Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 445 lượt thi
93 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

 Describe members of a family.

1. Describe members of a family. Example: - Grandpa has white hair and blue eyes. (ảnh 1)

Example:

- Grandpa has white hair and blue eyes.

Xem đáp án

Describe members of a family.

-   Grandpa has white hair and blue eyes.

-   Grandma has white hair and blue eyes, too.

-   Father has blue hair and blue eyes.

-   Mother has orange hair and brown eyes.

-   Brother has orange hair and brown eyes, too.

-   Sister has blue hair and blue eyes.

Dịch:

-   Ông có mái tóc trắng và đôi mắt màu xanh dương.

-   Bà cũng có mái tóc trắng và đôi mắt màu xanh dương.

-   Bố có mái tóc và đôi mắt màu xanh dương.

-   Mẹ có mái tóc màu cam và đôi mắt màu nâu.

-   Anh trai cũng có mái tóc màu cam và đôi mắt màu nâu.

-   Em gái có mái tóc và đôi mắt màu xanh dương.

2. Tự luận
• 1 điểm

Write the color of these things.

Example: The apple is red.

Write the color of these things.  Example: The apple is red (ảnh 1)

Write the color of these things.  Example: The apple is red (ảnh 2)

Xem đáp án

-       The apple is red.

-       The hat is pink.

-       The orange is orange.

-       The mango is yellow.

-       The sky is blue.

-       The lizard is green.

-       The monkey is brown.

-       The dress is black.

-       The ball is white.

3. Tự luận
• 1 điểm

 Draw a friend or family member. Fill in the box. Then write about him/ her.                                                                                         

Name:

Job:

Age:

Place of work:

Hair:

What does he/ she do:

Eyes:

Favorite food:

Xem đáp án
Example:
This is my sister. Her name’s Mai. She’s 26 years old. She has straight hair and blue eyes. She is a firefighter. She works in a fire station. She fights fire and helps people. She likes chicken noodles and bubble tea.
4. Tự luận
• 1 điểm

Match pictures with the correct words.

Match pictures with the correct words. (ảnh 1)

Xem đáp án

a. student

b. teacher

c. police officer

d. farmer

e. doctor

f. fire fighter

g. pilot

 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Read and circle the correct answers.

a. Would you like a bubble tea?

No, he doesn’t.

Yes, she is.

No, thanks.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu mời: Would you like + tên món ăn/ thức uống?

Trả lời: Yes, please./ No, thanks.

Dịch: Bạn có muốn uống trà sữa không? – Không, cám ơn bạn.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b. They are farmers. 

They fly planes.

They grow food.

They teach students.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“They are farmers.” có nghĩa là “Họ là nông dân.”
Vậy hành động phù hợp với nghề nghiệp này là “trồng cây lương thực” (grow food) chứ không phải là “lái máy bay” (fly planes) hay dạy học sinh (teach students).

Dịch: Họ là nông dân. Họ trồng cây lương thực.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c. Does he work in a fire station? 

Yes, please.

No, he doesn’t.

No, thanks.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc hỏi về nơi làm việc của ai đó: Do/Does + S + work + in/on/at + a/an + địa điểm?

Trả lời: Yes, S + do / does. / No, S + don’t / doesn’t.

Chủ ngữ “he” là số ít nên đi với “does” hoặc “doesn’t”.

Dịch: Anh ấy làm việc ở trạm cứu hỏa phải không? – Không, anh ấy không làm việc ở đó.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 93 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d. Would you like chicken or noodles? 

I would like noodles, please.

Yes, please.

Yes, I do.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc hỏi ai đó thích thứ gì trong hai thứ:

Would + S + like + tên món ăn/ thức uống + or + tên món ăn/ thức uống?

Trả lời: I would like + tên món ăn/ thức uống, please.

Dịch: Bạn muốn ăn gà hay mì? – Tớ muốn ăn mì.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
e. My mom is a doctor. 

She works in a hospital.

She works in a police station.

She works in an airport.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“My mom is a doctor.” có nghĩa là “Mẹ tớ là một bác sĩ.”

Vậy nơi làm việc phù hợp với nghề nghiệp này là “bệnh viện” (hospital) chứ không phải là “sở cảnh sát” (police station) hay sân bay (airport).

Dịch: Mẹ tớ là một bác sĩ. Mẹ tớ làm việc trong một bệnh viện.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1.    Choose the odd one out.

fire truck

ladder

helmet

plum

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

“plum” có nghĩa là “quả mận”, các đáp án còn lại là các công cụ làm việc của lính cứu hỏa.

fire truck (n): xe cứu hỏa

ladder (n): cái thang

helmet (n): mũ bảo hiểm

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1.    Choose the odd one out.

store

office

teacher

bank

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“teacher” có nghĩa là “giáo viên” – một nghề nghiệp, các đáp án còn lại là các địa điểm.

store (n): cửa hàng

office (n): văn phòng

bank (n): ngân hàng

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1.    Choose the odd one out.

zoo

elephant

giraffe

lion

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“zoo” có nghĩa là “sở thú”, các đáp án còn lại là các loài động vật.

elephant (n): voi

giraffe (n): hươu cao cổ

lion (n): sư tử

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1.    Choose the odd one out.

tiger

noodles

parrot

monkey

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“noodles” có nghĩa là “mì, bún, phở”, các đáp án còn lại là các loài động vật.

tiger (n): hổ

parrot (n): vẹt

monkey (n): khỉ

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1.    Choose the odd one out.

fries

pizza

rice

food

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

“food” có nghĩa là đồ ăn nói chung, các đáp án còn lại là tên các món ăn cụ thể.

fries (n): khoai tây chiên

pizza (n): bánh pi-za

rice (n): cơm, gạo

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1.    Choose the odd one out.

bubble tea

chicken

water

juice

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“chicken” nghĩa là “thịt gà” – một loại đồ ăn/ một món ăn, các đáp án còn lại là các loại đồ uống.

bubble tea (n): trà sữa

water (n): nước lọc

juice (n): nước ép hoa quả

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

mango

orange

fruit

banana

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“fruit” có nghĩa là hoa quả nói chung, các đáp án còn lại là tên các loại hoa quả cụ thể.

mango (n): quả xoài

orange (n): quả cam

banana (n): quả chuối

17. Tự luận
• 1 điểm

Complete these sentences.

a. We have art today. So we go to the _____ room.
Xem đáp án
We have art today. So we go to the art room.
Chúng tớ học môn Mỹ thuật hôm nay. Vậy nên chúng tớ đi đến phòng mỹ thuật.
18. Tự luận
• 1 điểm
b. What do we ______ on Thursdays? – We have math. Then we have P.E.
Xem đáp án
b. What do we have on Thursdays? – We have math. Then we have P.E.

Chúng ta có môn gì vào thứ Năm? – Chúng ta có môn toán. Sau đó chúng ta học thể dục.

19. Tự luận
• 1 điểm
c. Where are your classmates? They’re in the ______________. We have P.E in Fridays.
Xem đáp án
c. Where are your classmates? They’re in the schoolyard. We have P.E in Fridays.

Các bạn cùng lớp của cậu đâu? Các bạn ấy ở dưới sân trường. Chúng tớ có môn thể dục vào thứ Sáu. 

20. Tự luận
• 1 điểm
d. Can we play soccer in the schoolyard? – Yes, you _______.
Xem đáp án
d. Can we play soccer in the schoolyard? – Yes, you can.

Bọn tớ chơi đá bóng ở dưới sân trường được không? – Được, các cậu có thể chơi.

21. Tự luận
• 1 điểm
e. We have art and English _____ Tuesdays.
Xem đáp án

We have art and English on Tuesdays.

Chúng tớ có môn Mỹ thuật và tiếng Anh vào thứ Ba.

22. Tự luận
• 1 điểm
f. In my school, we have 40 computers in the ___________ room.
Xem đáp án

In my school, we have 40 computers in the computer room.

Ở trường tớ, chúng tớ có 40 cái máy tính ở trong phòng máy.

Đoạn văn

Write the correct words.

23. Tự luận
• 1 điểm

a. m_ _ _math (n): môn Toán (ảnh 1)

m_ _ _
Xem đáp án

math (n): môn Toán

24. Tự luận
• 1 điểm

b. a_ _    _ _ _ _ art room (n): phòng mỹ thuật (ảnh 1)

b. a_ _ _ _ _ _
Xem đáp án

art room (n): phòng mỹ thuật

25. Tự luận
• 1 điểm

c. E_ _ _ _ _ _ English (n): môn Tiếng Anh (ảnh 1)

E_ _ _ _ _ _
Xem đáp án

English (n): môn Tiếng Anh

26. Tự luận
• 1 điểm

d. s_ _ _ _ _ _ _ _ _ schoolyard (n): sân trường (ảnh 1)

s_ _ _ _ _ _ _ _ _
Xem đáp án

schoolyard (n): sân trường

27. Tự luận
• 1 điểm

e. _ _ P.E (n): môn Thể dục (ảnh 1)

