Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
21 câu hỏi

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng:
Jim - surfing Daisy - playing a ball
Sally – running Fred - collecting shells
Peter - snorkeling
Nội dung bài nghe:
Look at Part 1. Now look at the picture. Listen and look. There is one example.
That’s Jim. He is surfing.
Can you see the line? This is an example. Now you listen and draw lines.
1. This is Daisy. She’s playing a ball.
2. This is my sister – Sally. She’s running now.
3. Fred is collecting shells. He really likes it.
4. Here the boy is snorkeling. It’s Peter.
Now listen to Part 1 again.
[Part 1 is repeated.]
That is the end of Part 1.
Dịch bài nghe:
Hãy nhìn vào Bài 1. Bây giờ hãy nhìn tranh. Nghe và nhìn. Có một ví dụ.
Đó là Jim. Cậu ấy đang lướt sóng.
Em nhìn thấy đường nối chưa? Đây là một ví dụ. Bây giờ em hãy lắng nghe và nối.
1. Đây là Daisy. Cậu ấy đang chơi bóng.
2. Đây là em gái tớ – Sally. Bây giờ em ấy đang chạy.
3. Fred đang thu thập vỏ sò. Cậu ấy thực sự thích nó.
4. Ở đây cậu bé đang lặn với ống thở. Đó là Peter.
Bây giờ hãy nghe lại Bài 1.
[Bài nghe 1 được lặp lại.]
Thế là kết thúc Bài 1.
II. Match the words/ phrases with the pictures.

play with a ball (v.phr): chơi bóng
police officer (n): cảnh sát
art room (n): phòng mỹ thuật
schoolyard (n): sân trường
III.Read and circle the correct word.
What
Can
Would
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc hỏi ai đang làm gì: What + be + S + V-ing + O?
Trả lời: S + be + V-ing + O.
Dịch: Những con khỉ đang làm gì thế? – Chúng đang ăn bánh mì kẹp.
is
has
have
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc miêu tả ngoại hình: S + have/has + (a/an) + adj + N.
Chủ ngữ “My elder brother” số ít nên đi với “has”.
Dịch: Anh trai tớ có đôi mắt màu nâu.
Yes, she doesn’t.
No, she does.
Yes, she does.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc hỏi về nơi làm việc của ai đó: Do/Does + S + work + in/on/at + a/an + địa điểm?
Trả lời: Yes, S + do/does./ No, S + don’t/ doesn’t.
Dịch: Cô ấy làm việc ở trường học đúng không? – Đúng vậy.
He likes fries.
No, thanks.
Yes, please.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc hỏi ai thích cái gì: What + do/does + S + like?
Trả lời: S + like(s) + O.
Dịch: Anh ấy thích món gì? – Anh ấy thích khoai tây chiên.
What is they doing?
What are they doing?
What do they doing?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc hỏi ai đang làm gì: What + am/is/are + S + doing?
Trả lời: S + am/is/are + V-ing + O.
Chủ ngữ “they” đi với động từ to be “are”.
Dịch: Họ đang làm gì thế? – Họ đang ngắm những chú ngựa vằn.
IV. Read and fill in the blanks.
fire teacher doctor picture school |
Hi! I’m Mai. This is a (1) _________ of my family. This is my mom. She’s a (2) _________. She works at Nguyen Tri Phuong Hospital. She helps sick people. My dad is a (3) _________. He works in a Primary school. He teaches students. My brother is twenty – seven years old. He’s a firefighter. He fights (4) _________. I am a student. I study at (5) _________.
picture
doctor
fire
I study at (5) _________.
school
Dịch:
Chào! Tớ là Mai. Đây là bức tranh về gia đình tớ. Đây là mẹ tớ. Bà ấy là một bác sĩ. Bà làm việc tại Bệnh viện Nguyễn Tri Phương. Bà ấy giúp đỡ người bệnh. Bố tớ là một giáo viên. Ông ấy làm việc ở một trường tiểu học. Ông ấy dạy học sinh. Anh trai tớ hai mươi bảy tuổi. Anh ấy là lính cứu hoả. Anh ấy dập lửa. Tớ là một học sinh. Tớ học ở trường.
V. Reorder the words.
cooking / . / the / Dad / in / Mom / and / are / My / kitchen
→ ______________________________________________________.Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: My Dad and Mom are cooking at the kitchen.
Cấu trúc diễn tả ai đang làm gì: S + am/is/are + V-ing + O.
Dịch: Bố và mẹ tớ đang nấu ăn trong bếp.
have / . / I / Vietnamese / Tuesday / on
→ ______________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I have Vietnamese on Tuesday.
Cấu trúc: S + have/has + tên môn học + on + thứ trong tuần.
Dịch: Tớ có tiết tiếng Việt vào thứ Ba.
lemonade / Would / like / ? / you
→ ______________________________________________________?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Would you like lemonade?
Cấu trúc câu mời: Would you like + tên món ăn/ thức uống?
Dịch: Bạn có muốn uống nước chanh không?
do / What / have / ? / on / Tuesday / you
→ ______________________________________________________?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: What do you have on Tuesday?
Cấu trúc hỏi có môn học gì vào thứ mấy:
What + do/does + S + have + on + thứ trong tuần?
Dịch: Bạn có môn học gì vào thứ Ba?
not / going / boat / . / I’m / a / on
→ ______________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I’m not going on a boat.
Cấu trúc diễn tả ai đang (không) làm gì: S + am/is/are (not) + V-ing + O.
Dịch: Tớ đang không đi thuyền.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 4
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















