Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 478 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 900 000 là:

899 999

889 999

899 899

989 999

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.

Vậy số liền trước của số 900 000 là: 900 000 – 1 = 899 999

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

527 9?0 > 527 985

9

1

8

0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

527 9?0 > 527 985

Hai số 527 9?0; 527 985 có các chữ số thuộc hàng trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm giống nhau.

Vậy 527 9?0 > 527 985 thì ? > 8

Vậy số cần điền là: 9

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc tủ lạnh có giá 9 830 000 đồng. Người bán hàng tính giá 9 800 000 đồng. Như vậy, người bán hàng đã làm tròn giá tiền của chiếc tủ lạnh đến: 

Hàng nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng trăm

Hàng trăm nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các chữ số hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn bằng 0.

Vậy số đã cho làm tròn đến hàng trăm nghìn

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây viết thành 100 000 + 20 000 + 5000 + 600 + 7? 

125 670

125 607

102 567

125 067

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

100 000 + 20 000 + 5 000 + 600 + 7 = 125 607

Vậy số cần tìm là: 125 607

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 9 trong số 129 564 783 là

900 000 000

90 000 000

9 000 000

900 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giá trị của chữ số 9 trong số 129 564 783 là: 9 000 000

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

5 tấn = ? kg

50

500

5 000

50 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

5 tấn = ? kg

5 tấn = 5 000 kg

Vậy số cần điền là: 5 000

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả tính 123 tạ ´ 3 là

369 tạ

369 tấn

369 yến

369 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

123 tạ × 3 = 369 tạ

Vậy kết quả tính 123 tạ ´ 3 là: 369 tạ

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta đóng 4 tạ 80 kg gạo vào các túi, mỗi túi 8 kg. Vậy số túi gạo đóng được là:

55 túi

60 túi

62 túi

70 túi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 4 tạ 80 kg = 400 kg + 80 kg = 480 kg

Số túi gạo đóng được là:

480 : 8 = 60 (túi)

Đáp số: 60 túi

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

4 phút 10 giây = ? giây

230

240

250

260

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

4 phút 10 giây = ? giây

Ta có: 4 phút = 240 giây

Vậy 4 phút 10 giây = 240 giây + 10 giây = 250 giây

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian xe buýt dùng để đón và trả khách tại một điểm khoảng: 

60 ngày

60 giờ

60 phút

60 giây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thời gian xe buýt dùng để đón và trả khách tại một điểm khoảng: 60 giây.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

My, Hà, Mai và Hiền cùng tham gia một cuộc thi chạy. My mất 3 phút 15 giây để chạy về đích, Hà mất 380 giây, Mai mất 4 phút 10 giây và Hiền mất 260 giây. Vậy bạn chạy nhanh nhất là

My

Mai

Hiền

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

My: 3 phút 15 giây = 195 giây

Hà: 380 giây

Mai: 4 phút 10 giây = 250 giây

Hiền: 260 giây

So sánh: 195 < 250 < 260 < 380

Vậy bạn có số giây nhỏ nhất chạy nhanh nhất.

Vậy bạn chạy nhanh nhất là: My.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

5 thế kỉ = ? năm

50

500

5 000

50 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5 thế kỉ = ? năm

Ta có: 5 thế kỉ = 500 năm

Vậy số cần điền là: 500.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà hát Lớn Hà Nội được khánh thành năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ nào ?

XX

XIX

XXI

XVIII

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nhà hát Lớn Hà Nội được khánh thành năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ XX

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

8 m2 = ? cm2

800

8 000

80 000

800 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

8 m2 = ? cm2

Ta có: 8 m2 = 8 × 10 000 cm2 = 80 000 cm2

Vậy số cần điền là: 80 000

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của một căn phòng khoảng:

20 m2

20 dm2

20 cm2

20 mm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích của một căn phòng khoảng: 20 m2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các góc dưới đây, góc nào là góc nhọn? 

Trong các góc dưới đây, góc nào là góc nhọn? A. B. C. D. (ảnh 1)

Trong các góc dưới đây, góc nào là góc nhọn? A. B. C. D. (ảnh 2)

Trong các góc dưới đây, góc nào là góc nhọn? A. B. C. D. (ảnh 3)

Trong các góc dưới đây, góc nào là góc nhọn? A. B. C. D. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Góc nhọn là góc có số đo nhỏ hơn 90o.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu đúng là: 

Góc vuông nhỏ hơn góc nhọn.

Góc nhọn lớn hơn góc bẹt.

Góc tù nhỏ hơn góc nhọn.

Góc bẹt bằng hai góc vuông.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Góc nhọn nhỏ hơn 90o

Góc vuông bằng 90o

Góc tù lớn hơn 90o, nhỏ hơn 180o

Góc bẹt bằng 180o

Vậy: góc bạt bằng hai góc vuông.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo góc đỉnh O; cạnh OA, OB (như hình bên) là:

Số đo góc đỉnh O; cạnh OA, OB (như hình bên) là:   A. 120 o B. 90 o C. 60 o D. 180o (ảnh 1)

120 o

90 o

60 o

180o

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số đo góc đỉnh O; cạnh OA, OB (như hình bên) là: 180o – 60o = 120o

Số đo góc đỉnh O; cạnh OA, OB (như hình bên) là:   A. 120 o B. 90 o C. 60 o D. 180o (ảnh 2)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 90 – 15 : m với m = 3 là:

85

25

15

35

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Với m = 3. Thay vào biểu thức:

90 – 15 : m = 90 – 15 : 3

               = 90 – 5

               = 85

Vậy giá trị của biểu thức 90 – 15 : m với m = 3 là: 85

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 4A trồng được 25 cây. Lớp 4B trồng được nhiều hơn lớp 4A 6 cây. Lớp 4C trồng được ít hơn lớp 4B 10 cây. Vậy tổng số cây ba lớp trồng được là:

31 cây

41 cây

77 cây

56 cây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Lớp 4B trồng được số cây là:

25 + 6 = 31 (cây)

Lớp 4C trồng được số cây là:

31 – 10 = 21 (cây)

Tổng số cây ba lớp trồng được là:

25 + 31 + 21 = 77 (cây)

Đáp số: 77 cây

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 183 117 + 52 905 – 91 004 là:

236 022

145 018

245 018

145 028

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

183 117 + 52 905 – 91 004 = 236 022 – 91 004

  = 145 018

Vậy giá trị của biểu thức 183 117 + 52 905 – 91 004 là: 145 018

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức có giá trị lớn nhất là: 

180 000 + 20 000 + 150 000

180 000 + 20 000 – 150 000

180 000 + (150 000 – 20 000)

180 000 – 20 000 – 150 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

180 000 + 20 000 + 150 000

= 200 000 + 150 000

= 350 000

180 000 + 20 000 – 150 000

= 200 000 – 150 000

= 50 000

180 000 + (150 000 – 20 000)

= 180 000 + 130 000

= 310 000

180 000 – 20 000 – 150 000

= 160 000 – 150 000

= 10 000

So sánh các giá trị:

10 000 < 50 000 < 310 000 < 350 000

Vậy biểu thức có giá trị lớn nhất là: 180 000 + 20 000 + 150 000

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

125 + 134 + 118 = ? + (125 + 134)

118

131

124

119

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

125 + 134 + 118 = ? + (125 + 134)

Số cần điền là: 118

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách tính thuận tiện nhất để tính giá trị biểu thức 34 + 8 + 6 + 32 là:

34 + 8 + 6 + 32

= 42 + 6 + 32

= 48 + 32

= 80

34 + 8 + 6 + 32

= (34 + 32) + (8 + 6)

= 66 + 14

= 80

34 + 8 + 6 + 32

= (34 + 8) + (6 + 32)

= 42 + 38

= 80

34 + 8 + 6 + 32

= (34 + 6) + (8 + 32)

= 40 + 40

= 80

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cách tính thuận tiện nhất để tính giá trị biểu thức 34 + 8 + 6 + 32 là:

34 + 8 + 6 + 32

= (34 + 6) + (8 + 32)

= 40 + 40

= 80

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ mua cho Hà mua một số đồ dùng với giá tiền như hoá đơn bên. Vậy tổng số tiền mẹ Hà cần thanh toàn là: Mẹ mua cho Hà mua một số đồ dùng với giá tiền như hoá đơn bên. Vậy tổng số tiền mẹ Hà cần thanh toàn là:   A. 200 000 đồng   B. 300 000 đồng C. 400 000 đồng D. 500 000 đồng (ảnh 1)

200 000 đồng

300 000 đồng

400 000 đồng

500 000 đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tổng số tiền mẹ Hà cần thanh toàn là:

120 000 + 32 000 + 80 000 + 168 000 = 400 000 (đồng)

Đáp số: 400 000 đồng