Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Đặt tính rồi tính
a) 245 + 365 b) 412 + 398 c) 301 + 259 d) 541 + 136
e) 980 – 356 f) 856 – 546 g) 578 – 362 h) 400 – 257

Điền số thích hợp vào ô trống


Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 245 + 189 …… 156 + 201 b) 356 – 95 …… 169 + 186
c) 356 + 498 …… 890 – 163 d) 605 + 246 …… 957 – 257
e) 406 – 167 …… 536 – 384 f) 890 – 76 …… 906 – 345
a) 245 + 189 = 434 156 + 201 = 357 So sánh: 434 > 357 Vậy: 245 + 189 > 156 + 201 | b) 356 – 95 = 261 169 + 186 = 355 So sánh: 261 < 355 Vậy: 356 – 95 < 169 + 186 |
c) 356 + 498 = 854 890 – 163 = 727 So sánh: 854 > 727 Vậy: 356 + 498 > 890 – 163 | d) 605 + 246 = 851 957 – 257 = 700 So sánh: 851 > 700 Vậy: 605 + 246 > 957 – 257 |
e) 406 – 167 = 239 536 – 384 = 152 So sánh: 239 > 152 Vậy: 406 – 167 > 536 – 384 | f) 890 – 76 = 814 906 – 345 = 561 So sánh: 814 > 561 Vậy: 890 – 76 > 906 – 345 |
Một sợi dây dài 730 mm. Người ta cắt một đoạn dây dài 240 mm. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu mi – li – mét?
Bài giải
Sợi dây còn lại số mi – li – mét là:
730 – 240 = 490 (mm)
Đáp số: 490 mm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
3 × 9 = ……… | 2 × 6 = ……… | 4 × 3 = ……… |
5 × 7 = ……… | 3 × 2 = ……… | 5 × 9 = ……… |
2 × 9 = ……… | 5 × 4 = ……… | 3 × 7 = ……… |
4 × 6 = ……… | 4 × 9 = ……… | 2 × 4 = ……… |
3 × 9 = 27 | 2 × 6 = 12 | 4 × 3 = 12 |
5 × 7 = 35 | 3 × 2 = 6 | 5 × 9 = 45 |
2 × 9 = 18 | 5 × 4 = 20 | 3 × 7 = 21 |
4 × 6 = 24 | 4 × 9 = 36 | 2 × 4 = 8 |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
32 : 4 = ……… | 40 : 5 = ……… | 27 : 3 = ……… |
18 : 2 = ……… | 9 : 3 = ……… | 14 : 2 = ……… |
35 : 5 = ……… | 20 : 4 = ……… | 15 : 5 = ……… |
21 : 3 = ……… | 6 : 2 = ……… | 36 : 4 = ……… |
32 : 4 = 8 | 40 : 5 = 8 | 27 : 3 = 9 |
18 : 2 = 9 | 9 : 3 = 3 | 14 : 2 = 7 |
35 : 5 = 7 | 20 : 4 = 5 | 15 : 5 = 3 |
21 : 3 = 7 | 6 : 2 = 3 | 36 : 4 = 9 |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
….. × 2 = 16 | ….. × 5 = 30 | 5 × ….. = 10 |
….. × 5 = 45 | 3 × ….. = 15 | ….. × 3 = 9 |
3 × ….. = 12 | ….. × 2 = 14 | 2 × ….. = 6 |
4 × ….. = 24 | 4 × ….. = 32 | ….. × 4 = 20 |
8 × 2 = 16 | 6 × 5 = 30 | 5 × 2 = 10 |
9 × 5 = 45 | 3 × 5= 15 | 3 × 3 = 9 |
3 × 4 = 12 | 7 × 2 = 14 | 2 × 3 = 6 |
4 × 6 = 24 | 4 × 8 = 32 | 5 × 4 = 20 |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
35 : ….. = 7 | 10 : ….. = 5 | 32 : ….. = 8 |
12 : ….. = 6 | 20 : ….. = 4 | 40 : ….. = 8 |
8 : ….. = 4 | 24 : ….. = 8 | 24 : ….. = 8 |
14 : ….. = 7 | 8 : ….. = 4 | 36 : ….. = 9 |
35 : 5 = 7 | 10 : 2 = 5 | 32 : 4 = 8 |
12 : 2 = 6 | 20 : 5 = 4 | 40 : 5 = 8 |
8 : 2 = 4 | 24 : 3 = 8 | 24 : 3 = 8 |
14 : 2 = 7 | 8 : 2 = 4 | 36 : 4 = 9 |
a) Mai có 3 túi kẹo. Mỗi túi có 4 cái kẹo. Hỏi Mai có bao nhiêu cái kẹo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b) Chia đều 36 quả đào vào 4 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu quả đào?
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
a)
Bài giải
Mai có số kẹo là:
4 × 3 = 12 (cái)
Đáp số: 12 cái kẹo
b)
Bài giải
Mỗi đĩa có số đào là:
36 : 4 = 9 (quả)
Đáp số: 9 quả đào
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
98 + ………. = 256 | 256 + ………. = 709 | ………. + 216 = 598 |
………. – 245 = 306 | 854 – ………. = 369 | ………. – 345 = 415 |
…… × 3 = 27 | 4 × …… = 36 | 5 × …… = 40 |
24 : …… = 4 | 45 : …… = 5 | 30 : …… = 3 |
· Muốn tìm số hàng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
· Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
· Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
· Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
· Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương
98 + 158 = 256 | 256 + 453 = 709 | 382 + 216 = 598 |
551 – 245 = 306 | 854 – 485 = 369 | 760 – 345 = 415 |
9 × 3 = 27 | 4 × 9 = 36 | 5 × 8 = 40 |
24 : 6 = 4 | 45 : 9 = 5 | 30 : 10 = 3 |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) …….. + 125 = 689 – 240 b) 765 – …….. = 758 – 239
c) …….. × 4 = 201 – 165 d) …….× 3 = 549 – 522
a) 324 + 125 = 689 – 240
Số cần điền là số hạng thứ nhất
Số 125 là số hạng thứ hai
Tổng là kết quả của phép tính 689 – 240
· Muốn tìm số hạng thứ nhất, ta lấy tổng trừ đi số hạng thứ hai
Ta có: 689 – 240 = 449
Vậy: Số thứ nhất là: 449 – 125 = 324
b) 765 – 246 = 758 – 239
Số 765 là số bị trừ
Số cần điền là số trừ
Hiệu là kết quả của phép tính 758 – 239
· Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Ta có: 758 – 239 = 519
Vậy: Số trừ là: 765 – 519 = 246
c) 9 × 4 = 201 – 165
Số cần điền là thừa số thứ nhất
Số 4 là thừa số thứ hai
Tích là kết quả của phép tính 201 – 165
· Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
Ta có: 201 – 165 = 36
Vậy: Thừa số thứ nhất là: 36 : 4 = 9
d) 9 × 3 = 549 – 522
Số cần điền là thừa số thứ nhất
Số 3 là thừa số thứ hai
Tích là kết quả của phép tính 549 – 522
· Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
Ta có: 549 – 522= 27
Vậy: Thừa số thứ nhất là: 27 : 3 = 9
Hoàn thành bảng sau
a)
Số hạng thứ nhất | 59 |
| 124 |
|
Số hạng thứ hai |
| 135 |
| 351 |
Tổng | 245 | 378 | 758 | 758 |
b)
Số bị trừ | 524 |
| 354 |
|
Số trừ |
| 204 |
| 58 |
Hiệu | 257 | 135 | 278 | 134 |
c)
Thừa số thứ nhất |
| 7 |
| 6 |
Thừa số thứ hai | 5 |
| 8 |
|
Tích | 40 | 56 | 24 | 48 |
d)
Số bị chia | 36 |
| 72 |
|
Số chia |
| 7 |
| 8 |
Thương | 6 | 2 | 8 | 4 |
a)
· Muốn tìm số hàng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
Số hạng thứ nhất | 59 | 243 | 124 | 407 |
Số hạng thứ hai | 186 | 135 | 634 | 351 |
Tổng | 245 | 378 | 758 | 758 |
b)
· Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
· Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Số bị trừ | 524 | 339 | 354 | 192 |
Số trừ | 267 | 204 | 76 | 58 |
Hiệu | 257 | 135 | 278 | 134 |
c)
· Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
Thừa số thứ nhất | 8 | 7 | 3 | 6 |
Thừa số thứ hai | 5 | 8 | 8 | 8 |
Tích | 40 | 56 | 24 | 48 |
d)
· Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương
· Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia
Số bị chia | 36 | 14 | 72 | 32 |
Số chia | 6 | 7 | 9 | 8 |
Thương | 6 | 2 | 8 | 4 |
Tính giá trị của biểu thưc
a) 245 + 168 – 98 – 63 b) 3 × 6 : 2 + 57
c) 164 + 250 + 346 + 136 + 150 – 146 d) 156 + 205 + 5 × 9
a) 245 + 168 – 98 – 63
= 413 – 98 – 63
= 315 – 63
= 252
b) 3 × 6 : 2 + 57
= 18 : 2 + 57
= 9 + 57
= 66
c) 164 + 250 + 346 + 136 + 150 – 146
= (164 + 136) + ( 250 + 150) + (346 – 146)
= 300 + 400 + 200
= 900
d) 156 + 205 + 5 × 9
= 156 + 205 + 45
= 361 + 45
= 406
Nối biểu thức với giá trị tương ứng


Câu nào đúng, câu nào sai? Sửa những câu sai thành đúng.
a) 154 + 267 – 50 = 371 b) (85 + 234) – 69 = 260
c) 5 × 7 + 39 = 74 d) 490 + 346 – 502 = 344
e) 356 + (197 – 98) = 456 f) 4 × 7 : 2 + 45 = 59
g) 3 × 5 + 157 – 24 = 148
Câu đúng là: a); c); f);
Câu sai là: b); d); e);
Sửa:
b) (85 + 234) – 69
= 319 – 69
= 250
d) 490 + 346 – 502
= 836 – 502
= 334
e) 356 + (197 – 98)
= 356 + 99
= 455
Cho các số: 542; 361; 216; 615; 709; 481; 164
a) Đọc các số đã cho
b) Làm tròn các số đã cho đến hàng chục, hàng trăm
Số | Đọc số | Làm tròn số đến | |
Hàng chục | Hàng trăm | ||
542 | Năm trăm bốn mươi hai | 540 | 500 |
361 | Ba trăm sáu mươi mốt | 360 | 400 |
216 | Hai trăm mười sáu | 220 | 200 |
615 | Sáu trăm mười lăm | 620 | 600 |
709 | Bảy trăm linh chín | 710 | 700 |
481 | Bốn trăm tám mươi mốt | 480 | 500 |
164 | Một trăm sáu mươi bốn | 160 | 200 |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) Làm tròn số 264 đến hàng chục được số: ……….
b) Làm tròn số 542 đến hàng trăm được số: ……….
c) Làm tròn số 809 đến hàng chục được số: ……….
d) Làm tròn số 761 đến hàng chục được số: ……….
e) Làm tròn số 678 đến hàng trăm được số: ……….
f) Làm tròn số 197 đến hàng trăm được số: ……….
g) Làm tròn số 461 đến hàng chục được số: ……….
h) Làm tròn số 349 đến hàng trăm được số: ……….
a) Làm tròn số 264 đến hàng chục được số: 260
b) Làm tròn số 542 đến hàng trăm được số: 500
c) Làm tròn số 809 đến hàng chục được số: 810
d) Làm tròn số 761 đến hàng chục được số: 760
e) Làm tròn số 678 đến hàng trăm được số: 700
f) Làm tròn số 197 đến hàng trăm được số: 200
g) Làm tròn số 461 đến hàng chục được số: 460
h) Làm tròn số 349 đến hàng trăm được số: 300
Điền số thích hợp vào chỗ chấm chỉ số phần đã tô màu


Khoanh vào \(\frac{1}{2}\) số hình


Quan sát hình vẽ rồi điền vào chỗ chấm

a) Mỗi hàng có …… con lợn, bằng \(\frac{{...}}{{...}}\) số con lợn
b) Mỗi hàng có …… con gà, bằng \(\frac{{...}}{{...}}\) số con gà
c) Mỗi hàng có …… con chim, bằng \(\frac{{...}}{{...}}\) số con chim
a) Mỗi hàng có 2 con lợn, bằng \(\frac{1}{5}\) số con lợn
b) Mỗi hàng có 3 con gà, bằng \(\frac{1}{3}\) số con gà
c) Mỗi hàng có 4 con chim, bằng \(\frac{1}{4}\) số con chim
Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vẽ bên có:
…… hình tam giác
…… hình tứ giác

6 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (3), hình (1 + 2), hình (2 + 3), hình (1 + 4)
3 hình tứ giác gồm: hình (4), hình (3 + 4), hình (1 + 2 + 3)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vẽ bên có:
…… hình tam giác
…… hình tứ giác

4 hình tam giác gồm: hình (1), hình (3), hình (1 + 2), hình (1 + 2 + 3)
2 hình tứ giác gồm: hình (2), hình (2 + 3)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vẽ bên có:
…… hình tam giác
…… hình tứ giác

6 hình tam giác gồm: hình (2), hình (3), hình (4), hình (1 + 2), hình (2 + 3), hình (3 + 4)
3 hình tứ giác gồm: hình (1), hình (1 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)
Khoanh vào đồ vật có dạng khối lập phương


Khoanh vào đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật


Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5 dm = ………. mm | d) 20 mm = …… cm | g) 1 dm = ………. mm |
b) 3 cm = ………. mm | e) 100 mm = …… cm | h) 50 mm = ………. cm |
c) 4 dm = ………. mm | f) 900 mm = …… dm | i) 800 mm = ………. dm |
a) 5 dm = 500 mm | d) 20 mm = 2 cm | g) 1 dm = 100 mm |
b) 3 cm = 30 mm | e) 100 mm = 10 cm | h) 50 mm = 5 cm |
c) 4 dm = 400 mm | f) 900 mm = 9 dm | i) 800 mm = 8 dm |
Tính
a) 45 mm + 61 mm = ………. mm | e) 316 mm + 498 mm = ………. mm |
b) 631 mm – 548 mm = ………. mm | f) 21 cm – 19 cm = ………. mm |
c) 4 cm × 7 = ………. mm | g) 3 dm × 3 = ………. mm |
d) 24 dm : 4 = ………. mm | h) 18 dm : 2 = ………. mm |
a) 45 mm + 61 mm = 106 mm | e) 316 mm + 498 mm = 814 mm |
b) 631 mm – 548 mm = 83 mm | f) 21 cm – 19 cm = 2 cm = 20 mm |
c) 4 cm × 7 = 28 cm = 280 mm | g) 3 dm × 3 = 1 dm = 100 mm |
d) 24 dm : 4 = 6 dm = 600 mm | h) 18 dm : 2 = 9 dm = 900 mm |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 234 mm + 98 mm – 109 mm = ………. mm
b) 502 mm – 388 mm – 50 mm = ………. mm
c) 25 dm : 5 – 54 mm = ………. mm
d) 32 cm : 4 + 198 mm = ………. mm
e) (154 mm + 326 mm) – 201 mm = ………. mm
f) (90 mm – 86 mm) × 9 = ………. mm
a) 234 mm + 98 mm – 109 mm = 223 mm
b) 502 mm – 388 mm – 50 mm = 64 mm
c) 25 dm : 5 – 54 mm = 5 dm – 54 mm = 500 mm – 54 mm = 446 mm
d) 32 cm : 4 + 198 mm = 8 cm + 198 mm = 80 mm + 198 mm = 278 mm
e) (154 mm + 326 mm) – 201 mm = 480 mm – 201 mm = 279 mm
f) (90 mm – 86 mm) × 9 = 4 mm × 9 = 36 mm
Đồng hồ chỉ mấy giờ


Đọc giờ trên mỗi đồng hồ sau





