Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 437 lượt thi
23 câu hỏi
Đoạn văn

1. Tự luận
• 1 điểm

I. Listen and tick (ü) the correct answer. There is one example.

I. Listen and tick () the correct answer. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án
n - nest.      
2. Tự luận
• 1 điểm
I. Listen and tick (ü) the correct answer. There is one example.
I. Listen and tick (ü) the correct answer. There is one example. (ảnh 1)
Xem đáp án

s - sofa               

Dịch bài nghe:

0. c – con mèo 

Đây là 1 ví dụ. Bây giờ em hãy nghe và khoanh.

1. n – tổ chim              

2. s – ghế sofa               

Đoạn văn

II. Look at the pictures and write the letters. (farmer, doctor, airport, store, noodles, bubble tea)

3. Tự luận
• 1 điểm

f _ _ _ _ _ farmer (n): nông dân (ảnh 1)

f _ _ _ _ _
Xem đáp án
farmer (n): nông dân
4. Tự luận
• 1 điểm

b_ _ _ _ _     _ _ _ bubble tea (n): trà sữa (ảnh 1)

b_ _ _ _ _     _ _ _
Xem đáp án

bubble tea (n): trà sữa

5. Tự luận
• 1 điểm

a_ _ _ _ _ _  airport (n): sân bay (ảnh 1)

a_ _ _ _ _ _
Xem đáp án

airport (n): sân bay

6. Tự luận
• 1 điểm

n_ _ _ _ _ _noodles (n): mì (ảnh 1)

n_ _ _ _ _ _
Xem đáp án

noodles (n): mì

7. Tự luận
• 1 điểm

_ _ _ _ _r  doctor (n): bác sĩ (ảnh 1)

_ _ _ _ _r
Xem đáp án

doctor (n): bác sĩ

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 23 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

_ _ _ _ e  store (n): cửa hàng (ảnh 1)

_ _ _ _ e
Xem đáp án

store (n): cửa hàng

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

III.Read and circle the correct word.

_______ your father work in a police station? 

Do

Does

Is

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc hỏi về nơi làm việc của ai đó: Do/Does + S + work + in/on/at + a/an + địa điểm?

Chủ ngữ “your father” số ít nên đi với “Does”.

Dịch: Bố bạn làm việc ở sở cảnh sát phải không?

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Would you like fries? - _______. 

Yes, please.

No, I don’t like.

Yes, I would.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu mời: Would you like + tên món ăn/ thức uống?

Trả lời: Yes, please./ No, thanks.

Dịch: Bạn có muốn ăn khoai tây chiên không? – Có, tớ muốn.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Would you like pizza or fries? - _________. 

I would like fries, please.

I don’t like pizza.

Yes, I do.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc hỏi ai đó thích thứ gì trong hai thứ:

Would + S + like + tên món ăn/ thức uống + or + tên món ăn/ thức uống?

Trả lời: I would like + tên món ăn/ thức uống, please.

Dịch: Bạn muốn ăn pizza hay khoai tây chiên? – Tớ muốn ăn khoai tây chiên.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What _____ she like? 

do

does

is

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc hỏi ai đó thích cái gì: What + do/ does + S + like?

Trả lời: S + (don’t/ doesn’t) + like(s) + danh từ.

Dịch: Cô ấy thích cái gì?

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They ______ firefighters. 

am

is

are

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc giới thiệu nghề nghiệp: S + am/is/are + danh từ chỉ nghề nghiệp.

Chủ ngữ “They” đi với to be “are”.

Dịch: Họ là lính cứu hỏa.

Đoạn văn

IV. Read and complete each sentence with only ONE word or number.

I am Hoai Anh. I am a student of Trung Vuong School. This is my teacher. She has green eyes and curly hair. She teaches students. Nhung and Loan are my best friends. Nhung’s favorite color is blue. Her mother is a doctor. She works in a hospital. Loan is very tall. Her favorite food is chicken rice. Loan’s brother works at the zoo. He takes care of animals and feed them. He likes elephants.

14. Tự luận
• 1 điểm

Hoai Anh study at _______ School.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Trung Vuong

Dịch: Hoài Anh học tại trường Trưng Vương.

Thông tin: I am Hoai Anh. I am a student of Trung Vuong School. (Tớ là Hoài Anh. Tớ là một học sinh của trường Trưng Vương.)

15. Tự luận
• 1 điểm

Hoai Anh has _______ best friends.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: two

Dịch: Hoài Anh có hai người bạn thân.

Thông tin: Nhung and Loan are my best friends. (Nhung và Loan là bạn thân của tớ.)

16. Tự luận
• 1 điểm
Nhung likes the color _______.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: blue

Dịch: Nhung thích màu xanh dương.

Thông tin: Nhung’s favorite color is blue. (Màu sắc yêu thích của Nhung là màu xanh dương.)

17. Tự luận
• 1 điểm

Loan’s favorite food is _______.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: chicken rice

Dịch: Món ăn yêu thích của Loan là cơm gà.

Thông tin: Her favorite food is chicken rice. (Món ăn yêu thích của bạn ấy là cơm gà.)

18. Tự luận
• 1 điểm

Loan’s brother _______ of animals.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: takes care

Dịch: Anh trai Loan chăm sóc các loài động vật.

Thông tin: He takes care of animals and feed them. (Anh ấy chăm sóc các loài động vật và cho chúng ăn.)

Dịch bài đọc:

Tớ là Hoài Anh. Tớ là một học sinh của trường Trưng Vương. Đây là cô giáo của tớ. Cô có đôi mắt màu xanh lá cây và mái tóc xoăn. Cô dạy học cho học sinh. Nhung và Loan là bạn thân của tớ. Màu sắc yêu thích của Nhung là màu xanh dương. Mẹ Nhung là bác sĩ. Cô ấy làm việc trong một bệnh viện. Loan thì rất cao. Món ăn yêu thích của Loan là cơm gà. Anh trai Loan làm việc trong một sở thú. Anh ấy chăm sóc các loài động vật và cho chúng ăn. Anh ấy thích voi.

Đoạn văn

V. Reorder the words.

19. Tự luận
• 1 điểm

sick/ doctors/ The/ people./ help

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The doctors help sick people.

help sick people: giúp đỡ người bệnh

Dịch: Bác sĩ giúp đỡ người bệnh.

20. Tự luận
• 1 điểm

a/ in/ police station./ He/ works

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:He works in a police station.

Cấu trúc ai đó làm việc ở đâu: S + work(s) + in + a/ an + danh từ chỉ nơi làm việc.

Dịch: Anh ta làm việc trong một đồn cảnh sát.

21. Tự luận
• 1 điểm

does/ What/ he/ like/ ?

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:What does he like?

Cấu trúc ai đó thích cái gì: What + do/ does + S + like?

Dịch: Anh ấy thích cái gì?

22. Tự luận
• 1 điểm

favorite/ My/ yellow./ is/ color

→ ______________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:My favorite color is yellow.

Cấu trúc nói về màu sắc yêu thích:

My/His/Her/Our/Their + favorite color + is + màu sắc.

Dịch: Màu sắc yêu thích của tớ là màu vàng.

23. Tự luận
• 1 điểm

you/ chicken/ ?/ Would/ like

→ ______________________________________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Would you like chicken?

Cấu trúc câu mời: Would you like + tên món ăn/ thức uống?

Dịch: Bạn có muốn ăn thịt gà không? 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả