 60 000)

= 140 000 + 200 000

= 340 000

190 000 – 40 000 + 50 000

= 150 000 + 50 000

= 200 000

34. Tự luận
1 điểm

Tháng trước, nông trại của cô Hiền bán được 152 670 quả trứng gà. Tháng này, nông trại bán được ít hơn tháng trước 43 380 quả trứng gà. Hỏi cả hai tháng nông trại của cô Hiền bán được bao nhiêu quả trứng gà?

Xem đáp án

Bài giải

Tháng này nông trại của cô Hiền bán được số quả trứng gà là:

152 670 – 43 380 = 109 290 (quả)

Cả hai tháng nông trại của cô Hiền bán được số quả trứng gà là:

152 670 + 109 290 = 261 960 (quả)

Đáp số: 261 960 quả trứng gà

35. Tự luận
1 điểm

Cô Phương mua một quả dưa vàng và một quả dưa hấu. Quả dưa vàng có giá 92 000 đồng. Quả dưa hấu rẻ hơn quả đưa vàng 18 000 đồng. Hỏi cô Phương phải trả người bán hàng bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Bài giải

Quả dưa hấu có giá là:

92 000 – 18 000 = 74 000 (đồng)

Cô Phương phải trả người bán hàng số tiền là:

92 000 + 74 000 = 166 000 (đồng)

Đáp số: 166 000 đồng

36. Tự luận
1 điểm

Số?

….. + 14 = 14 + 617

….. + 1 225 = 1 225 + 535

67 + 52 + 48 = (52 + …..) + 67

198 + 350 = ….. + 198

5 263 +1 345 = ….. + 5 263

87 + 54 + 13 = 54 + (….. + 13)

Xem đáp án

617 + 14 = 14 + 617

535 + 1 225 = 1 225 + 535

67 + 52 + 48 = (52 + 48) + 67

198 + 350 = 350 + 198

5 263 +1 345 = 1 345 + 5 263

87 + 54 + 13 = 54 + (87 + 13)

37. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

35 + 165 + 76

= ………………………..

= ………………………..

= ………………………..

249 + 40 + 11

= ………………………..

= ………………………..

= ………………………..

Xem đáp án

35 + 165 + 76

= (35 + 165) + 76

= 200 + 76

= 276

249 + 40 + 11

= (249 + 11) + 40

= 260 + 40

= 300

430 + 540 + 270 + 160

= (430 + 270) + (540 + 160)

= 700 + 700

= 1 400

515 + 239 + 121 + 125

= (515 + 125) + (239 + 121)

= 640 + 360

= 1 000

38. Tự luận
1 điểm

Mỹ đi siêu thị mua trái cây. Dưới đây là bảng giá của một số loại trái cây:

Mỹ đi siêu thị mua trái cây. Dưới đây là bảng giá của một số loại trái cây:   a) 90 000 đồng vừa đủ để mẹ có thể mua được những gì? b) 100 000 đồng vừa đủ để mẹ có thể mua được những gì?  (ảnh 1)

a) 90 000 đồng vừa đủ để mẹ có thể mua được những gì?

………………………………………………………………………………………….

b) 100 000 đồng vừa đủ để mẹ có thể mua được những gì?

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) 90 000 đồng vừa đủ để mẹ có thể mua được 1 kg đào và 1 kg xoài.

b) 100 000 đồng vừa đủ để mẹ có thể mua được 1 kg cam và 1 kg táo.