_ _
Xem đáp án

P.E (n): môn Thể dục

28. Tự luận
• 1 điểm

f. c_ _ _ _ _ _ _         _ _ _ _ computer room (n): phòng máy tính (ảnh 1)

c_ _ _ _ _ _ _         _ _ _ _
Xem đáp án

computer room (n): phòng máy tính

29. Tự luận
• 1 điểm

g. V_ _ _ _ _ _ _ _ _Vietnamese (n): môn Tiếng Việt (ảnh 1)

V_ _ _ _ _ _ _ _ _
Xem đáp án

Vietnamese (n): môn Tiếng Việt

30. Tự luận
• 1 điểm

h. a_ _art (n): môn Mỹ thuật (ảnh 1)

a_ _
Xem đáp án

art (n): môn Mỹ thuật

Đoạn văn

Read and answer the questions.

31. Tự luận
• 1 điểm
a. Can students draw pictures in the computer room?
Xem đáp án

Đáp án đúng: Yes, they can.

Dịch: Học sinh có thể vẽ các bức tranh trong phòng máy tính không? – Có, họ có thể.

Thông tin: Students can’t play computer games, but they can draw pictures with the computer. (Học sinh không thể chơi các trò chơi trên máy tính, nhưng có thể vẽ các bức tranh với máy tính.)

32. Tự luận
• 1 điểm
b. When do students go to the computer room?
Xem đáp án

Đáp án đúng: They go to the computer room on Tuesdays and Thursdays.

Dịch: Học sinh đến phòng máy tính lúc nào? – Họ đến phòng máy tính vào các ngày thứ Ba và thứ Năm.

Thông tin: The children come to the computer room every Tuesday and Thursday. (Học sinh đến phòng máy tính mỗi ngày thứ Ba và thứ Năm.)

33. Tự luận
• 1 điểm
c. Can students play computer games here?
Xem đáp án

Đáp án đúng: No, they can’t.

Dịch: Học sinh có thể chơi các trò chơi trên máy tính ở đây không? – Không, họ không thể.

Thông tin: Students can’t play computer games, but they can draw pictures with the computer. (Học sinh không thể chơi các trò chơi trên máy tính, nhưng có thể vẽ các bức tranh với máy tính.)

34. Tự luận
• 1 điểm
d. Do students come here on Mondays?
Xem đáp án

Đáp án đúng: No, they don’t.

Dịch: Học sinh có tới đây vào các ngày thứ Hai không? – Không, họ không tới.

Thông tin: The children come to the computer room every Tuesday and Thursday. (Học sinh đến phòng máy tính mỗi ngày thứ Ba và thứ Năm.)

 

Dịch bài đọc:

Phòng máy tính của chúng tớ

Ở trường, chúng tớ có một phòng máy tính lớn. Chúng tớ có 40 máy tính trong phòng này, mỗi cái cho một học sinh.

Trong phòng máy tính, học sinh có thể luyện tập môn Tiếng Anh, Tiếng Việt và Toán. Ở đây có cả môn Mỹ thuật nữa. Học sinh không thể chơi các trò chơi trên máy tính, nhưng có thể vẽ các bức tranh với máy tính. Học sinh đến phòng máy tính mỗi ngày thứ Ba và thứ Năm.

Đoạn văn

 Listen, write the name of the place and answer the questions. (Track 1)

35. Tự luận
• 1 điểm

Name of place: ___________ What do they have here? _____________ (ảnh 1)

Name of place: ___________

What do they have here? _____________
Xem đáp án

Name of place: classroom

What do they have here? – They havea board and 30 tables and chairs.

36. Tự luận
• 1 điểm

Name of place: ___________ When do they come here? _____________ What can they do here? _______________ (ảnh 1)

Name of place: ___________

When do they come here? _____________

What can they do here? _______________
Xem đáp án
Name of place: schoolyard
When do they come here? - They come here every day.
What can they do here? – They can play here and talk to their friends.
37. Tự luận
• 1 điểm

Name of place: ___________ What do they have here? ______________ Can they play here? __________________ What can they do? ___________________ (ảnh 1)

Name of place: ___________

What do they have here? ______________

Can they play here? __________________

What can they do? ___________________
Xem đáp án

Name of place: art room

What do they have here? – They have paint and paper here.

Can they play here? – No, they can’t.

What can they do? – They can do art.

38. Tự luận
• 1 điểm

Name of place: ___________ Do they have computers here? _________ What can they do here? _______________ Can they do art here? _________________ (ảnh 1)

Name of place: ___________

Do they have computers here? _________

What can they do here? _______________

Can they do art here? _________________
Xem đáp án

Name of place: computer room

Do they have computers here? – Yes, they do.

What can they do here? – They can learn with computers.

Can they do art here? – No, they can’t.

Nội dung bài nghe:

Hi, my name's Ann. This is my school.

1. This is our room. We come here every day. We have a board and 30 tables and chairs.

2. We come here at break time. We can play here and talk to our friends.

3. Look at this room. We have paint and paper here and we can do art.

4. There are lots of computers here. We can learn with the computers. It's fun.

 

Dịch:

Xin chào, tên tớ là Ann. Đây là trường của tớ.

1. Đây là lớp học của chúng tớ. Chúng tớ đến đây mỗi ngày. Chúng tớ có một cái bảng và 30 bộ bàn ghế.

2. Chúng tớ đến đây vào giờ nghỉ. Chúng tớ có thể chơi ở đây và nói chuyện với bạn bè.

3. Nhìn vào căn phòng này đi. Chúng tớ có màu vẽ và giấy ở đây và chúng tớ có thể vẽ tranh.

4. Có rất nhiều máy tính ở đây. Chúng tớ có thể học với máy tính. Như vậy rất vui.

39. Tự luận
• 1 điểm

Fill in the note and write about your favorite room in your school.

Place:

Things:

Activities:

When you go there:
Xem đáp án

Example:

My favorite place in my school is the schoolyard. We have 10 big trees there. We go there at break time. We can play soccer and other sports, run around and talk to our friends there.
Đoạn văn

1.    Write.

40. Tự luận
• 1 điểm

a. He _____ reading. He _____ running. (ảnh 1)

a.     He _____ reading.

He _____ running.
Xem đáp án

a. He isn’t reading.

He is running.

a. Cậu ấy không phải đang đọc.

Cậu ấy đang chạy.

41. Tự luận
• 1 điểm

b. They ______ swimming. They ____ collecting shells. (ảnh 1)

b. They ______ swimming.
They ____ collecting shells.
Xem đáp án

b. They aren’t swimming.

They are collecting shells.

b. Họ không phải đang bơi.

Họ đang nhặt vỏ sò.

42. Tự luận
• 1 điểm

c. She _____ sitting. She ____ reading. (ảnh 1)

c. She _____ sitting.
She ____ reading.
Xem đáp án

She is sitting.

She is reading.

Cô ấy đang ngồi.

Cô ấy đang đọc sách.

43. Tự luận
• 1 điểm

d. He ____ snorkeling. (ảnh 1)

d. He ____ snorkeling.
Xem đáp án
He isn’t snorkeling.

Cậu ấy không phải đang lặn với ống thở.

44. Tự luận
• 1 điểm

e. They ____ going on a boat. (ảnh 1)

e. They ____ going on a boat.
Xem đáp án

They are going on a boat.

Họ đang đi chèo thuyền.

45. Tự luận
• 1 điểm

f. They ____ playing with a ball. (ảnh 1)

f. They ____ playing with a ball.
Xem đáp án
They are playing with a ball.

Họ đang chơi với quả bóng.

46. Tự luận
• 1 điểm

g. She _____ surfing. (ảnh 1)

g. She _____ surfing.
Xem đáp án

 She isn’t surfing.

Cô ấy không phải đang lướt sóng. 

47. Tự luận
• 1 điểm

h. He _____ collecting shells. (ảnh 1)

h. He _____ collecting shells.
Xem đáp án

He isn’t collecting shells.

Cậu ấy không phải đang nhặt vỏ sò.
48. Tự luận
• 1 điểm

i. He ____ sitting. (ảnh 1)

i. He ____ sitting.
Xem đáp án

He is sitting.

Cậu ấy đang ngồi.
49. Tự luận
• 1 điểm

Look at the picture and describe it.

Look at the picture and describe it.  Example: My dad is surfing. (ảnh 1)

Example: My dad is surfing.

Xem đáp án

My dad is surfing.

My mon is sitting.

I am swimming.

My sister and brother are playing with a ball.

My cousins are going on a boat.

 

Dịch:

Bố tớ đang lướt sóng.

Mẹ tớ đang ngồi.

Tớ đang bơi.

Chị gái và em trai tớ đang chơi với quả bóng.

Anh chị em họ tớ đang đi chèo thuyền.

Đoạn văn

Listen and write. (Track 2)

50. Tự luận
• 1 điểm
a. Nam and Mai are ________.
Xem đáp án
a. Nam and Mai are snorkeling.
51. Tự luận
• 1 điểm
b. My friends are _____________________________.
Xem đáp án

b. My friends are going on a boat.

52. Tự luận
• 1 điểm
c. My mom is ____________________________.
Xem đáp án

My mom is sitting on the beach.

53. Tự luận
• 1 điểm
d. They are ____________________________.
Xem đáp án

They are playing with a ball.

54. Tự luận
• 1 điểm
e. She is ________________.
Xem đáp án

She is collecting shells.

55. Tự luận
• 1 điểm
f. My cousins are ________.
Xem đáp án

My cousins are surfing.

56. Tự luận
• 1 điểm
g. My parents are _______.
Xem đáp án

My parents are swimming.

 

Dịch:

a. Nam và Mai đang lặn với ống thở.

b. Các bạn của tớ đang đi chèo thuyền.

c. Mẹ tớ đang ngồi trên bãi biển.

d. Họ đang chơi với quả bóng.

e. Cô ấy đang nhặt vỏ sò. 

f. Em họ tớ đang lướt sóng. 

g. Bố mẹ tớ đang bơi.

57. Tự luận
• 1 điểm

Listen and write the numbers. (Track 3)

13. Listen and write the numbers. (Track 3) (ảnh 1)

Xem đáp án

Parrot – 1

Penguin – 9

Tiger – 4

Lizard - 7

Zebra – 12

Lion – 6

Kangaroo – 2

Crocodile – 8

Elephant - 5

Monkey – 3

Camel – 11

Giraffe - 10

Đoạn văn

  Read and answer the questions.

We have a school trip on Friday. We go to the zoo. There are lots of animals here. They are funny. We are watching them. Lan and Mai are writing about crocodiles in a notebook. I’m taking photos of the parrots. Nam is playing with the monkeys. They are eating bananas. There are lions, tigers, crocodiles in the zoo, too. They are scary. But they are all sleeping now. The giraffes, elephants and zebras are eating grass and relax. There are penguins here too. They are really cute.

58. Tự luận
• 1 điểm
a. Are the crocodiles eating? __________________________________________________
Xem đáp án

Đáp án đúng: No, they aren’t.

Dịch: Các con cá sấu có đang ăn không? – Không phải.

Thông tin: There are lions, tigers and crocodiles in the zoo, too … But they are all sleeping now. (Có cả sư tử, hổ và cá sấu trong vườn thú nữa … Nhưng chúng đều đang ngủ.)

59. Tự luận
• 1 điểm
b. Who is playing with the monkeys? ___________________________________________
Xem đáp án

Đáp án đúng: Nam.

Dịch: Ai đang chơi với lũ khỉ? – Nam.

Thông tin: Nam is playing with the monkeys. (Nam đang chơi với lũ khỉ.)

60. Tự luận
• 1 điểm
c. What are the elephants eating? ______________________________________________
Xem đáp án

Đáp án đúng: Grass.

Dịch: Các con voi đang ăn gì? – Cỏ.

Thông tin: The giraffes, elephants and zebras are eating grass and relax. (Các con hươu cao cổ, voi và ngựa vằn đang ăn cỏ và nghỉ ngơi.)

61. Tự luận
• 1 điểm
d. Is Mai taking photos? ______________________________________________________
Xem đáp án

 Đáp án đúng: No, she isn’t.

Dịch: Có phải Mai đang chụp ảnh không? – Không phải.

Thông tin: Lan and Mai are writing about lizards in a notebook. (Lan và Mai đang ghi chép về những con thằn lằn vào một cuốn sổ tay.)

62. Tự luận
• 1 điểm
e. What am I doing? _______________________________________________
Xem đáp án

Đáp án đúng: I’m taking photos of the parrots.

Dịch: Tớ đang làm gì? – Tớ đang chụp ảnh những con vẹt.

Thông tin: I’m taking photos of the parrots. (Tớ đang chụp ảnh những con vẹt.)

 

Dịch bài đọc:

Chúng tớ có một chuyến tham quan vào thứ Sáu. Chúng tớ đi đến sở thú. Có rất nhiều loài động vật ở đây. Chúng rất thú vị. Chúng tớ đang quan sát chúng. Lan và Mai đang ghi chép về những con thằn lằn vào một cuốn sổ tay. Tớ đang chụp ảnh những con vẹt. Nam đang chơi với lũ khỉ. Chúng đang ăn chuối. Có cả sư tử, hổ và cá sấu trong sở thú nữa. Chúng rất đáng sợ. Nhưng bây giờ chúng đều đang ngủ. Các con hươu cao cổ, voi và ngựa vằn đang ăn cỏ và nghỉ ngơi. Ở đây có cả chim cánh cụt nữa. Chúng rất đáng yêu.

Đoạn văn

 Look and write.

a.     ____writing____

63. Tự luận
• 1 điểm

b. __________playing with a ball (ảnh 1)

b. __________
Xem đáp án
playing with a ball
64. Tự luận
• 1 điểm

c. __________ playing chess chơi cờ (ảnh 1)

c. __________
Xem đáp án
playing chess
65. Tự luận
• 1 điểm

d. _________ eating bananas  ăn chuối (ảnh 1)

d. _________
Xem đáp án
eating bananas
66. Tự luận
• 1 điểm

e. __________ cooking   nấu ăn (ảnh 1)

e. __________
Xem đáp án

cooking

67. Tự luận
• 1 điểm

f. __________ flying đang bay (ảnh 1)

f. __________
Xem đáp án
flying
68. Tự luận
• 1 điểm

g. ______________swimming   bơi (ảnh 1)

g. ______________
Xem đáp án

swimming

69. Tự luận
• 1 điểm

h. ______________  sleeping   đang ngủ (ảnh 1)

h. ______________
Xem đáp án
sleeping
Đoạn văn

Listening and write. (Track 4)

70. Tự luận
• 1 điểm

1.    Look at the tiger. It's ________. Look at the monkey. It's ________.

Xem đáp án

Look at the tiger. It's eating. Look at the monkey. It's climbing.

71. Tự luận
• 1 điểm

1.    The tiger is ________ now. The monkey is ________________.

Xem đáp án

The tiger is sleeping now. The monkey is eating a banana.

72. Tự luận
• 1 điểm

1.    The monkey is ________ now. Look at the banana. It's ________. Oh, no! The tiger isn't ________ now.

Xem đáp án

The monkey is dancing now. Look at the banana. It's falling. Oh, no! The tiger isn't sleeping now.

73. Tự luận
• 1 điểm

1.    The tiger is ________ the monkey. It wants to eat the monkey. The monkey is ________.

Xem đáp án

The tiger is watching the monkey. It wants to eat the monkey. The monkey is running.

Dịch:

1. Nhìn con hổ kìa. Nó đang ăn. Nhìn con khỉ kìa. Nó đang trèo cây.

2. Con hổ bây giờ đang ngủ. Con khỉ đang ăn một quả chuối.

3. Con khỉ bây giờ đang nhảy múa. Nhìn quả chuối kìa. Nó đang rơi. Ôi, không. Bây giờ con hổ không ngủ nữa.

4. Con hổ đang nhìn con khỉ. Nó muốn ăn thịt con khỉ. Con khỉ đang chạy mất.

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose the correct answers.

a. What are you doing? 

I’m reading a book.

No, thanks.

Yes, you can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu hỏi ai đó đang làm gì: What + am/ is / are + S + doing?

Trả lời: S + am/ is/ are + V-ing.

Dịch: Bạn đang làm gì thế? – Tôi đang đọc sách.

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b. Would you like chicken or pizza? 

Yes, I am.

They aren’t eating.

I would like pizza, please.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc hỏi ai đó thích thứ gì trong hai thứ:

Would + S + like + tên món ăn/ thức uống + or + tên món ăn/ thức uống?

Trả lời: I would like + tên món ăn/ thức uống, please.

Dịch: Bạn muốn ăn gà hay bánh pi-za? – Tớ muốn ăn bánh pi-za.

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c. Does she work in a fire station? 

Yes, she is.

No, she doesn’t.

No, she can’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc hỏi về nơi làm việc của ai đó: Do/Does + S + work + in/on/at + a/an + địa điểm?

Trả lời: Yes, S + do / does. / No, S + don’t / doesn’t.

Chủ ngữ “she” là số ít nên đi với “does” hoặc “doesn’t”.

Dịch: Cô ấy làm việc ở trạm cứu hỏa phải không? – Không, cô ấy không làm việc ở đó.

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d. What do we have on Thursday? 

We have math and art.

It can’t float.

She likes noodles.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc hỏi hôm nào có môn học gì: What + do/ does + S + have + on + ngày trong tuần?

Trả lời: S + has / have + tên môn học.

Chủ ngữ “we” là số nhiều nên đi với “do” và “have”.

Dịch: Chúng ta học môn gì vào thứ Năm? – Chúng ta học môn Toán và Mỹ thuật.

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm
e. They’re farmers. 

They grow food.

They help people.

They grows fruits.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“They are farmers.” có nghĩa là “Họ là nông dân.”

Vậy hành động phù hợp với nghề nghiệp này là “trồng cây lương thực” (grow food) chứ không phải là “giúp đỡ mọi người” (help people).

Đáp án C – “grows fruits” (trồng cây ăn quả) đúng về nghĩa, tuy nhiên chủ ngữ “They” là số nhiều nên động từ “grows” chia số ít là sai.

Dịch: Họ là nông dân. Họ trồng cây lương thực.

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm
f. My sister is an office worker. 

She works in a farm.

She works in a store.

She works in an office.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“My sister is an office worker.” có nghĩa là “Chị gái tôi là một nhân viên văn phòng.”

Vậy địa điểm làm việc phù hợp với nghề nghiệp này là “văn phòng” (office) chứ không phải là “nông trại” (farm) hay “cửa hàng” (store).

Dịch: Chị gái tôi là một nhân viên văn phòng. Chị ấy làm việc trong một văn phòng.

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm
g. Are they watching a movie together? 

I don’t like mangoes.

Yes, they are.

No, they don’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc hỏi ai có đang làm gì không: Am/ Is/ Are + S + V-ing + …?

Trả lời: Yes, S + am/ is/ are. / No, S + am/ is/ are + not. 

Chủ ngữ “they” là số nhiều nên đi với “are”.

Dịch: Họ có đang xem phim cùng nhau không? – Có, họ đang xem.

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm
h. What are they eating? 

I would like fries, please.

They are collecting shells.

They are eating chicken rice and pizza.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu hỏi ai đang ăn gì: What + am/ is/ are + S + eating?

Trả lời: S + am/ is/ are + eating + tên món ăn.

Chủ ngữ “they” là số nhiều nên đi với “are”.

Dịch: Họ đang ăn gì? – Họ đang ăn cơm gà và bánh pi-za.

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm
i. Is the ball float or sink? 

There is air inside it. It’s heavy. It floats.

There isn’t air inside it. It’s light. It floats.

There is air inside it. It’s light. It floats.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu hỏi có nghĩa là “Quả bóng chìm hay nổi?”

Do quả bóng có không khí bên trong nên nó nhẹ và nổi trên mặt nước.

Dịch: Quả bóng chìm hay nổi? – Có không khí bên trong quả bóng. Nó nhẹ. Nó nổi.

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm
j. Do stones sink? 

Yes, they are.

Yes, they do.

No, they don’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu hỏi ai/ cái gì có làm gì không: Do/ Does + S + V?

Trả lời: Yes, S + do/ does. / No, S + don’t/ doesn’t.

Chủ ngữ “stones” là số nhiều nên đi với “do” hoặc “don’t”.

Dịch: Đá có chìm không? – Có, chúng chìm.

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm
k. Can you sing this song? 

Yes, I can. I love this song.

No, you can. You don’t know this song.

Sure. It’s an easy exercise. I can help you.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A.

Cấu trúc câu hỏi ai có thể làm gì không: Can + S + V + …?

Trả lời: Yes, S + can. / No, S + can’t.

Dịch: Bạn có thể hát bài này không? – Có, tôi có thể. Tôi rất thích bài hát này.

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm
l. What are they doing in your house?

They’re swimming.

They’re playing with dolls.

They aren’t surfing.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu hỏi ai đang làm gì: What + am/ is/ are + S + V-ing + …?

Trả lời: S + am/ is/ are + V-ing + …

Trong ba đáp án, “playing with dolls” (chơi với búp bê) là đáp án hợp lý vì “swimming” (bơi) và “surfing” (lướt sóng) không phải là những hành động có thể làm trong nhà.

86. Tự luận
• 1 điểm

You are on vacation. Draw a picture of your family and write a postcard to a friend.

Xem đáp án

Example:

Hi An,

I’m in Hoi An now. My family has a vacation here. We stay at a resort near An Bang beach. It’s a beautiful beach with white sand and blue water. The weather is nice. You can see in the postcard. There are many coconut trees here and many seafood restaurants.

My dad is swimming and my mom is reading a book. I and my brother are playing with a ball. My cousins are going on a boat. My grandma and grandpa are swimming. We have a lot of fun.

I hope you like my postcard. How about your vacation?

See you soon!

Lan

87. Tự luận
• 1 điểm
Draw and write a poster about a school trip.
Xem đáp án

Example:

On Friday, there is a school trip to the Botanical Garden.

There are many kinds of trees and many animals.

There are monkeys, parrots, and peacocks.

Bring your lunchbox and your drink.

Wear your sun hat or bring an umbrella.

Rules

Don’t litter!

Don’t touch or feed the animals!

Listen to your teacher!

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

red

reading

swimming

rabbit

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“swimming” bắt đầu bằng âm /s/, các đáp án còn lại bắt đầu bằng âm /r/.

red /red/ (n): màu đỏ

reading /ˈriːdɪŋ/ (v-ing): đọc

swimming /ˈswɪmɪŋ/ (v-ing): bơi

rabbit /ˈræbɪt/ (n): con thỏ

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

open

nest

octopus

orange

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“nest” bắt đầu bằng âm /n/, các đáp án còn lại bắt đầu bằng âm /ɒ/.

online /ˌɒnˈlaɪn/ (adj): trực tuyến

nest /nest/ (n): cái tổ

octopus /ˈɒktəpəs/ (n): con bạch tuộc

orange /ˈɒrɪndʒ/ (n): quả cam

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

sofa

sitting

singing

surfing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“sofa” là một danh từ, các đáp án còn lại là động từ ở dạng V-ing.

sofa /ˈsəʊfə/ (n): ghế sofa

sitting /ˈsɪtɪŋ/ (V-ing): ngồi

singing /ˈsɪŋɪŋ/ (V-ing): hát

surfing /ˈsɜːfɪŋ/ (V-ing): lướt sóng

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

computer

camel

collect

chicken

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

“chicken” bắt đầu bằng âm /tʃ/, các đáp án còn lại bắt đầu bằng âm /k/.

computer /kəmˈpjuːtə(r)/ (n): máy tính

camel /ˈkæml/ (n): con lạc đà

collect /kəˈlekt/ (v): thu thập, nhặt

chicken /ˈtʃɪkɪn/ (n): con gà, thịt gà

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

mango

farmer

monkey

math

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“farmer” bắt đầu bằng âm /f/, các đáp án còn lại bắt đầu bằng âm /m/.

mango /ˈmæŋɡəʊ/ (n): quả xoài

farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân

monkey /ˈmʌŋki/ (n): con khỉ

math /mæθ/ (n): môn toán

93. Tự luận
• 1 điểm

Match the words with the same sound.

van

chicken

helmet

crocodile

lizard

tiger

visitor

web

collect

zoo

zero

lion

Vietnamese

yogurt

chess

tall

homework

zebra

window

cooking

yo-yo

vet

help

ladder

crab

Xem đáp án

van – visitor – Vietnamese – vet

chicken – chess

helmet – homework – help

crocodile – crab

lizard – lion – ladder

tiger – tall

web – window

collect – cooking

zoo – zero – zebra

yogurt – yo-yo

 

Dịch:

van /væn/ (n): xe tải

visitor /ˈvɪzɪtə(r)/ (n): khách tham quan

Vietnamese /ˌviːetnəˈmiːz/ (n, adj): môn Tiếng Việt, quốc tịch Việt Nam

vet /vet/ (n): bác sĩ thú y

chicken /ˈtʃɪkɪn/ (n): con gà, thịt gà

chess /tʃes/ (n): cờ vua

helmet /ˈhelmɪt/ (n): mũ bảo hiểm

homework /ˈhəʊmwɜːk/ (n): bài tập về nhà

help /help/ (n, v): sự giúp đỡ, giúp đỡ

crocodile /ˈkrɒkədaɪl/ (n): con cá sấu

crab /kræb/ (n): con cua

lizard /ˈlɪzəd/ (n): con thằn lằn

lion /ˈlaɪən/ (n): con sư tử

ladder /ˈlædə(r)/ (n): cái thang

tiger /ˈtaɪɡə(r)/ (n): con hổ

tall /tɔːl/ (adj): cao

web /web/ (n): trang web

window /ˈwɪndəʊ/ (n): cửa sổ

collect /kəˈlekt/ (v): thu thập, nhặt

cooking (n, V-ing): việc nấu ăn, nấu ăn

zoo /zuː/ (n): sở thú

zero /ˈzɪərəʊ/ (n): số 0

zebra /ˈzebrə/ (n): con ngựa vằn

yogurt /ˈjɒɡət/ (n): sữa chua

yo-yo /ˈjəʊ jəʊ/ (n): yo-yo (một loại đồ chơi)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả