Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 439 lượt thi
28 câu hỏi
Đoạn văn

Look and write.

1. Tự luận
• 1 điểm

a. p_ _ _ _ _     o_ _ _ _ _ police officer (n): cảnh sát (ảnh 1)

p_ _ _ _ _     o_ _ _ _ _
Xem đáp án

police officer (n): cảnh sát

2. Tự luận
• 1 điểm

b. a_ _ _ _ apple (n): quả táo (ảnh 1)

a_ _ _ _
Xem đáp án

apple (n): quả táo

3. Tự luận
• 1 điểm

c. u_ _ f o _ _  uniform (n): đồng phục (ảnh 1)

u_ _ f o _ _
Xem đáp án

uniform (n): đồng phục

4. Tự luận
• 1 điểm

d. l_ _ _ _ _ladder (n): cái thang (ảnh 1)

l_ _ _ _ _

Xem đáp án

ladder (n): cái thang

5. Tự luận
• 1 điểm

e. b_ _ _ bank (n): ngân hàng (ảnh 1)

b_ _ _
Xem đáp án

bank (n): ngân hàng

6. Tự luận
• 1 điểm

f. m_ _ _ _ _ monkey (n): con khỉ (ảnh 1)

m_ _ _ _ _
Xem đáp án

monkey (n): con khỉ

7. Tự luận
• 1 điểm

g. j_ _ _ _ juice (n): nước ép (ảnh 1)

j_ _ _ _
Xem đáp án

juice (n): nước ép

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 28 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

h. p_ _ _ _ _ parrot (n): con vẹt (ảnh 1)

p_ _ _ _ _
Xem đáp án

parrot (n): con vẹt

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the odd one out.

tiger

giraffe

elephant

animal

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

“animal” có nghĩa là động vật nói chung, các đáp án còn lại là tên các con vật cụ thể.

tiger (n): con hổ

giraffe (n): con hươu cao cổ

elephant (n): con voi

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the odd one out.

fries

chicken

food

noodles

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

“food” có nghĩa là đồ ăn nói chung, các đáp án còn lại là tên các món ăn cụ thể.

fries (n): khoai tây chiên

chicken (n): gà

noodles (n): mì

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the odd one out.

doctor

pilot

police

octopus

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

“octopus” có nghĩa là “con bạch tuộc”, các đáp án còn lại là các nghề nghiệp.

doctor (n): bác sĩ

pilot (n): phi công

police (n): cảnh sát

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the odd one out.

bank

nest

store

office

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

“nest” có nghĩa là cái tổ, các đáp án còn lại là các địa điểm.

bank (n): ngân hàng

store (n): cửa hàng

office (n): văn phòng

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the odd one out.

bubble tea

mango

plum

orange

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

“bubble tea” có nghĩa là trà sữa – một loại đồ uống, các đáp án còn lại là các loại quả.

mango (n): quả xoài

plum (n): quả mận

orange (n): quả cam

Đoạn văn

III. Match the words/ phrases in column A with those in column B.

A

 

B

1. Does Tuan work in a fire station?

1 -

A. She doesn’t like mangoes.  

2. Would you like bubble tea or water?

2 -

B. Yes, he does.

3. They are pilots.

3 -

C. No, thanks.

4. Would you like oranges?

4 -

D. They fly planes.

5. What does she like?

5 -

E. I would like water, please.

14. Tự luận
• 1 điểm
Does Tuan work in a fire station?
Xem đáp án
B. Yes, he does.
15. Tự luận
• 1 điểm
Would you like bubble tea or water?
Xem đáp án
E. I would like water, please.
16. Tự luận
• 1 điểm
They are pilots.
Xem đáp án
D. They fly planes.
17. Tự luận
• 1 điểm
Would you like oranges?
Xem đáp án
C. No, thanks.
18. Tự luận
• 1 điểm
What does she like?
Xem đáp án
A. She doesn’t like mangoes.  

Dịch:

1. Tuấn làm việc ở trạm cứu hỏa có phải không? – B. Đúng vậy.

2. Bạn muốn uống trà sữa hay nước lọc? – E. Mình muốn uống nước lọc.

3. Họ là phi công. – D. Họ lái máy bay.

4. Bạn có muốn ăn cam không? – C. Mình không, cám ơn bạn.

5. Cô ấy thích gì? – A. Cô ấy không thích xoài.

Đoạn văn

IV. Read the story. Choose a word from the box to fill in the blanks.

 

My name is Peter. I’m nine years old. This is a photo of my (1) ________. My dad is thirty-five. He is a doctor; he works in a big (2) ________. My mom is pretty. She’s a teacher. My uncle also lives with us. He is a farmer. His wife – Aunt Suzy is an (3) ________. She works in an (4) ________ in Ho Chi Minh City. Sometimes she takes me to her office. I often go to (5) ________ with my uncle and aunt. I love my family.

19. Tự luận
• 1 điểm
This is a photo of my (1) ________.
Xem đáp án
family
20. Tự luận
• 1 điểm
He is a doctor; he works in a big (2) ________.
Xem đáp án

hospital

21. Tự luận
• 1 điểm
His wife – Aunt Suzy is an (3) ________.
Xem đáp án

office worker

22. Tự luận
• 1 điểm
She works in an (4) ________ in Ho Chi Minh City.
Xem đáp án
office
23. Tự luận
• 1 điểm

I often go to (5) ________ with my uncle and aunt.

Xem đáp án

school

Dịch:

Tên tớ là Peter. Tớ chín tuổi. Đây là bức ảnh gia đình của tớ. Bố tớ ba mươi lăm tuổi. Ông ấy là một bác sĩ; ông ấy làm việc ở một bệnh viện lớn. Mẹ tớ xinh đẹp. Bà ấy là giáo viên. Chú tớ cũng sống cùng gia đình tớ. Chú ấy là nông dân. Vợ chú ấy – dì Suzy là một nhân viên văn phòng. Dì ấy làm việc tại văn phòng ở Thành phố Hồ Chí Minh. Thỉnh thoảng dì ấy đưa tớ đến văn phòng của dì ấy. Tớ thường đến trường với chú và dì. Tớ yêu gia đình của mình.

Đoạn văn

V. Reorder the words.

24. Tự luận
• 1 điểm

like/ I/ bubble/ would/ please./ tea,/

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:I would like a bubble tea, please.

Cấu trúc: I would like + tên món ăn/ thức uống, please.

Dịch: Tớ muốn uống trà sữa.

25. Tự luận
• 1 điểm

favorite/ red./ My/ is/ color/

→ ______________________________________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:My favorite color is red.

Cấu trúc nói về màu sắc yêu thích của ai:

My/His/Her/Our/Their + favorite color + is + màu sắc.

Dịch: Màu sắc yêu thích của tớ là màu đỏ.

26. Tự luận
• 1 điểm

in/ My/ works/ store./ mom/ a/

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My mom works in a store.

Cấu trúc nói về nơi làm việc của ai đó: S + work(s) + in/on/at + a/an + địa điểm.

Dịch: Mẹ tớ làm việc trong 1 cửa hàng.

27. Tự luận
• 1 điểm

on/ farm/ Does/ they/ the/ work/ ?/

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Does they work on the farm?

Cấu trúc diễn tả hỏi ai có làm việc ở nơi nào không:

Do/ Does + S + work + in/ on/ at + a/ an + danh từ chỉ nơi làm việc.

Dịch: Có phải họ làm việc trên cánh đồng không?

28. Tự luận
• 1 điểm

noodles./ doesn’t/ She / like/

→ ______________________________________________________!

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: She doesn’t like noodles.

Cấu trúc diễn tả ai thích hay không thích cái gì: S + (don’t/ doesn’t) + like(s) + N.

Dịch: Cô ấy không thích ăn mì.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả