Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 2 Cánh diều (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 2 Cánh diều (có đáp án) - Phần II. Tự luận
A
Admin
ToánLớp 243 lượt thi
49 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết (theo mẫu):

a) Mẫu: 145 = 100 + 40 + 5

258 = ……………………..

366 = ……………………..

508 = ……………………..

640 = ……………………..

Xem đáp án

258 = 200 + 50 + 8

366 = 300 + 60 + 6

508 = 500 + 8

640 = 600 + 40

2. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

 

500

 

 

349

 

 

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

 

988

 

 

770

 

 

Xem đáp án

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

499

500

501

348

349

350


Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

987

988

989

769

770

771

3. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 528 = 500 + ….

b) 609 = ….. + 9

c) 300 + …. + 6 = 356

d) 400 + 83 = …..

e) …. + 9 = 859

f) 254 = 200 + 50 + ….

Xem đáp án

a) 528 = 500 + 28

b) 609 = 600 + 9

c) 300 + 50 + 6 = 356

d) 400 + 83 = 483

e) 850 + 9 = 859

f) 254 = 200 + 50 + 4

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: …………

b) Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: ………..

c) Số lớn nhất có ba chữ số giống nhau là: ……….

Xem đáp án

a) Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 102.

b) Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987.

c) Số lớn nhất có ba chữ số giống nhau là: 999.

5. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 345 + 423

506 + 483

254 + 645

632 + 36

b) 678 – 435

489 – 207

895 – 645

769 – 57

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính:  a) 345 + 423 (ảnh 1)

6. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 295 + 133

576 + 189

154 + 646

232 + 39

b) 608 – 235

719 – 271

195 – 69

1000 – 345

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính:  a) 295 + 133 (ảnh 1)

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm:

a) 300 + 500 = …….

400 + 600 = …….

300 + 200 + 500 = …….

b) 800 – 200 = …….

1000 – 400 = …….

1000 – 500 + 200 = …….

Xem đáp án

a) 300 + 500 = 800

400 + 600 = 1000

300 + 200 + 500 = 1000

b) 800 – 200 = 600

1000 – 400 = 600

1000 – 500 + 200 = 700

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 49 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Viết chữ số thích hợp vào ô trống:

Viết chữ số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết chữ số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

9. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát bức tranh rồi viết phép nhân và hai phép chia thích hợp:

Quan sát bức tranh rồi viết phép nhân và hai phép chia thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Quan sát bức tranh rồi viết phép nhân và hai phép chia thích hợp: (ảnh 2)

10. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

426 + 130 = ……….

504 + 83 = ……….

406 – 102 = ……….

130 + 426 = ……….

83 + 504 = ……….

304 + 102 = ……….

556 – 130 = ……….

587 – 83 = ……….

175 – 40 = ……….

556 – 426 = ……….

587 – 504 = ……….

135 + 40 = ………

Xem đáp án

426 + 130 = 556

504 + 83 = 587

406 – 102 = 304

130 + 426 = 556

83 + 504 = 587

304 + 102 = 406

556 – 130 = 426

587 – 83 = 504

175 – 40 = 135

556 – 426 = 130

587 – 504 = 83

135 + 40 = 175

11. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1 m = … dm

2 m = … dm

30 dm = … m

1 dm = … cm

2 dm = … cm

20 cm = … dm

1 m 2 dm = … cm

3 m 3 cm = …. cm

340 cm = … m … dm

123 cm = … m … dm … cm

309 cm = … dm …cm

450 dm = … m

Xem đáp án

1 m = 10 dm

2 m = 20 dm

30 dm = 3 m

1 dm = 10 cm

2 dm = 20 cm

20 cm = 2 dm

1 m 2 dm = 120 cm

3 m 3 cm = 303 cm

340 cm = 3 m 4 dm

123 cm = 1 m 2 dm 3 cm

309 cm = 30 dm 9 cm

450 dm = 45 m

12. Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả tính:

