Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
28 câu hỏi
Look and write.

police officer (n): cảnh sát

apple (n): quả táo

uniform (n): đồng phục

l_ _ _ _ _
ladder (n): cái thang

bank (n): ngân hàng

monkey (n): con khỉ

juice (n): nước ép

parrot (n): con vẹt
II. Choose the odd one out.
tiger
giraffe
elephant
animal
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
“animal” có nghĩa là động vật nói chung, các đáp án còn lại là tên các con vật cụ thể.
tiger (n): con hổ
giraffe (n): con hươu cao cổ
elephant (n): con voi
II. Choose the odd one out.
fries
chicken
food
noodles
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
“food” có nghĩa là đồ ăn nói chung, các đáp án còn lại là tên các món ăn cụ thể.
fries (n): khoai tây chiên
chicken (n): gà
noodles (n): mì
II. Choose the odd one out.
doctor
pilot
police
octopus
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
“octopus” có nghĩa là “con bạch tuộc”, các đáp án còn lại là các nghề nghiệp.
doctor (n): bác sĩ
pilot (n): phi công
police (n): cảnh sát
II. Choose the odd one out.
bank
nest
store
office
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
“nest” có nghĩa là cái tổ, các đáp án còn lại là các địa điểm.
bank (n): ngân hàng
store (n): cửa hàng
office (n): văn phòng
II. Choose the odd one out.
bubble tea
mango
plum
orange
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
“bubble tea” có nghĩa là trà sữa – một loại đồ uống, các đáp án còn lại là các loại quả.
mango (n): quả xoài
plum (n): quả mận
orange (n): quả cam
III. Match the words/ phrases in column A with those in column B.
A |
| B |
1. Does Tuan work in a fire station? | 1 - | A. She doesn’t like mangoes. |
2. Would you like bubble tea or water? | 2 - | B. Yes, he does. |
3. They are pilots. | 3 - | C. No, thanks. |
4. Would you like oranges? | 4 - | D. They fly planes. |
5. What does she like? | 5 - | E. I would like water, please. |
Dịch:
1. Tuấn làm việc ở trạm cứu hỏa có phải không? – B. Đúng vậy.
2. Bạn muốn uống trà sữa hay nước lọc? – E. Mình muốn uống nước lọc.
3. Họ là phi công. – D. Họ lái máy bay.
4. Bạn có muốn ăn cam không? – C. Mình không, cám ơn bạn.
5. Cô ấy thích gì? – A. Cô ấy không thích xoài.
IV. Read the story. Choose a word from the box to fill in the blanks.

My name is Peter. I’m nine years old. This is a photo of my (1) ________. My dad is thirty-five. He is a doctor; he works in a big (2) ________. My mom is pretty. She’s a teacher. My uncle also lives with us. He is a farmer. His wife – Aunt Suzy is an (3) ________. She works in an (4) ________ in Ho Chi Minh City. Sometimes she takes me to her office. I often go to (5) ________ with my uncle and aunt. I love my family.
hospital
office worker
I often go to (5) ________ with my uncle and aunt.
school
Dịch:
Tên tớ là Peter. Tớ chín tuổi. Đây là bức ảnh gia đình của tớ. Bố tớ ba mươi lăm tuổi. Ông ấy là một bác sĩ; ông ấy làm việc ở một bệnh viện lớn. Mẹ tớ xinh đẹp. Bà ấy là giáo viên. Chú tớ cũng sống cùng gia đình tớ. Chú ấy là nông dân. Vợ chú ấy – dì Suzy là một nhân viên văn phòng. Dì ấy làm việc tại văn phòng ở Thành phố Hồ Chí Minh. Thỉnh thoảng dì ấy đưa tớ đến văn phòng của dì ấy. Tớ thường đến trường với chú và dì. Tớ yêu gia đình của mình.
V. Reorder the words.
like/ I/ bubble/ would/ please./ tea,/
→ ______________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng:I would like a bubble tea, please.
Cấu trúc: I would like + tên món ăn/ thức uống, please.
Dịch: Tớ muốn uống trà sữa.
favorite/ red./ My/ is/ color/
→ ______________________________________________________?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng:My favorite color is red.
Cấu trúc nói về màu sắc yêu thích của ai:
My/His/Her/Our/Their + favorite color + is + màu sắc.
Dịch: Màu sắc yêu thích của tớ là màu đỏ.
in/ My/ works/ store./ mom/ a/
→ ______________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: My mom works in a store.
Cấu trúc nói về nơi làm việc của ai đó: S + work(s) + in/on/at + a/an + địa điểm.
Dịch: Mẹ tớ làm việc trong 1 cửa hàng.
on/ farm/ Does/ they/ the/ work/ ?/
→ ______________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Does they work on the farm?
Cấu trúc diễn tả hỏi ai có làm việc ở nơi nào không:
Do/ Does + S + work + in/ on/ at + a/ an + danh từ chỉ nơi làm việc.
Dịch: Có phải họ làm việc trên cánh đồng không?
noodles./ doesn’t/ She / like/
→ ______________________________________________________!
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: She doesn’t like noodles.
Cấu trúc diễn tả ai thích hay không thích cái gì: S + (don’t/ doesn’t) + like(s) + N.
Dịch: Cô ấy không thích ăn mì.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 4
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















