Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 445 lượt thi
24 câu hỏi
Đoạn văn

I. Listen and write. There is one example.

0. Name:                          ___________Jane Walker___________

1. Age:                             ________________________ years old.

2. House number:            ________________________________

3. Job:                              ________________________________

4. Place of work:              ________________________________

1. Tự luận
• 1 điểm

Age:                       ________________________ years old.

Xem đáp án
twenty - nine
2. Tự luận
• 1 điểm
House number:                ________________________________
Xem đáp án

40

3. Tự luận
• 1 điểm
Job:                        ________________________________
Xem đáp án
a doctor
4. Tự luận
• 1 điểm
Place of work:              ________________________________
Xem đáp án

Green Hospital

Nội dung bài nghe:

A: Hello Jane. Can I ask you some questions?

B: All right.

A: What’s your family name?

B: Oh that’s Walker.

A: Is that W-A-L-K-E-R?

B: Yes.

Can you see the answer? This is an example.  Now you listen and write the answer.

1.

A: How old are you, Jane?

B: I’m twenty- nine.

A: Twenty - five?

B: No. I’m twenty - nine years old.

A: Ok.

2.

A: Where do you live?

B: I live on Moon Street.

A: What number?

B: Number 40 on Moon Street.

3.

A: What’s your job?

B: I take care of sick people.

A: Are you a nurse?

B: No. I’m a doctor.

4.

A: And where do you work?

B: I work in Green Hospital.

A: Is it near your house?

B: Yes, the Green Hospital is on Moon Street, too.

Dịch bài nghe:

A: Xin chào Jane. Tớ có thể hỏi bạn một số câu được không?

B: Được chứ.

A: Họ của bạn là gì?

B: Ồ đó là Walker.

A: Có phải là W-A-L-K-E-R không?

B: Đúng vậy.

Em có thể thấy câu trả lời không? Đây là một ví dụ. Bây giờ em hãy nghe và viết câu trả lời.

1.

A: Bạn bao nhiêu tuổi, Jane?

B: Tôi hai mươi chín tuổi.

A: Hai mươi lăm?

B: Không. Tôi hai mươi chín tuổi.

Đ: Được rồi.

2.

A: Bạn sống ở đâu?

B: Tôi sống ở phố Moon.

A: Số mấy?

B: Số 40 phố Moon.

3.

A: Công việc của bạn là gì?

B: Tôi chăm sóc người bệnh.

A: Bạn có phải là y tá không?

B: Không. Tôi là bác sĩ.

4.

A: Thế bạn làm việc ở đâu?

B: Tôi làm việc ở Bệnh viện Green.

A: Nó có gần nhà bạn không?

B: Có, bệnh viện Green cũng nằm ở trên đường Moon.

Đoạn văn

II. Read and tick (ü) the box.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They help sick people.

They help sick people. (ảnh 1)

They help sick people. (ảnh 2)

They help sick people. (ảnh 3)

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You can see lots of fire trucks in this place.  

You can see lots of fire trucks in this place. (ảnh 1)

You can see lots of fire trucks in this place. (ảnh 2)

You can see lots of fire trucks in this place. (ảnh 3)

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You need to wear it when you go to school. 

You need to wear it when you go to school. (ảnh 1)

You need to wear it when you go to school. (ảnh 2)

You need to wear it when you go to school. (ảnh 3)

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 24 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You can paint and draw on this subject.

You can paint and draw on this subject. (ảnh 1)

You can paint and draw on this subject. (ảnh 2)

You can paint and draw on this subject. (ảnh 3)

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It’s a long green animal. It can swim. It’s dangerous.       

It’s a long green animal. It can swim. It’s dangerous. (ảnh 1)

It’s a long green animal. It can swim. It’s dangerous. (ảnh 2)

It’s a long green animal. It can swim. It’s dangerous. (ảnh 3)

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Dịch:

1. Họ giúp đỡ người bệnh.

2. Bạn có thể nhìn thấy rất nhiều xe cứu hỏa ở nơi này.

3. Bạn cần phải mặc nó khi đi học.

4. Bạn có thể sơn hoặc vẽ ở môn học này.

5. Nó là 1 con vật dài màu xanh lá. Nó có thể bơi. Nó nguy hiểm.

Đoạn văn

III. Match the words/ phrases in column A with those in column B.

A

 

B

1. What is your favorite animal?

1 -

A. No, she isn’t.

2. What do we have on Friday?

2 -

B. I would like noodles, please.

3. Is she reading?

3 -

C. They grow food on the farm.

4. They’re farmers.

4 -

D. Vietnamese and English.

5. Would you like chicken or noodles?

5 -

E. My favorite animal is penguin.

10. Tự luận
• 1 điểm
What is your favorite animal?
Xem đáp án
E. My favorite animal is penguin.
11. Tự luận
• 1 điểm
What do we have on Friday?
Xem đáp án
D. Vietnamese and English.
12. Tự luận
• 1 điểm
Is she reading?
Xem đáp án
A. No, she isn’t.
13. Tự luận
• 1 điểm
They’re farmers.
Xem đáp án
C. They grow food on the farm.
14. Tự luận
• 1 điểm
Would you like chicken or noodles?
Xem đáp án
B. I would like noodles, please.

Dịch:

1. Con vật yêu thích của bạn là gì? – E. Con vật yêu thích của tớ là chim cánh cụt.

2. Chúng ta có môn học gì vào thứ Sáu? – D. Tiếng Việt và tiếng Anh.

3. Cô ấy đang đọc à? – A. Không, không phải.

4. Họ là nông dân. – C. Họ trồng lương thực trên trang trại.

5. Bạn muốn ăn gà hay mì? – B. Tớ muốn ăn mì.

Đoạn văn

IV.Read the text and write T/ F. 

Hello, my name’s Rosy. This is my younger brother, Billy. We’re students. We have math and English on Monday. We don’t have P.E. on Tuesday. We have math on Wednesday, too. We have art on Thursday. We also have Vietnamese on Friday. We’re at home on Saturday and Sunday. It’s great.

15. Tự luận
• 1 điểm
Billy isn’t a student.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Dịch: Billy không phải là học sinh.

Thông tin: Hello, my name’s Rosy. This is my younger brother, Billy. We’re students. (Xin chào, tên tớ là Rosy. Đây là em trai tớ, Billy. Chúng tớ là học sinh.)

16. Tự luận
• 1 điểm
Rosy and Billy are students.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Dịch: Rosy và Billy là học sinh.

Thông tin: Hello, my name’s Rosy. This is my younger brother, Billy. We’re students. (Xin chào, tên tớ là Rosy. Đây là em trai tớ, Billy. Chúng tớ là học sinh.)

17. Tự luận
• 1 điểm
Rosy and Billy have math on Monday and Wednesday.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Dịch: Rosy và Billy có tiết toán vào thứ Hai và thứ Tư.

Thông tin: We have math and English on Monday. We don’t have P.E. on Tuesday. We have math on Wednesday, too. (Chúng tớ có tiết toán và tiếng Anh vào thứ Hai. Chúng tớ không có tiết thể dục vào thứ Ba. Chúng tớ cũng có tiết toán vào thứ Tư.)

18. Tự luận
• 1 điểm
Rosy and Billy have P.E. on Tuesday.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Dịch: Rosy và Billy có tiết thể dục vào thứ Ba.

Thông tin: We don’t have P.E. on Tuesday. (Chúng tớ không có tiết thể dục vào thứ Ba.)

19. Tự luận
• 1 điểm
Rosy and Billy have Vietnamese on Thursday.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Dịch: Rosy và Billy có tiết tiếng Việt vào thứ Năm.

Thông tin: We have art on Thursday. We also have Vietnamese on Friday. (Chúng tớ có tiết mỹ thuật vào thứ Năm. Chúng tớ cũng có tiết tiếng Việt vào thứ Sáu.)

Dịch bài đọc:

Xin chào, tên tớ là Rosy. Đây là em trai tớ, Billy. Chúng tớ là học sinh. Chúng tớ có tiết toán và tiếng Anh vào thứ Hai. Chúng tớ không có tiết thể dục vào thứ Ba. Chúng tớ cũng có tiết toán vào thứ Tư. Chúng tớ có tiết mỹ thuật vào thứ Năm. Chúng tớ cũng có tiết tiếng Việt vào thứ Sáu. Chúng tớ ở nhà vào thứ Bảy và Chủ nhật. Thật tuyệt vời.

Đoạn văn

V.Reorder the words.

20. Tự luận
• 1 điểm

in/ your/ work/ a/ Does/ bank/ ?/ brother

→ ______________________________________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:Does your brother work in a bank?

Cấu trúc hỏi về nơi làm việc của ai đó: Do/Does + S + work + in/on/at + a/an + địa điểm?

Dịch: Anh trai bạn làm việc ở ngân hàng à?

21. Tự luận
• 1 điểm

mom/ long/ black/ has/ My/ hair/ .

→ ______________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My mom has long black hair.

Cấu trúc miêu tả ngoại hình: S + have/has + (a/an) + adj + N.

Dịch: Mẹ tớ có mái tóc đen dài.

22. Tự luận
• 1 điểm

take/ we/ these/ Can/ bags/ ?

→ ______________________________________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Can we take these bags?

Cấu trúc hỏi về khả năng của ai đó: Can + S + V-inf + O?

Dịch: Chúng ta có thể mang theo những chiếc túi này không?

23. Tự luận
• 1 điểm

the/ ’re/ in/ We/ sea/ ./ snorkeling

→ ______________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We’re snorkeling in the sea.

Cấu trúc diễn tả ai đang làm gì: S + am/is/are + V-ing + O.

Dịch: Chúng tớ đang lặn có ống thở ở biển.

24. Tự luận
• 1 điểm

Are/ sandwich/ you/ a/ ?/ eating

→ ______________________________________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Are you eating a sandwich?

Cấu trúc hỏi xem ai đang làm gì phải không: Am/Is/Are + S + V-ing + O?

Dịch: Bạn đang ăn bánh mì kẹp à?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả