Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
23 câu hỏi

I. Listen and tick (ü) the correct answer. There is one example.


s - sofa
Dịch bài nghe:
0. c – con mèo
Đây là 1 ví dụ. Bây giờ em hãy nghe và khoanh.
1. n – tổ chim
2. s – ghế sofa
II. Look at the pictures and write the letters. (farmer, doctor, airport, store, noodles, bubble tea)


bubble tea (n): trà sữa

airport (n): sân bay

noodles (n): mì

doctor (n): bác sĩ

store (n): cửa hàng
III.Read and circle the correct word.
Do
Does
Is
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc hỏi về nơi làm việc của ai đó: Do/Does + S + work + in/on/at + a/an + địa điểm?
Chủ ngữ “your father” số ít nên đi với “Does”.
Dịch: Bố bạn làm việc ở sở cảnh sát phải không?
Yes, please.
No, I don’t like.
Yes, I would.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu mời: Would you like + tên món ăn/ thức uống?
Trả lời: Yes, please./ No, thanks.
Dịch: Bạn có muốn ăn khoai tây chiên không? – Có, tớ muốn.
I would like fries, please.
I don’t like pizza.
Yes, I do.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc hỏi ai đó thích thứ gì trong hai thứ:
Would + S + like + tên món ăn/ thức uống + or + tên món ăn/ thức uống?
Trả lời: I would like + tên món ăn/ thức uống, please.
Dịch: Bạn muốn ăn pizza hay khoai tây chiên? – Tớ muốn ăn khoai tây chiên.
do
does
is
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc hỏi ai đó thích cái gì: What + do/ does + S + like?
Trả lời: S + (don’t/ doesn’t) + like(s) + danh từ.
Dịch: Cô ấy thích cái gì?
am
is
are
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc giới thiệu nghề nghiệp: S + am/is/are + danh từ chỉ nghề nghiệp.
Chủ ngữ “They” đi với to be “are”.
Dịch: Họ là lính cứu hỏa.
IV. Read and complete each sentence with only ONE word or number.
I am Hoai Anh. I am a student of Trung Vuong School. This is my teacher. She has green eyes and curly hair. She teaches students. Nhung and Loan are my best friends. Nhung’s favorite color is blue. Her mother is a doctor. She works in a hospital. Loan is very tall. Her favorite food is chicken rice. Loan’s brother works at the zoo. He takes care of animals and feed them. He likes elephants.
Hoai Anh study at _______ School.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Trung Vuong
Dịch: Hoài Anh học tại trường Trưng Vương.
Thông tin: I am Hoai Anh. I am a student of Trung Vuong School. (Tớ là Hoài Anh. Tớ là một học sinh của trường Trưng Vương.)
Hoai Anh has _______ best friends.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: two
Dịch: Hoài Anh có hai người bạn thân.
Thông tin: Nhung and Loan are my best friends. (Nhung và Loan là bạn thân của tớ.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: blue
Dịch: Nhung thích màu xanh dương.
Thông tin: Nhung’s favorite color is blue. (Màu sắc yêu thích của Nhung là màu xanh dương.)
Loan’s favorite food is _______.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: chicken rice
Dịch: Món ăn yêu thích của Loan là cơm gà.
Thông tin: Her favorite food is chicken rice. (Món ăn yêu thích của bạn ấy là cơm gà.)
Loan’s brother _______ of animals.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: takes care
Dịch: Anh trai Loan chăm sóc các loài động vật.
Thông tin: He takes care of animals and feed them. (Anh ấy chăm sóc các loài động vật và cho chúng ăn.)
Dịch bài đọc:
Tớ là Hoài Anh. Tớ là một học sinh của trường Trưng Vương. Đây là cô giáo của tớ. Cô có đôi mắt màu xanh lá cây và mái tóc xoăn. Cô dạy học cho học sinh. Nhung và Loan là bạn thân của tớ. Màu sắc yêu thích của Nhung là màu xanh dương. Mẹ Nhung là bác sĩ. Cô ấy làm việc trong một bệnh viện. Loan thì rất cao. Món ăn yêu thích của Loan là cơm gà. Anh trai Loan làm việc trong một sở thú. Anh ấy chăm sóc các loài động vật và cho chúng ăn. Anh ấy thích voi.
V. Reorder the words.
sick/ doctors/ The/ people./ help
→ ______________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: The doctors help sick people.
help sick people: giúp đỡ người bệnh
Dịch: Bác sĩ giúp đỡ người bệnh.
a/ in/ police station./ He/ works
→ ______________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng:He works in a police station.
Cấu trúc ai đó làm việc ở đâu: S + work(s) + in + a/ an + danh từ chỉ nơi làm việc.
Dịch: Anh ta làm việc trong một đồn cảnh sát.
does/ What/ he/ like/ ?
→ ______________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng:What does he like?
Cấu trúc ai đó thích cái gì: What + do/ does + S + like?
Dịch: Anh ấy thích cái gì?
favorite/ My/ yellow./ is/ color
→ ______________________________________________________.Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng:My favorite color is yellow.
Cấu trúc nói về màu sắc yêu thích:
My/His/Her/Our/Their + favorite color + is + màu sắc.
Dịch: Màu sắc yêu thích của tớ là màu vàng.
you/ chicken/ ?/ Would/ like
→ ______________________________________________________?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Would you like chicken?
Cấu trúc câu mời: Would you like + tên món ăn/ thức uống?
Dịch: Bạn có muốn ăn thịt gà không?
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 4
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















