Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 333 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số gồm 3 trăm, 8 chục và 9 đơn vị được viết là:

398

389

893

839

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số gồm 3 trăm, 8 chục và 9 đơn vị được viết là: 389

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số liền sau của số 426 là: 

425

428

427

424

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số liền sau của số 426 là: 426 + 1 = 427

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số bị trừ là 245, hiệu là 135. Vậy số trừ là: 

380

275

110

180

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

·        Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Vậy số trừ là: 245 – 135 = 110

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính thích hợp là:  A. 4 × 3 = 12 B. 4 + 3 = 7 C. 12 : 3 = 6 D. 12 – 3 = 9 (ảnh 1)

Phép tính thích hợp là:

4 × 3 = 12

4 + 3 = 7

12 : 3 = 6

12 – 3 = 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mỗi phần có 4 cái kẹo, có 3 phần kẹo như thế

Vậy: Phép tính thích hợp là: 4 × 3 = 12

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là: 

265 + 340

865 – 195

546 + 86

902 – 109

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 265 + 340 = 605

  B. 865 – 195 = 670

  C. 546 + 86 = 632

  D. 902 – 109 = 793

So sánh: 605 < 632 < 670 < 793

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 902 – 109

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Làm tròn số 364 đến hàng chục được: 

400

360

300

370

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 364 có chữ số hàng đơn vị là 4 < 5, ta làm tròn xuống

Vậy: Làm tròn số 364 đến hàng chục được: 360

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số hạng thứ nhất là 103, tổng là 567. Vậy số hạng thứ hai là: 

660

364

670

464

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

·        Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

Vậy: Số hạng thứ hai là: 567 – 103 = 464

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đồ vật nào dưới đây có dạng hình lập phương? 

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình lập phương? A. B. C. D. (ảnh 2)

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình lập phương? A. B. C. D. (ảnh 3)

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình lập phương? A. B. C. D. (ảnh 4)

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình lập phương? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đồ vật có dạng hình lập phương là:

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình lập phương?  A.   B.   C.   D.   (ảnh 1)
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số chia là 4, thương là 5. Vậy số bị chia là: 

45

20

25

30

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

·        Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia

Vậy: Số bị chia là: 5 × 4 = 20

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình đã tô màu \(\frac{1}{4}\) hình là: 

Hình đã tô màu 1/4 hình là: (ảnh 2)

Hình đã tô màu 1/4 hình là: (ảnh 3)

Hình đã tô màu 1/4 hình là: (ảnh 4)

Hình đã tô màu 1/4 hình là: (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình đã tô màu \(\frac{1}{4}\) hình là:  

Hình đã tô màu 1/4 hình là:  (ảnh 1)
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

4 dm = ………. mm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

40

4

400

04

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

4 dm = 400 mm

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đồng hồ bên chỉ mấy giờ? 
Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?  A. 3 giờ   B. 3 giờ 12 phút   C. 12 giờ 15 phút   D. 12 giờ 3 phút (ảnh 1)

3 giờ

3 giờ 12 phút

12 giờ 15 phút

12 giờ 3 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Kim giờ chỉ vào số 3, kim phút chỉ vào số 12

Vậy: Đồng hồ chỉ 3 giờ

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

\(\frac{1}{4}\)số kẹo là:

1/4 số kẹo là:  (ảnh 1)

2 cái kẹo

4 cái kẹo

3 cái kẹo

5 cái kẹo

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số kẹo chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm có 3 cái kẹo

Vậy: \(\frac{1}{4}\) số kẹo là: 3 cái kẹo

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Làm tròn số 573 đến hàng trăm được: 

570

600

500

580

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 573 có chữ số hàng chục là 7 > 5, nên ta làm tròn lên

Vậy: Làm tròn số 573 đến hàng trăm được: 600

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“3 mm × 7 = ………. mm”.Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

37

21

42

45

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3 mm × 7 = 21 mm

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số bị chia là 36, thương là 9. Vậy số chia là: 

5

4

7

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

·        Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương

Vậy: Số chia là: 36 : 9 = 4

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

245 mm + 198 mm = ………. mm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

333

353

443

543

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

245 mm + 198 mm = 443 mm

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

689 – 128

506 + 98

760 – 90

312 + 129

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 689 – 128 = 561

  B. 506 + 98 = 604

  C. 760 – 90 = 670

  D. 312 + 129 = 441

So sánh: 441 < 561 < 604 < 670

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 312 + 129

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình vẽ bên có: ….. hình tứ giác 
Hình vẽ bên có: ….. hình tứ giác  A. 5   B. 6   C. 7   D. 8 (ảnh 1)

5

6

7

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình vẽ bên có: ….. hình tứ giác  A. 5   B. 6   C. 7   D. 8 (ảnh 2) 

5 hình tứ giác gồm: hình (3), hình (4), hình (2 + 3), hình (3 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 4 × 8 + 168  là:

200

198

210

186

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

4 × 8 + 168 = 32 + 168 = 200

Vậy: Giá trị của biểu thức 4 × 8 + 168  là: 200

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức nào dưới đây có giá trị bằng 105?

68 + 79 – 16

98 + 46 – 39

305 – 95 + 158

249 – 3 × 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 68 + 79 – 16 = 147 – 16 = 131

  B. 98 + 46 – 39 = 144 – 39 = 105

  C. 305 – 95 + 158 = 210 + 158 = 368

  D. 249 – 3 × 9 = 249 – 27 = 222

Vậy: Giá trị của biểu thức có giá trị bằng 105 là: 98 + 46 – 39

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

239 + 458

159 + 346

890 – 167

796 – 98

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 239 + 458 = 697

  B. 159 + 346 = 505

  C. 890 – 167 = 723

  D. 796 – 98 = 698

So sánh: 505 < 697 < 698 < 723

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 890 – 167

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là: 

4 dm × 2

78 cm – 21 cm

27 dm : 3

254 mm + 369 mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 4 dm × 2 = 8 dm = 800 mm

  B. 78 cm – 21 cm = 57 cm = 570 mm

  C. 27 dm : 3 = 9 dm = 900 mm

  D. 254 mm + 369 mm = 623 mm

So sánh: 570 < 623 < 800 < 900

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 78 cm – 21 cm

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình vẽ bên có: ….. hình tam giác 
Hình vẽ bên có: ….. hình tam giác  A. 3   B. 4   C. 5   D. 6 (ảnh 1)

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình vẽ bên có: ….. hình tam giác  A. 3   B. 4   C. 5   D. 6 (ảnh 2) 

Có: 4 hình tam giác gồm: hình (1), hình (3), hình (1 + 2), hình (1 + 2 + 3)

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

204

198

215

165

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: (ảnh 2)

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình nào dưới đây đã khoanh tròn \(\frac{1}{4}\) là hình?

Hình nào dưới đây đã khoanh tròn 1/4 là hình? (ảnh 1)

Hình nào dưới đây đã khoanh tròn 1/4 là hình? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây đã khoanh tròn 1/4 là hình? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây đã khoanh tròn 1/4 là hình? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình đã khoanh tròn \(\frac{1}{4}\) là hình là:

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuấn chia đều 24 viên bi vào 3 túi. Vậy số viên bi có trong mỗi túi là:

8 viên bi

7 viên bi

9 viên bi

6 viên bi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số viên bi có trong mỗi túi là:

24 : 3 = 8 (viên)

Đáp số: 8 viên bi

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số 14 được viết thành số La Mã là:

XVI

IV

XIV

VI

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 14 được viết thành số La Mã là: XIV

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sắp xếp các số XV, II, IX, IV theo thứ tự từ bé đến lớn là:

XV, II, IX, IV

XV, IX, IV, II

II, IV, IX, XV

IX, IV, XV, II

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số La Mã XV là số 15

Số La Mã II là số 2

Số La Mã IX là số 9

Số La Mã IV là số 4

So sánh: 2 < 4 < 9 < 15

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: II, IV, IX, XV

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sợi dây thứ nhất dài 590 mm, sợi dây thứ hai ngắn hơn sợi dây thứ nhất 258 mm. Vậy sợi dây thứ hai dài: 

322 mm

332 mm

342 mm

352 mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sợi dây thứ hai dài là:

590 – 258 = 332 (mm)

Đáp số: 332 mm