Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 335 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

  a) 245 + 365           b) 412 + 398           c) 301 + 259               d) 541 + 136

  e) 980 – 356            f) 856 – 546            g) 578 – 362               h) 400 – 257

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính    a) 245 + 365    (ảnh 1)

2. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 2)

3. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

  a) 245 + 189 …… 156 + 201                 b) 356 – 95 …… 169 + 186

  c) 356 + 498 …… 890 – 163                  d) 605 + 246 …… 957 – 257

  e) 406 – 167 …… 536 – 384                  f) 890 – 76 …… 906 – 345

Xem đáp án

a)

245 + 189 = 434

156 + 201 = 357

So sánh: 434 > 357

Vậy: 245 + 189 > 156 + 201

b)

356 – 95 = 261

169 + 186 = 355

So sánh: 261 < 355

Vậy: 356 – 95 < 169 + 186

c)

356 + 498 = 854

890 – 163 = 727

So sánh: 854 > 727

Vậy: 356 + 498 > 890 – 163

d)

605 + 246 = 851

957 – 257 = 700

So sánh: 851 > 700

Vậy: 605 + 246 > 957 – 257

e)

406 – 167 = 239

536 – 384 = 152

So sánh: 239 > 152

Vậy: 406 – 167 > 536 – 384

f)

890 – 76 = 814

906 – 345 = 561

So sánh: 814 > 561

Vậy: 890 – 76 > 906 – 345

4. Tự luận
• 1 điểm

Một sợi dây dài 730 mm. Người ta cắt một đoạn dây dài 240 mm. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu mi – li – mét?

Xem đáp án

Bài giải

Sợi dây còn lại số mi – li – mét là:

730 – 240 = 490 (mm)

Đáp số: 490 mm

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

3 × 9 = ………

2 × 6 = ………

4 × 3 = ………

5 × 7 = ………

3 × 2 = ………

5 × 9 = ………

2 × 9 = ………

5 × 4 = ………

3 × 7 = ………

4 × 6 = ………

4 × 9 = ………

2 × 4 = ………

Xem đáp án

3 × 9 = 27

2 × 6 = 12

4 × 3 = 12

5 × 7 = 35

3 × 2 = 6

5 × 9 = 45

2 × 9 = 18

5 × 4 = 20

3 × 7 = 21

4 × 6 = 24

4 × 9 = 36

2 × 4 = 8

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

32 : 4 = ………

40 : 5 = ………

27 : 3 = ………

18 : 2 = ………

9 : 3 = ………

14 : 2 = ………

35 : 5 = ………

20 : 4 = ………

15 : 5 = ………

21 : 3 = ………

6 : 2 = ………

36 : 4 = ………

Xem đáp án

32 : 4 = 8

40 : 5 = 8

27 : 3 = 9

18 : 2 = 9

9 : 3 = 3

14 : 2 = 7

35 : 5 = 7

20 : 4 = 5

15 : 5 = 3

21 : 3 = 7

6 : 2 = 3

36 : 4 = 9

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

….. × 2 = 16

….. × 5 = 30

5 × ….. = 10

….. × 5 = 45

3 × ….. = 15

….. × 3 = 9

3 × ….. = 12

….. × 2 = 14

2 × ….. = 6

4 × ….. = 24

4 × ….. = 32

….. × 4 = 20

Xem đáp án

8 × 2 = 16

6 × 5 = 30

5 × 2 = 10

9 × 5 = 45

3 × 5= 15

3 × 3 = 9

3 × 4 = 12

7 × 2 = 14

2 × 3 = 6

4 × 6 = 24

4 × 8 = 32

5 × 4 = 20

8. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

35 : ….. = 7

10 : ….. = 5

32 : ….. = 8

12 : ….. = 6

20 : ….. = 4

40 : ….. = 8

8 : ….. = 4

24 : ….. = 8

24 : ….. = 8

14 : ….. = 7

8 : ….. = 4

36 : ….. = 9

Xem đáp án

35 : 5 = 7

10 : 2 = 5

32 : 4 = 8

12 : 2 = 6

20 : 5 = 4

40 : 5 = 8

8 : 2 = 4

24 : 3 = 8

24 : 3 = 8

14 : 2 = 7

8 : 2 = 4

36 : 4 = 9

9. Tự luận
• 1 điểm

a) Mai có 3 túi kẹo. Mỗi túi có 4 cái kẹo. Hỏi Mai có bao nhiêu cái kẹo?

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b) Chia đều 36 quả đào vào 4 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu quả đào?

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a)

Bài giải

Mai có số kẹo là:

4 × 3 = 12 (cái)

Đáp số: 12 cái kẹo

b)

Bài giải

Mỗi đĩa có số đào là:

36 : 4 = 9 (quả)

Đáp số: 9 quả đào

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

98 + ………. = 256

256 + ………. = 709

………. + 216 = 598

………. – 245 = 306

854 – ………. = 369

………. – 345 = 415

…… × 3 = 27

4 × …… = 36

5 × …… = 40

24 : …… = 4

45 : …… = 5

30 : …… = 3

Xem đáp án

·        Muốn tìm số hàng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

·        Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

·        Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

·        Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

·        Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương

98 + 158 = 256

256 + 453 = 709

382 + 216 = 598

551 – 245 = 306

854 – 485 = 369

760 – 345 = 415

9 × 3 = 27

4 × 9 = 36

5 × 8 = 40

24 : 6 = 4

45 : 9 = 5

30 : 10 = 3

11. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) …….. + 125 = 689 – 240                      b) 765 – …….. = 758 – 239

c) …….. × 4 = 201 – 165                          d) …….× 3 = 549 – 522

Xem đáp án

a) 324 + 125 = 689 – 240

Số cần điền là số hạng thứ nhất

Số 125 là số hạng thứ hai

Tổng là kết quả của phép tính 689 – 240

·        Muốn tìm số hạng thứ nhất, ta lấy tổng trừ đi số hạng thứ hai

Ta có: 689 – 240 = 449

Vậy: Số thứ nhất là: 449 – 125 = 324

b) 765 – 246 = 758 – 239

Số 765 là số bị trừ

Số cần điền là số trừ

Hiệu là kết quả của phép tính 758 – 239

·        Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Ta có: 758 – 239 = 519

Vậy: Số trừ là: 765 – 519 = 246

c) 9 × 4 = 201 – 165

Số cần điền là thừa số thứ nhất

Số 4 là thừa số thứ hai

Tích là kết quả của phép tính 201 – 165

·        Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

Ta có: 201 – 165 = 36

Vậy: Thừa số thứ nhất là: 36 : 4 = 9     

d) 9 × 3 = 549 – 522

Số cần điền là thừa số thứ nhất

Số 3 là thừa số thứ hai

Tích là kết quả của phép tính 549 – 522

·        Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

Ta có: 549 – 522= 27

Vậy: Thừa số thứ nhất là: 27 : 3 = 9     

12. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau

a)

Số hạng thứ nhất

59

 

124

 

Số hạng thứ hai

 

135

 

351

Tổng

245

378

758

758

b)

Số bị trừ

524

 

354

 

Số trừ

 

204

 

58

Hiệu

257

135

278

134

c)

Thừa số thứ nhất

 

7

 

6

Thừa số thứ hai

5

 

8

 

Tích

40

56

24

48

d)

Số bị chia

36

 

72

 

Số chia

 

7

 

8

Thương

6

2

8

4

Xem đáp án

a)

·        Muốn tìm số hàng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

Số hạng thứ nhất

59

243

124

407

Số hạng thứ hai

186

135

634

351

Tổng

245

378

758

758

b)

·        Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

·        Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Số bị trừ

524

339

354

192

Số trừ

267

204

76

58

Hiệu

257

135

278

134

c)

·        Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

Thừa số thứ nhất

8

7

3

6

Thừa số thứ hai

5

8

8

8

Tích

40

56

24

48

d)

·        Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương

·        Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia

Số bị chia

36

14

72

32

Số chia

6

7

9

8

Thương

6

2

8

4

13. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thưc

a) 245 + 168 – 98 – 63                             b) 3 × 6 : 2 + 57

c) 164 + 250 + 346 + 136 + 150 – 146       d) 156 + 205 + 5 × 9

Xem đáp án

a) 245 + 168 – 98 – 63

= 413 – 98 – 63

= 315 – 63

= 252

b) 3 × 6 : 2 + 57

= 18 : 2 + 57

= 9 + 57

= 66

c) 164 + 250 + 346 + 136 + 150 – 146

= (164 + 136) + ( 250 + 150) + (346 – 146)

