Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2. Vocabulary and Sentence patterns
Đề thi
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2. Vocabulary and Sentence patterns
A
Admin
Tiếng AnhLớp 596 lượt thi
22 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Order the letters. There is one example.

Order the letters. There is one example. r e a r y l_____________ (ảnh 1)

r e a r y l

_____________

Xem đáp án

rarely

rarely /ˈreə.li/ (adv): hiếm khi

2.Tự luận
• 1 điểm
Order the letters. There is one example. 
Order the letters. There is one example. a d e r     r o s i t e s _____________ (ảnh 1)

a d e r     r o s i t e s

_____________

Xem đáp án

read stories

read stories /riːd ˈstɔː.riz/ (v.phr): đọc truyện

3.Tự luận
• 1 điểm
Order the letters. There is one example. 
Order the letters. There is one example. g r e p a g o h y _____________ (ảnh 1)

g r e p a g o h y

_____________

Xem đáp án

eography

geography /dʒiˈɒɡ.rə.fi/ (n): môn địa lý

4.Tự luận
• 1 điểm
Order the letters. There is one example.
Order the letters. There is one example. l o H e l a n e w ________________ (ảnh 1)

l o H e l a n e w

________________

Xem đáp án

Halloween

Halloween /ˌhæl.əʊˈiːn/ (n): lễ Halloween

5.Tự luận
• 1 điểm

Order the letters. There is one example.

Order the letters. There is one example.  b o l s a l o n ________________ (ảnh 1)

b o l s a l o n

________________

Xem đáp án

balloons

balloons /bəˈluːnz/ (n, plural): bóng bay

6.Tự luận
• 1 điểm
Order the letters. There is one example.
Order the letters. There is one example. t i h d r ________________ (ảnh 1)

t i h d r

________________

Xem đáp án

third

third /θɜːd/ (adj/adv): thứ ba

7.Tự luận
• 1 điểm
Order the letters. There is one example.
Order the letters. There is one example.  t c a w h   w i f e r k o s r ________________ (ảnh 1)

t c a w h   w i f e r k o s r

________________

Xem đáp án

watch fireworks

watch fireworks /wɒtʃ ˈfaɪə.wɜːks/ (v.phr): xem pháo hoa

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 22 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

geography

history

ethics

fourth

Xem đáp án

D

A. geography /dʒiˈɒɡ.rə.fi/ (n): môn địa lý

B. history /ˈhɪs.tə.ri/ (n): môn lịch sử

C. ethics /ˈeθ.ɪks/ (n): môn đạo đức

D. fourth /fɔːθ/ (adj/adv): thứ tư

Phương án D là số thứ tự, còn lại là môn học.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

always

rarely

lucky

usually

Xem đáp án

C

A. always /ˈɔːl.weɪz/ (adv): luôn luôn

B. rarely /ˈreə.li/ (adv): hiếm khi

C. lucky /ˈlʌk.i/ (adj): may mắn

D. usually /ˈjuː.ʒu.ə.li/ (adv): thường xuyên

Phương án C là tính từ, còn lại là trạng từ chỉ tần suất.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

Halloween

Christmas

Teachers' Day

Monday

Xem đáp án

D

A. Halloween /ˌhæl.əʊˈiːn/ (n): lễ Halloween

B. Christmas /ˈkrɪs.məs/ (n): lễ Giáng Sinh

C. Teachers’ Day /ˈtiː.tʃəz deɪ/ (n): Ngày Nhà giáo

D. Monday /ˈmʌn.deɪ/ (n): thứ Hai

Phương án D là thứ trong tuần, còn lại là ngày lễ.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

November

Sunday

May

January

Xem đáp án

B

A. November /nəʊˈvem.bə(r)/ (n): tháng 11

B. Sunday /ˈsʌn.deɪ/ (n): Chủ Nhật

C. May /meɪ/ (n): tháng 5

D. January /ˈdʒæn.ju.ə.ri/ (n): tháng 1

Phương án B là thứ trong tuần, còn lại là tháng.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Odd one out

fifth

second

first

wrap

Xem đáp án

D

A. fifth /fɪfθ/ (adj/adv): thứ năm

B. second /ˈsek.ənd/ (adj/adv): thứ hai

C. first /fɜːst/ (adj/adv): thứ nhất

D. wrap /ræp/ (v): gói, bọc

Phương án D là động từ, còn lại là số thứ tự.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the corect answer.

Which subject do you like? - I like ______.

computers

swimming

geography

Christmas

Xem đáp án

C

A. computers: máy tính

B. swimming: bơi lội

C. geography: địa lý

D. Christmas: lễ Giáng Sinh

Ta thấy từ khóa: subject: môn học

=> Which subject do you like? - I like geography.

Dịch: Bạn thích môn học nào? – Tôi thích môn địa lý.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Why do you like math? - Because I like ______ problems.    

singing

drawing

solving

dancing

Xem đáp án

C

A. singing: hát

B. drawing: vẽ

C. solving: giải

D. dancing: nhảy

Ta có cụm: solve problems: giải quyết vấn đề, giải toán

=> Why do you like math? - Because I like solving problems.

Dịch: Tại sao bạn thích toán? - Vì tôi thích giải toán.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Why do you like science? - Because I like ______.    

buying candy

doing experiments

wearing costumes

making cakes

Xem đáp án

B

A. buying candy: mua kẹo

B. doing experiments: làm thí nghiệm

C. wearing costumes: mặc trang phục

D. making cakes: làm bánh

Ta thất từ khóa: science: khoa học, môn khoa học

=> Why do you like science? - Because I like doing experiments.

Dịch: Tại sao bạn thích khoa học? - Vì tôi thích làm thí nghiệm.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm
I always use ______ in I.T. class.    

books

computers

pencils

rulers

Xem đáp án

B

A. books: sách

B. computers: máy tính

C. pencils: bút chì

D. rulers: thước kẻ

Ta thấy từ khóa: I.T. class: giờ Tin học

=> I always use computers in I.T. class.

Dịch: Tôi luôn dùng máy tính trong giờ Tin học.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm
What time does your English class start? - It starts at ______ o’clock.    

Friday

eight

first

lunch

Xem đáp án

B

A. Friday: thứ Sáu

B. eight: tám

C. first: thứ nhất

D. lunch: bữa trưa

=> What time does your English class start? - It starts at eight o’clock.

Dịch: Lớp tiếng Anh của bạn bắt đầu lúc mấy giờ? - Lớp bắt đầu lúc tám giờ.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm
What’s your favorite holiday?- It’s ______.    

Monday

Halloween

January

sport

Xem đáp án

B

A. Monday: thứ Hai

B. Halloween: lễ Halloween

C. January: tháng Giêng

D. sport: thể thao

Ta có từ khóa: holiday: ngày lễ

=> What’s your favorite holiday?- It’s Halloween.

Dịch: Ngày lễ yêu thích của bạn là gì? - Đó là Halloween.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm
When’s Christmas Day? - It’s on December ______.    

first

tenth

twenty-fifth

twentieth

Xem đáp án

C

A. first: mồng 1

B. tenth: mồng 10

C. twenty-fifth: ngày 25

D. twentieth: ngày 20

Dựa vào kiến thức thực tế, Giáng sinh vào ngày 25/12

=> When’s Christmas Day? - It’s on December twenty-fifth.

Dịch: Ngày Giáng sinh là ngày nào? - Ngày 25 tháng 12.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Could you blow up the ______? - Yes, sure.    

balloons

flowers

cakes

presents

Xem đáp án

A

A. balloons: bóng bay

B. flowers: hoa

C. cakes: bánh

D. presents: quà

Ta thấy từ khóa: blow up: thổi

=> Could you blow up the balloons? - Yes, sure.

Dịch: Bạn có thể thổi bóng bay được không? - Có, chắc chắn rồi.

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm
When’s Children’s Day? – It’s ______ June 1st.    

in

on

at

under

Xem đáp án

B

A. in: trong

B. on: vào

C. at: lúc

D. under: dưới

Ta có: on + ngày/thứ

=> When’s Children’s Day? – It’s on June 1st.

Dịch: Ngày Thiếu nhi là ngày nào? – Ngày 1 tháng 6.

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do people do to celebrate Lunar New Year? - They ______.    

give lucky money

watch fireworks

watch the lion dance

All are correct.

Xem đáp án

D

A. give lucky money: lì xì

B. watch fireworks: xem pháo hoa

C. watch the lion dance: xem múa lân

D. All are correct: tất cả đều đúng

=> What do people do to celebrate Lunar New Year? - They give lucky money/ watch fireworks/ watch the lion dance.

Dịch: Mọi người làm gì để chào đón Tết Nguyên đán? - Họ tặng tiền lì xì/ xem pháo hoa/ xem múa lân.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả