Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án
93 câu hỏi
Describe members of a family.

Example:
- Grandpa has white hair and blue eyes.
Describe members of a family.
- Grandpa has white hair and blue eyes.
- Grandma has white hair and blue eyes, too.
- Father has blue hair and blue eyes.
- Mother has orange hair and brown eyes.
- Brother has orange hair and brown eyes, too.
- Sister has blue hair and blue eyes.
Dịch:
- Ông có mái tóc trắng và đôi mắt màu xanh dương.
- Bà cũng có mái tóc trắng và đôi mắt màu xanh dương.
- Bố có mái tóc và đôi mắt màu xanh dương.
- Mẹ có mái tóc màu cam và đôi mắt màu nâu.
- Anh trai cũng có mái tóc màu cam và đôi mắt màu nâu.
- Em gái có mái tóc và đôi mắt màu xanh dương.
Write the color of these things.
Example: The apple is red.


- The apple is red.
- The hat is pink.
- The orange is orange.
- The mango is yellow.
- The sky is blue.
- The lizard is green.
- The monkey is brown.
- The dress is black.
- The ball is white.
Draw a friend or family member. Fill in the box. Then write about him/ her.
Name: | Job: |
Age: | Place of work: |
Hair: | What does he/ she do: |
Eyes: | Favorite food: |
This is my sister. Her name’s Mai. She’s 26 years old. She has straight hair and blue eyes. She is a firefighter. She works in a fire station. She fights fire and helps people. She likes chicken noodles and bubble tea.
Match pictures with the correct words.

a. student | b. teacher | c. police officer | d. farmer |
e. doctor | f. fire fighter | g. pilot |
|
Read and circle the correct answers.
No, he doesn’t.
Yes, she is.
No, thanks.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc câu mời: Would you like + tên món ăn/ thức uống?
Trả lời: Yes, please./ No, thanks.
Dịch: Bạn có muốn uống trà sữa không? – Không, cám ơn bạn.
They fly planes.
They grow food.
They teach students.
Đáp án đúng: B
“They are farmers.” có nghĩa là “Họ là nông dân.”
Vậy hành động phù hợp với nghề nghiệp này là “trồng cây lương thực” (grow food) chứ không phải là “lái máy bay” (fly planes) hay dạy học sinh (teach students).
Dịch: Họ là nông dân. Họ trồng cây lương thực.
Yes, please.
No, he doesn’t.
No, thanks.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc hỏi về nơi làm việc của ai đó: Do/Does + S + work + in/on/at + a/an + địa điểm?
Trả lời: Yes, S + do / does. / No, S + don’t / doesn’t.
Chủ ngữ “he” là số ít nên đi với “does” hoặc “doesn’t”.
Dịch: Anh ấy làm việc ở trạm cứu hỏa phải không? – Không, anh ấy không làm việc ở đó.
I would like noodles, please.
Yes, please.
Yes, I do.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc hỏi ai đó thích thứ gì trong hai thứ:
Would + S + like + tên món ăn/ thức uống + or + tên món ăn/ thức uống?
Trả lời: I would like + tên món ăn/ thức uống, please.
Dịch: Bạn muốn ăn gà hay mì? – Tớ muốn ăn mì.
She works in a hospital.
She works in a police station.
She works in an airport.
Đáp án đúng: A
“My mom is a doctor.” có nghĩa là “Mẹ tớ là một bác sĩ.”
Vậy nơi làm việc phù hợp với nghề nghiệp này là “bệnh viện” (hospital) chứ không phải là “sở cảnh sát” (police station) hay sân bay (airport).
Dịch: Mẹ tớ là một bác sĩ. Mẹ tớ làm việc trong một bệnh viện.
1. Choose the odd one out.
fire truck
ladder
helmet
plum
Đáp án đúng: D
“plum” có nghĩa là “quả mận”, các đáp án còn lại là các công cụ làm việc của lính cứu hỏa.
fire truck (n): xe cứu hỏa
ladder (n): cái thang
helmet (n): mũ bảo hiểm
1. Choose the odd one out.
store
office
teacher
bank
Đáp án đúng: C
“teacher” có nghĩa là “giáo viên” – một nghề nghiệp, các đáp án còn lại là các địa điểm.
store (n): cửa hàng
office (n): văn phòng
bank (n): ngân hàng
1. Choose the odd one out.
zoo
elephant
giraffe
lion
Đáp án đúng: A
“zoo” có nghĩa là “sở thú”, các đáp án còn lại là các loài động vật.
elephant (n): voi
giraffe (n): hươu cao cổ
lion (n): sư tử
1. Choose the odd one out.
tiger
noodles
parrot
monkey
Đáp án đúng: B
“noodles” có nghĩa là “mì, bún, phở”, các đáp án còn lại là các loài động vật.
tiger (n): hổ
parrot (n): vẹt
monkey (n): khỉ
1. Choose the odd one out.
fries
pizza
rice
food
Đáp án đúng: D
“food” có nghĩa là đồ ăn nói chung, các đáp án còn lại là tên các món ăn cụ thể.
fries (n): khoai tây chiên
pizza (n): bánh pi-za
rice (n): cơm, gạo
1. Choose the odd one out.
bubble tea
chicken
water
juice
Đáp án đúng: B
“chicken” nghĩa là “thịt gà” – một loại đồ ăn/ một món ăn, các đáp án còn lại là các loại đồ uống.
bubble tea (n): trà sữa
water (n): nước lọc
juice (n): nước ép hoa quả
Choose the odd one out.
mango
orange
fruit
banana
Đáp án đúng: C
“fruit” có nghĩa là hoa quả nói chung, các đáp án còn lại là tên các loại hoa quả cụ thể.
mango (n): quả xoài
orange (n): quả cam
banana (n): quả chuối
Complete these sentences.
Chúng ta có môn gì vào thứ Năm? – Chúng ta có môn toán. Sau đó chúng ta học thể dục.
Các bạn cùng lớp của cậu đâu? Các bạn ấy ở dưới sân trường. Chúng tớ có môn thể dục vào thứ Sáu.
Bọn tớ chơi đá bóng ở dưới sân trường được không? – Được, các cậu có thể chơi.
We have art and English on Tuesdays.
Chúng tớ có môn Mỹ thuật và tiếng Anh vào thứ Ba.
In my school, we have 40 computers in the computer room.
Ở trường tớ, chúng tớ có 40 cái máy tính ở trong phòng máy.
Write the correct words.

math (n): môn Toán

art room (n): phòng mỹ thuật

English (n): môn Tiếng Anh

schoolyard (n): sân trường

P.E (n): môn Thể dục

computer room (n): phòng máy tính

Vietnamese (n): môn Tiếng Việt

art (n): môn Mỹ thuật
Read and answer the questions.

Đáp án đúng: Yes, they can.
Dịch: Học sinh có thể vẽ các bức tranh trong phòng máy tính không? – Có, họ có thể.
Thông tin: Students can’t play computer games, but they can draw pictures with the computer. (Học sinh không thể chơi các trò chơi trên máy tính, nhưng có thể vẽ các bức tranh với máy tính.)
Đáp án đúng: They go to the computer room on Tuesdays and Thursdays.
Dịch: Học sinh đến phòng máy tính lúc nào? – Họ đến phòng máy tính vào các ngày thứ Ba và thứ Năm.
Thông tin: The children come to the computer room every Tuesday and Thursday. (Học sinh đến phòng máy tính mỗi ngày thứ Ba và thứ Năm.)
Đáp án đúng: No, they can’t.
Dịch: Học sinh có thể chơi các trò chơi trên máy tính ở đây không? – Không, họ không thể.
Thông tin: Students can’t play computer games, but they can draw pictures with the computer. (Học sinh không thể chơi các trò chơi trên máy tính, nhưng có thể vẽ các bức tranh với máy tính.)
Đáp án đúng: No, they don’t.
Dịch: Học sinh có tới đây vào các ngày thứ Hai không? – Không, họ không tới.
Thông tin: The children come to the computer room every Tuesday and Thursday. (Học sinh đến phòng máy tính mỗi ngày thứ Ba và thứ Năm.)
Dịch bài đọc:
Phòng máy tính của chúng tớ
Ở trường, chúng tớ có một phòng máy tính lớn. Chúng tớ có 40 máy tính trong phòng này, mỗi cái cho một học sinh.
Trong phòng máy tính, học sinh có thể luyện tập môn Tiếng Anh, Tiếng Việt và Toán. Ở đây có cả môn Mỹ thuật nữa. Học sinh không thể chơi các trò chơi trên máy tính, nhưng có thể vẽ các bức tranh với máy tính. Học sinh đến phòng máy tính mỗi ngày thứ Ba và thứ Năm.
Listen, write the name of the place and answer the questions. (Track 1)

Name of place: ___________
What do they have here? _____________Name of place: classroom
What do they have here? – They havea board and 30 tables and chairs.

Name of place: ___________
When do they come here? _____________
What can they do here? _______________
Name of place: ___________
What do they have here? ______________
Can they play here? __________________
What can they do? ___________________Name of place: art room
What do they have here? – They have paint and paper here.
Can they play here? – No, they can’t.
What can they do? – They can do art.

Name of place: ___________
Do they have computers here? _________
What can they do here? _______________
Can they do art here? _________________Name of place: computer room
Do they have computers here? – Yes, they do.
What can they do here? – They can learn with computers.
Can they do art here? – No, they can’t.
Nội dung bài nghe:
Hi, my name's Ann. This is my school.
1. This is our room. We come here every day. We have a board and 30 tables and chairs.
2. We come here at break time. We can play here and talk to our friends.
3. Look at this room. We have paint and paper here and we can do art.
4. There are lots of computers here. We can learn with the computers. It's fun.
Dịch:
Xin chào, tên tớ là Ann. Đây là trường của tớ.
1. Đây là lớp học của chúng tớ. Chúng tớ đến đây mỗi ngày. Chúng tớ có một cái bảng và 30 bộ bàn ghế.
2. Chúng tớ đến đây vào giờ nghỉ. Chúng tớ có thể chơi ở đây và nói chuyện với bạn bè.
3. Nhìn vào căn phòng này đi. Chúng tớ có màu vẽ và giấy ở đây và chúng tớ có thể vẽ tranh.
4. Có rất nhiều máy tính ở đây. Chúng tớ có thể học với máy tính. Như vậy rất vui.
Fill in the note and write about your favorite room in your school.
Place:
Things:
Activities:
When you go there:Example:
My favorite place in my school is the schoolyard. We have 10 big trees there. We go there at break time. We can play soccer and other sports, run around and talk to our friends there.1. Write.

a. He _____ reading.
He _____ running.a. He isn’t reading.
He is running.a. Cậu ấy không phải đang đọc.
Cậu ấy đang chạy.

They ____ collecting shells.
b. They aren’t swimming.
They are collecting shells.b. Họ không phải đang bơi.
Họ đang nhặt vỏ sò.

She ____ reading.
She is sitting.
She is reading.
Cô ấy đang ngồi.
Cô ấy đang đọc sách.

Cậu ấy không phải đang lặn với ống thở.

They are going on a boat.
Họ đang đi chèo thuyền.

Họ đang chơi với quả bóng.

She isn’t surfing.
Cô ấy không phải đang lướt sóng.

He isn’t collecting shells.

He is sitting.
Look at the picture and describe it.

Example: My dad is surfing.
My dad is surfing.
My mon is sitting.
I am swimming.
My sister and brother are playing with a ball.
My cousins are going on a boat.
Dịch:
Bố tớ đang lướt sóng.
Mẹ tớ đang ngồi.
Tớ đang bơi.
Chị gái và em trai tớ đang chơi với quả bóng.
Anh chị em họ tớ đang đi chèo thuyền.
Listen and write. (Track 2)
b. My friends are going on a boat.
My mom is sitting on the beach.
They are playing with a ball.
She is collecting shells.
My cousins are surfing.
My parents are swimming.
Dịch:
a. Nam và Mai đang lặn với ống thở.
b. Các bạn của tớ đang đi chèo thuyền.
c. Mẹ tớ đang ngồi trên bãi biển.
d. Họ đang chơi với quả bóng.
e. Cô ấy đang nhặt vỏ sò.
f. Em họ tớ đang lướt sóng.
g. Bố mẹ tớ đang bơi.
Listen and write the numbers. (Track 3)

Parrot – 1 | Penguin – 9 | Tiger – 4 | Lizard - 7 | Zebra – 12 | Lion – 6 |
Kangaroo – 2 | Crocodile – 8 | Elephant - 5 | Monkey – 3 | Camel – 11 | Giraffe - 10 |
Read and answer the questions.
We have a school trip on Friday. We go to the zoo. There are lots of animals here. They are funny. We are watching them. Lan and Mai are writing about crocodiles in a notebook. I’m taking photos of the parrots. Nam is playing with the monkeys. They are eating bananas. There are lions, tigers, crocodiles in the zoo, too. They are scary. But they are all sleeping now. The giraffes, elephants and zebras are eating grass and relax. There are penguins here too. They are really cute.
Đáp án đúng: No, they aren’t.
Dịch: Các con cá sấu có đang ăn không? – Không phải.
Thông tin: There are lions, tigers and crocodiles in the zoo, too … But they are all sleeping now. (Có cả sư tử, hổ và cá sấu trong vườn thú nữa … Nhưng chúng đều đang ngủ.)
Đáp án đúng: Nam.
Dịch: Ai đang chơi với lũ khỉ? – Nam.
Thông tin: Nam is playing with the monkeys. (Nam đang chơi với lũ khỉ.)
Đáp án đúng: Grass.
Dịch: Các con voi đang ăn gì? – Cỏ.
Thông tin: The giraffes, elephants and zebras are eating grass and relax. (Các con hươu cao cổ, voi và ngựa vằn đang ăn cỏ và nghỉ ngơi.)
Đáp án đúng: No, she isn’t.
Dịch: Có phải Mai đang chụp ảnh không? – Không phải.
Thông tin: Lan and Mai are writing about lizards in a notebook. (Lan và Mai đang ghi chép về những con thằn lằn vào một cuốn sổ tay.)
Đáp án đúng: I’m taking photos of the parrots.
Dịch: Tớ đang làm gì? – Tớ đang chụp ảnh những con vẹt.
Thông tin: I’m taking photos of the parrots. (Tớ đang chụp ảnh những con vẹt.)
Dịch bài đọc:
Chúng tớ có một chuyến tham quan vào thứ Sáu. Chúng tớ đi đến sở thú. Có rất nhiều loài động vật ở đây. Chúng rất thú vị. Chúng tớ đang quan sát chúng. Lan và Mai đang ghi chép về những con thằn lằn vào một cuốn sổ tay. Tớ đang chụp ảnh những con vẹt. Nam đang chơi với lũ khỉ. Chúng đang ăn chuối. Có cả sư tử, hổ và cá sấu trong sở thú nữa. Chúng rất đáng sợ. Nhưng bây giờ chúng đều đang ngủ. Các con hươu cao cổ, voi và ngựa vằn đang ăn cỏ và nghỉ ngơi. Ở đây có cả chim cánh cụt nữa. Chúng rất đáng yêu.
Look and write.

a. ____writing____




cooking


swimming

Listening and write. (Track 4)
1. Look at the tiger. It's ________. Look at the monkey. It's ________.
Look at the tiger. It's eating. Look at the monkey. It's climbing.
1. The tiger is ________ now. The monkey is ________________.
The tiger is sleeping now. The monkey is eating a banana.
1. The monkey is ________ now. Look at the banana. It's ________. Oh, no! The tiger isn't ________ now.
The monkey is dancing now. Look at the banana. It's falling. Oh, no! The tiger isn't sleeping now.
1. The tiger is ________ the monkey. It wants to eat the monkey. The monkey is ________.
The tiger is watching the monkey. It wants to eat the monkey. The monkey is running.
Dịch:
1. Nhìn con hổ kìa. Nó đang ăn. Nhìn con khỉ kìa. Nó đang trèo cây.
2. Con hổ bây giờ đang ngủ. Con khỉ đang ăn một quả chuối.
3. Con khỉ bây giờ đang nhảy múa. Nhìn quả chuối kìa. Nó đang rơi. Ôi, không. Bây giờ con hổ không ngủ nữa.
4. Con hổ đang nhìn con khỉ. Nó muốn ăn thịt con khỉ. Con khỉ đang chạy mất.
Read and choose the correct answers.
I’m reading a book.
No, thanks.
Yes, you can.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu hỏi ai đó đang làm gì: What + am/ is / are + S + doing?
Trả lời: S + am/ is/ are + V-ing.
Dịch: Bạn đang làm gì thế? – Tôi đang đọc sách.
Yes, I am.
They aren’t eating.
I would like pizza, please.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc hỏi ai đó thích thứ gì trong hai thứ:
Would + S + like + tên món ăn/ thức uống + or + tên món ăn/ thức uống?
Trả lời: I would like + tên món ăn/ thức uống, please.
Dịch: Bạn muốn ăn gà hay bánh pi-za? – Tớ muốn ăn bánh pi-za.
Yes, she is.
No, she doesn’t.
No, she can’t.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc hỏi về nơi làm việc của ai đó: Do/Does + S + work + in/on/at + a/an + địa điểm?
Trả lời: Yes, S + do / does. / No, S + don’t / doesn’t.
Chủ ngữ “she” là số ít nên đi với “does” hoặc “doesn’t”.
Dịch: Cô ấy làm việc ở trạm cứu hỏa phải không? – Không, cô ấy không làm việc ở đó.
We have math and art.
It can’t float.
She likes noodles.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc hỏi hôm nào có môn học gì: What + do/ does + S + have + on + ngày trong tuần?
Trả lời: S + has / have + tên môn học.
Chủ ngữ “we” là số nhiều nên đi với “do” và “have”.
Dịch: Chúng ta học môn gì vào thứ Năm? – Chúng ta học môn Toán và Mỹ thuật.
They grow food.
They help people.
They grows fruits.
Đáp án đúng: A
“They are farmers.” có nghĩa là “Họ là nông dân.”
Vậy hành động phù hợp với nghề nghiệp này là “trồng cây lương thực” (grow food) chứ không phải là “giúp đỡ mọi người” (help people).
Đáp án C – “grows fruits” (trồng cây ăn quả) đúng về nghĩa, tuy nhiên chủ ngữ “They” là số nhiều nên động từ “grows” chia số ít là sai.
Dịch: Họ là nông dân. Họ trồng cây lương thực.
She works in a farm.
She works in a store.
She works in an office.
Đáp án đúng: C
“My sister is an office worker.” có nghĩa là “Chị gái tôi là một nhân viên văn phòng.”
Vậy địa điểm làm việc phù hợp với nghề nghiệp này là “văn phòng” (office) chứ không phải là “nông trại” (farm) hay “cửa hàng” (store).
Dịch: Chị gái tôi là một nhân viên văn phòng. Chị ấy làm việc trong một văn phòng.
I don’t like mangoes.
Yes, they are.
No, they don’t.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc hỏi ai có đang làm gì không: Am/ Is/ Are + S + V-ing + …?
Trả lời: Yes, S + am/ is/ are. / No, S + am/ is/ are + not.
Chủ ngữ “they” là số nhiều nên đi với “are”.
Dịch: Họ có đang xem phim cùng nhau không? – Có, họ đang xem.
I would like fries, please.
They are collecting shells.
They are eating chicken rice and pizza.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc câu hỏi ai đang ăn gì: What + am/ is/ are + S + eating?
Trả lời: S + am/ is/ are + eating + tên món ăn.
Chủ ngữ “they” là số nhiều nên đi với “are”.
Dịch: Họ đang ăn gì? – Họ đang ăn cơm gà và bánh pi-za.
There is air inside it. It’s heavy. It floats.
There isn’t air inside it. It’s light. It floats.
There is air inside it. It’s light. It floats.
Đáp án đúng: C
Câu hỏi có nghĩa là “Quả bóng chìm hay nổi?”
Do quả bóng có không khí bên trong nên nó nhẹ và nổi trên mặt nước.
Dịch: Quả bóng chìm hay nổi? – Có không khí bên trong quả bóng. Nó nhẹ. Nó nổi.
Yes, they are.
Yes, they do.
No, they don’t.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu hỏi ai/ cái gì có làm gì không: Do/ Does + S + V?
Trả lời: Yes, S + do/ does. / No, S + don’t/ doesn’t.
Chủ ngữ “stones” là số nhiều nên đi với “do” hoặc “don’t”.
Dịch: Đá có chìm không? – Có, chúng chìm.
Yes, I can. I love this song.
No, you can. You don’t know this song.
Sure. It’s an easy exercise. I can help you.
Đáp án đúng: A.
Cấu trúc câu hỏi ai có thể làm gì không: Can + S + V + …?
Trả lời: Yes, S + can. / No, S + can’t.
Dịch: Bạn có thể hát bài này không? – Có, tôi có thể. Tôi rất thích bài hát này.
They’re swimming.
They’re playing with dolls.
They aren’t surfing.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu hỏi ai đang làm gì: What + am/ is/ are + S + V-ing + …?
Trả lời: S + am/ is/ are + V-ing + …
Trong ba đáp án, “playing with dolls” (chơi với búp bê) là đáp án hợp lý vì “swimming” (bơi) và “surfing” (lướt sóng) không phải là những hành động có thể làm trong nhà.
You are on vacation. Draw a picture of your family and write a postcard to a friend.
Example:
Hi An,
I’m in Hoi An now. My family has a vacation here. We stay at a resort near An Bang beach. It’s a beautiful beach with white sand and blue water. The weather is nice. You can see in the postcard. There are many coconut trees here and many seafood restaurants.
My dad is swimming and my mom is reading a book. I and my brother are playing with a ball. My cousins are going on a boat. My grandma and grandpa are swimming. We have a lot of fun.
I hope you like my postcard. How about your vacation?
See you soon!
Lan
Example:
On Friday, there is a school trip to the Botanical Garden.
There are many kinds of trees and many animals.
There are monkeys, parrots, and peacocks.
Bring your lunchbox and your drink.
Wear your sun hat or bring an umbrella.
Rules
Don’t litter!
Don’t touch or feed the animals!
Listen to your teacher!
Choose the odd one out.
red
reading
swimming
rabbit
Đáp án đúng: C
“swimming” bắt đầu bằng âm /s/, các đáp án còn lại bắt đầu bằng âm /r/.
red /red/ (n): màu đỏ
reading /ˈriːdɪŋ/ (v-ing): đọc
swimming /ˈswɪmɪŋ/ (v-ing): bơi
rabbit /ˈræbɪt/ (n): con thỏ
Choose the odd one out.
open
nest
octopus
orange
Đáp án đúng: B
“nest” bắt đầu bằng âm /n/, các đáp án còn lại bắt đầu bằng âm /ɒ/.
online /ˌɒnˈlaɪn/ (adj): trực tuyến
nest /nest/ (n): cái tổ
octopus /ˈɒktəpəs/ (n): con bạch tuộc
orange /ˈɒrɪndʒ/ (n): quả cam
Choose the odd one out.
sofa
sitting
singing
surfing
Đáp án đúng: A
“sofa” là một danh từ, các đáp án còn lại là động từ ở dạng V-ing.
sofa /ˈsəʊfə/ (n): ghế sofa
sitting /ˈsɪtɪŋ/ (V-ing): ngồi
singing /ˈsɪŋɪŋ/ (V-ing): hát
surfing /ˈsɜːfɪŋ/ (V-ing): lướt sóng
Choose the odd one out.
computer
camel
collect
chicken
Đáp án đúng: D
“chicken” bắt đầu bằng âm /tʃ/, các đáp án còn lại bắt đầu bằng âm /k/.
computer /kəmˈpjuːtə(r)/ (n): máy tính
camel /ˈkæml/ (n): con lạc đà
collect /kəˈlekt/ (v): thu thập, nhặt
chicken /ˈtʃɪkɪn/ (n): con gà, thịt gà
Choose the odd one out.
mango
farmer
monkey
math
Đáp án đúng: B
“farmer” bắt đầu bằng âm /f/, các đáp án còn lại bắt đầu bằng âm /m/.
mango /ˈmæŋɡəʊ/ (n): quả xoài
farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân
monkey /ˈmʌŋki/ (n): con khỉ
math /mæθ/ (n): môn toán
Match the words with the same sound.
van | chicken | helmet | crocodile | lizard |
tiger | visitor | web | collect | zoo |
zero | lion | Vietnamese | yogurt | chess |
tall | homework | zebra | window | cooking |
yo-yo | vet | help | ladder | crab |
van – visitor – Vietnamese – vet
chicken – chess
helmet – homework – help
crocodile – crab
lizard – lion – ladder
tiger – tall
web – window
collect – cooking
zoo – zero – zebra
yogurt – yo-yo
Dịch:
van /væn/ (n): xe tải
visitor /ˈvɪzɪtə(r)/ (n): khách tham quan
Vietnamese /ˌviːetnəˈmiːz/ (n, adj): môn Tiếng Việt, quốc tịch Việt Nam
vet /vet/ (n): bác sĩ thú y
chicken /ˈtʃɪkɪn/ (n): con gà, thịt gà
chess /tʃes/ (n): cờ vua
helmet /ˈhelmɪt/ (n): mũ bảo hiểm
homework /ˈhəʊmwɜːk/ (n): bài tập về nhà
help /help/ (n, v): sự giúp đỡ, giúp đỡ
crocodile /ˈkrɒkədaɪl/ (n): con cá sấu
crab /kræb/ (n): con cua
lizard /ˈlɪzəd/ (n): con thằn lằn
lion /ˈlaɪən/ (n): con sư tử
ladder /ˈlædə(r)/ (n): cái thang
tiger /ˈtaɪɡə(r)/ (n): con hổ
tall /tɔːl/ (adj): cao
web /web/ (n): trang web
window /ˈwɪndəʊ/ (n): cửa sổ
collect /kəˈlekt/ (v): thu thập, nhặt
cooking (n, V-ing): việc nấu ăn, nấu ăn
zoo /zuː/ (n): sở thú
zero /ˈzɪərəʊ/ (n): số 0
zebra /ˈzebrə/ (n): con ngựa vằn
yogurt /ˈjɒɡət/ (n): sữa chua
yo-yo /ˈjəʊ jəʊ/ (n): yo-yo (một loại đồ chơi)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 4
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