= 300 + 400 + 200

= 900

d) 156 + 205 + 5 × 9

= 156 + 205 + 45

= 361 + 45

= 406

14. Tự luận
• 1 điểm

Nối biểu thức với giá trị tương ứng

Nối biểu thức với giá trị tương ứng (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối biểu thức với giá trị tương ứng (ảnh 2)

15. Tự luận
• 1 điểm

Câu nào đúng, câu nào sai? Sửa những câu sai thành đúng.

a) 154 + 267 – 50 = 371                           b) (85 + 234) – 69 = 260

c) 5 × 7 + 39 = 74                                    d) 490 + 346 – 502 = 344

e) 356 + (197 – 98) = 456                         f) 4 × 7 : 2 + 45 = 59

g) 3 × 5 + 157 – 24 = 148

Xem đáp án

Câu đúng là: a); c); f);

Câu sai là: b); d); e);

Sửa:

b) (85 + 234) – 69

= 319 – 69

= 250

d) 490 + 346 – 502

= 836 – 502

= 334

e) 356 + (197 – 98)

= 356 + 99

= 455

16. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số: 542; 361; 216; 615; 709; 481; 164

a) Đọc các số đã cho

b) Làm tròn các số đã cho đến hàng chục, hàng trăm

Xem đáp án

Số

Đọc số

Làm tròn số đến

Hàng chục

Hàng trăm

542

Năm trăm bốn mươi hai

540

500

361

Ba trăm sáu mươi mốt

360

400

216

Hai trăm mười sáu

220

200

615

Sáu trăm mười lăm

620

600

709

Bảy trăm linh chín

710

700

481

Bốn trăm tám mươi mốt

480

500

164

Một trăm sáu mươi bốn

160

200

17. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) Làm tròn số 264 đến hàng chục được số: ……….

b) Làm tròn số 542 đến hàng trăm được số: ……….

c) Làm tròn số 809 đến hàng chục được số: ……….

d) Làm tròn số 761 đến hàng chục được số: ……….

e) Làm tròn số 678 đến hàng trăm được số: ……….

f) Làm tròn số 197 đến hàng trăm được số: ……….

g) Làm tròn số 461 đến hàng chục được số: ……….

h) Làm tròn số 349 đến hàng trăm được số: ……….

Xem đáp án

a) Làm tròn số 264 đến hàng chục được số: 260

b) Làm tròn số 542 đến hàng trăm được số: 500

c) Làm tròn số 809 đến hàng chục được số: 810

d) Làm tròn số 761 đến hàng chục được số: 760

e) Làm tròn số 678 đến hàng trăm được số: 700

f) Làm tròn số 197 đến hàng trăm được số: 200

g) Làm tròn số 461 đến hàng chục được số: 460

h) Làm tròn số 349 đến hàng trăm được số: 300

18. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm chỉ số phần đã tô màu

Điền số thích hợp vào chỗ chấm chỉ số phần đã tô màu (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm chỉ số phần đã tô màu (ảnh 2)

19. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào \(\frac{1}{2}\) số hình

Khoanh vào 1/2 số hình (ảnh 1)

Xem đáp án

Khoanh vào 1/2 số hình (ảnh 2)

20. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát hình vẽ rồi điền vào chỗ chấm

Quan sát hình vẽ rồi điền vào chỗ chấm a) Mỗi hàng có …… con lợn, bằng .../... số con lợn (ảnh 1)

a) Mỗi hàng có …… con lợn, bằng \(\frac{{...}}{{...}}\) số con lợn

b) Mỗi hàng có …… con gà, bằng \(\frac{{...}}{{...}}\) số con gà

c) Mỗi hàng có …… con chim, bằng \(\frac{{...}}{{...}}\) số con chim

Xem đáp án

a) Mỗi hàng có 2 con lợn, bằng \(\frac{1}{5}\) số con lợn

b) Mỗi hàng có 3 con gà, bằng \(\frac{1}{3}\) số con gà

c) Mỗi hàng có 4 con chim, bằng \(\frac{1}{4}\) số con chim

21. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: …… hình tam giác …… hình tứ giác (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

…… hình tam giác

…… hình tứ giác

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: …… hình tam giác …… hình tứ giác (ảnh 2)

6 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (3), hình (1 + 2), hình (2 + 3), hình (1 + 4)

3 hình tứ giác gồm: hình (4), hình (3 + 4), hình (1 + 2 + 3)

22. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: …… hình tam giác …… hình tứ giác (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

…… hình tam giác

…… hình tứ giác

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: …… hình tam giác …… hình tứ giác (ảnh 2)

4 hình tam giác gồm: hình (1), hình (3), hình (1 + 2), hình (1 + 2 + 3)

2 hình tứ giác gồm: hình (2), hình (2 + 3)

23. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: …… hình tam giác …… hình tứ giác (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

…… hình tam giác

…… hình tứ giác

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: …… hình tam giác …… hình tứ giác (ảnh 2)

6 hình tam giác gồm: hình (2), hình (3), hình (4), hình (1 + 2), hình (2 + 3), hình (3 + 4)

3 hình tứ giác gồm: hình (1), hình (1 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)

24. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào đồ vật có dạng khối lập phương

Khoanh vào đồ vật có dạng khối lập phương (ảnh 1)

Xem đáp án

Khoanh vào đồ vật có dạng khối lập phương (ảnh 2)

25. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật

Khoanh vào đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật (ảnh 1)
Xem đáp án

Khoanh vào đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật (ảnh 2)

26. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 5 dm = ………. mm

d) 20 mm = …… cm

g) 1 dm = ………. mm

b) 3 cm = ………. mm

e) 100 mm = …… cm

h) 50 mm = ………. cm

c) 4 dm = ………. mm

f) 900 mm = …… dm

i) 800 mm = ………. dm

Xem đáp án

a) 5 dm = 500 mm

d) 20 mm = 2 cm

g) 1 dm = 100 mm

b) 3 cm = 30 mm

e) 100 mm = 10 cm

h) 50 mm = 5 cm

c) 4 dm = 400 mm

f) 900 mm = 9 dm

i) 800 mm = 8 dm

27. Tự luận
• 1 điểm

Tính

a) 45 mm + 61 mm = ………. mm

e) 316 mm + 498 mm = ………. mm

b) 631 mm – 548 mm = ………. mm

f) 21 cm – 19 cm = ………. mm

c) 4 cm × 7 = ………. mm

g) 3 dm × 3 = ………. mm

d) 24 dm : 4 = ………. mm

h) 18 dm : 2 = ………. mm

Xem đáp án

a) 45 mm + 61 mm = 106 mm

e) 316 mm + 498 mm = 814 mm

b) 631 mm – 548 mm = 83 mm

f) 21 cm – 19 cm = 2 cm = 20 mm

c) 4 cm × 7 = 28 cm = 280 mm

g) 3 dm × 3 = 1 dm = 100 mm

d) 24 dm : 4 = 6 dm = 600 mm

h) 18 dm : 2 = 9 dm = 900 mm

28. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 234 mm + 98 mm – 109 mm = ………. mm

b) 502 mm – 388 mm – 50 mm = ………. mm

c) 25 dm : 5 – 54 mm = ………. mm

d) 32 cm : 4 + 198 mm = ………. mm

e) (154 mm + 326 mm) – 201 mm = ………. mm

f) (90 mm – 86 mm) × 9 = ………. mm

Xem đáp án

a) 234 mm + 98 mm – 109 mm = 223 mm

b) 502 mm – 388 mm – 50 mm = 64 mm

c) 25 dm : 5 – 54 mm = 5 dm – 54 mm = 500 mm – 54 mm = 446 mm

d) 32 cm : 4 + 198 mm = 8 cm + 198 mm = 80 mm + 198 mm = 278 mm

e) (154 mm + 326 mm) – 201 mm = 480 mm – 201 mm = 279 mm

f) (90 mm – 86 mm) × 9 = 4 mm × 9 = 36 mm

29. Tự luận
• 1 điểm

Đồng hồ chỉ mấy giờ

Đồng hồ chỉ mấy giờ (ảnh 1)

Xem đáp án

Đồng hồ chỉ mấy giờ (ảnh 2)

30. Tự luận
• 1 điểm

Đọc giờ trên mỗi đồng hồ sau

Đọc giờ trên mỗi đồng hồ sau (ảnh 1)

Xem đáp án

Đọc giờ trên mỗi đồng hồ sau (ảnh 2)