a) 17 m + 9 m = …

36 m + 47 m = …

740 m – 8 m = …

b) 25m + 8 m + 7 m = …

254 m + 27 m – 6 m = …

630 m – 26 m – 8 m = …

Xem đáp án

a) 17 m + 9 m = 26 m

36 m + 47 m = 83

740 m – 8 m = 732 m

b) 25m + 8 m + 7 m = 40 m

254 m + 27 m – 6 m = 275 m

630 m – 26 m – 8 m = 596m

13. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1 km … 1000 m

1 m … 9 dm

2 m … 200 cm

b) 560 m + 40 m … 1 km

37 cm + 62 cm … 1 m

100 m + 800 m … 1 km

Xem đáp án

a) 1 km = 1000 m

1 m > 9 dm

2 m = 200 cm

b) 560 m + 40 m < 1 km

37 cm + 62 cm < 1 m

100 cm + 800 cm < 10 m

14. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 910 km – 57 km = … km

27 km + 138 km = … km

1 km – 45 m = … m

b) 35 km : 5 = … km

5 km × 9 = … km

18 km : 2 = … km

Xem đáp án

a) 910 km – 57 km = 853 km

27 km + 138 km = 165 km

1 km – 45 m = 955 m

b) 35 km : 5 = 7 km

5 km × 9 = 45 km

18 km : 2 = 9 km

15. Tự luận
• 1 điểm

Viết km, m, dm, cm vào chỗ chấm thích hợp:

a) Cột cờ cao khoảng 9 …

b) Chiều cao của An khoảng 115 …

c) Quãng đường Hà Nội – Hải Dương dài khoảng 56 …

d) Bàn học cao khoảng 6 …

Xem đáp án

a) Cột cờ cao khoảng 9 m.

b) Chiều cao của An khoảng 115 cm.

c) Quãng đường Hà Nội – Hải Dương dài khoảng 56 km.

d) Bàn học cao khoảng 6 dm.

16. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) 150 kg + 30 kg = … kg

200 kg – 45 kg = … kg

b) 70 kg + 30 kg + 15 kg = … kg

1000 kg – 23 kg – 100 kg = … kg

Xem đáp án

a) 150 kg + 30 kg = 180 kg

200 kg – 45 kg = 155 kg

b) 70 kg + 30 kg + 15 kg = 115 kg

1000 kg – 23 kg – 100 kg = 877 kg

17. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) 2 kg ´ 6 = … kg

2 kg ´ 9 = … kg

20 kg : 2 = … kg

b) 45 kg : 5 = … kg

15 kg : 5 = … kg

5 kg ´ 7 = … kg

Xem đáp án

a) 2 kg × 6 = 12 kg

2 kg × 9 = 18 kg

20 kg : 2 = 10 kg

b) 45 kg : 5 = 9 kg

15 kg : 5 = 3 kg

5 kg ´ 7 = 35 kg

18. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số: 658, 130, 346, 195

a) Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: ……….........................................................

b) Trong các số trên, số lớn nhất là: …... và số nhỏ nhất là: …..........

c) Tổng số lớn nhất và số nhỏ nhất là: …….

Xem đáp án

a) Các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: 130, 195, 346, 658

b) Trong các số trên, số lớn nhất là: 658 và số nhỏ nhất là: 130

c) Tổng số lớn nhất và số nhỏ nhất là: 788

19. Tự luận
• 1 điểm

Con bò cân nặng 247 kg, con trâu cân nặng 400 kg. Hỏi con vật nào nặng hơn và nặng hơn bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem đáp án

Vì 400 kg > 247 kg nên con trâu nặng hơn con bò.

Trâu nặng hơn bò số ki-lô-gam là:

400 – 247 = 153 (kg).

Vậy trâu nặng hơn bò 153 kg.

20. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) 100 đồng + 400 đồng

= ......................................................

700 đồng – 300 đồng

= ......................................................

b) 500 đồng + 200 đồng + 300 đồng

= ......................................................

= ......................................................

1000 đồng – 300 đồng – 100 đồng

= ......................................................

= ......................................................

Xem đáp án

a) 100 đồng + 400 đồng = 500 đồng.

700 đồng – 300 đồng = 400 đồng.

b) 500 đồng + 200 đồng + 300 đồng = 1000 đồng.

1000 đồng – 300 đồng – 100 đồng = 600 đồng.

21. Tự luận
• 1 điểm

Viết số tiền trả lại vào ô trống (theo mẫu):

An mua rau hết

An đưa người bán rau

Số tiền trả lại

600 đồng

700 đồng

100 đồng

300 đồng

500 đồng

 

700 đồng

1000 đồng

 

500 đồng

500 đồng

 

Xem đáp án

An mua rau hết

An đưa người bán rau

Số tiền trả lại

600 đồng

700 đồng

100 đồng

300 đồng

500 đồng

200 đồng

700 đồng

1000 đồng

300 đồng

500 đồng

500 đồng

0 đồng

22. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Khi mua một món đồ có giá 400 đồng, em đưa cho người bán hàng một tờ 1000 đồng. Người bán có thể trả lại tiền thừa cho em một trong các cánh sau:

Cách 1: ……. tờ 500 đồng và …. tờ 100 đồng.

Cách 2: ……. tờ 200 đồng.

Cách 3: ……. tờ 100 đồng.

Xem đáp án

Người bán hàng phải trả lại cho em số tiền là: 1000 – 400 = 600 (đồng)

Cách 1: 1 tờ 500 đồng và 1 tờ 100 đồng.

Cách 2: 3 tờ 200 đồng.

Cách 3: 6 tờ 100 đồng

23. Tự luận
• 1 điểm

Khi trả tiền mua rau, An đưa cho người bán rau 1 000 đồng, người bán rau trả lại An 300 đồng. Hỏi An mua rau hết bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

An mua rau hết số tiền là:

1000 – 300 = 700 (đồng)

Đáp án: 700 đồng.

24. Tự luận
• 1 điểm

Cuộn dây điện màu xanh dài 45 m, cuộn dây điện màu vàng dài hơn cuộn dây điện màu xanh 17 m. Hỏi cuộn dây điện màu vàng dài bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Cuộn dây điện màu vàng dài số mét là:

45 + 17 = 62 (m)

Đáp số: 62 m.

25. Tự luận
• 1 điểm

Gia đình nhà Mai đi từ nhà đến thành phố Hạ Long bằng ô tô. Đến điểm dừng nghỉ trên đường đi, Mai thấy cột cây số bên đường ghi “Hạ Long 47 km”, bố nói với Mai: “Nhà mình đã đi được 45 km rồi”. Hỏi quãng đường từ nhà Mai đến thành phố Hạ Long dài bao nhiêu ki-lô-mét?

Xem đáp án

Quãng đường từ nhà Mai đến thành phố Hạ Long dài số ki-lô-mét là:

47 + 45 = 92 (km)

Đáp số: 92 km.

26. Tự luận
• 1 điểm

Đường từ nhà bác Hùng ra thành phố phải qua thị xã. Quãng đường từ nhà bác Hùng đến thị xã dài 15 km, quãng đường từ thị xã đến thành phố ngắn hơn quãng đường từ nhà bác Hùng đến thị xã 9 km. Tính:

a) Chiều dài quãng đường từ thị xã đến thành phố.

b) Chiều dài quãng đường từ nhà bác Hùng đến thành phố.

Xem đáp án

a) Chiều dài quãng đường từ thị xã đến thành phố là:

15 – 9 = 6 (km)

b) Chiều dài quãng đường từ nhà bác Hùng đến thành phố là:

15 + 6 = 21 (km)

Đáp số: a) 6 km; b) 21 km.

27. Tự luận
• 1 điểm

Nhà Hoàng cách nhà Minh 280 m. Cùng một lúc hai bạn đi đến nhà nhau chơi. Hoàng đi được 135 m, Minh đi được nhiều hơn Hoàng 8 m. Hỏi:

a) Minh đi được bao nhiêu mét?

b) Khi đó hai bạn đã gặp nhau chưa?

Xem đáp án

a) Minh đi được quãng đường dài số mét là:

135 + 8 = 143 (m)

b) Tổng quãng đường hai bạn đi được là:

135 + 143 = 278 (m)

Vì 278 m < 280 m nên khi đó hai bạn chưa gặp nhau.

28. Tự luận
• 1 điểm

Quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài 102km. Quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn dài hơn quãng đường Hà Nội – Hải Phòng là 67km. Hỏi quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn dài bao nhiêu ki-lô-mét?

Xem đáp án

Quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn dài số ki-lô-mét là:

102 + 67 = 169 (km)

Đáp số: 169 km.

29. Tự luận
• 1 điểm

Có một số ki-lô-gam gạo, nếu đem chia số gạo đó cho 6 người thì mỗi người được 5 kg gạo. Hỏi:

a) Có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

b) Nếu chia số gạo đó cho 3 người thì mỗi người được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án

a) Có tất cả số ki-lô-gam gạo là:

5 ´ 6 = 30 (kg)

b) Nếu chia số gạo đó cho 3 người thì mỗi người được số ki-lô-gam gạo là:

30 : 3 = 10 (kg)

Đáp số: a) 30 kg gạo; b) 10 kg gạo.

30. Tự luận
• 1 điểm

Con bò cân nặng 205kg. Con trâu cân nặng hơn con bò 23kg. Hỏi con trâu cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem đáp án

Bài giải

Con trâu cân nặng số ki-lô-gam là:

205 + 23 = 228 (kg)

Đáp số: 228 kg.

31. Tự luận
• 1 điểm

Một cửa hàng buổi sáng bán được 350kg gạo. Buổi chiều cửa hàng bán được ít hơn buổi sáng là 120kg. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án

Bài giải

Buổi chiều cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là:

350 – 120 = 230 (kg)

Đáp số: 230 kg gạo.

32. Tự luận
• 1 điểm

Thùng thứ nhất chứa 467 lít dầu, thùng thứ hai chứa nhiều hơn thùng thứ nhất 35 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai chứa bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án

Bài giải

Thùng thứ hai chứa số lít dầu là:

467 + 35 = 502 (lít)

Đáp số: 502 lít dầu.

33. Tự luận
• 1 điểm

Có hai thùng dầu, thùng thứ nhất chứa 545 lít dầu và chứa nhiều hơn thùng thứ hai 133 lít dầu. Hỏi:

a) Thùng thứ hai chứa bao nhiêu lít dầu?

b) Cả hai thùng chứa bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án

Bài giải

a) Thùng thứ hai chứa số lít dầu là:

545 – 133 = 412 (lít)

b) Cả hai thùng chứa số lít dầu là:

545 + 412 = 957 (lít)

Đáp số: a) 412 lít dầu;

b) 957 lít dầu.

34. Tự luận
• 1 điểm

Có hai can đựng dầu, can lớn đựng 105 lít dầu, nếu lấy ra từ can lớn 3 lít dầu thì số lít dầu của hai can bằng nhau. Hỏi:

a) Can bé có bao nhiêu lít dầu?

b) Lúc đầu cả hai can có bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án

Bài giải

a) Can bé có số lít dầu là:

105 – 3 = 102 (lít)

b) Lúc đầu cả hai can có số lít dầu là:

105 + 102 = 207 (lít)

Đáp số: a) 102 lít dầu;

b) 207 lít dầu.

35. Tự luận
• 1 điểm

Trại chăn nuôi có 485 con gà mái, số gà trống ít hơn số gà mái là 150 con. Hỏi trại chăn nuôi có bao nhiêu con gà trống?

Xem đáp án

Bài giải

Trại chăn nuôi có số con gà trống là:

485 – 150 = 335 (con)

Đáp số: 335 con gà trống.

36. Tự luận
• 1 điểm

Trại chăn nuôi có 375 con gà mái, số gà mái ít hơn số gà trống là 15 con. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con gà?

Xem đáp án

Bài giải

Trại chăn nuôi đó có số con gà trống là:

375 + 15 = 390 (con)

Trại chăn nuôi đó có số con gà là:

375 + 390 = 765 (con)

Đáp số: 765 con gà.

37. Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số có 3 chữ số khác nhau biết tích các chữ số của nó có kết quả là 8.

Xem đáp án

Ta có: 8 = 1 ´ 2 ´ 4.

Vậy các số có 3 chữ số khác nhau thỏa mãn là: 124, 142, 214, 241, 412, 421.

38. Tự luận
• 1 điểm

Viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau mà tổng ba chữ số của nó bằng 6.

Xem đáp án

Ta có: 6 = 1 + 2 + 3 = 0 + 1 + 5 = 4 + 0 + 2.

Từ các chữ số 1, 2, 3 ta viết được các số thỏa mãn là: 123; 132; 213; 231; 321; 312.

Từ các chữ số 0, 1, 5 ta viết được các số thỏa mãn là: 105, 150, 510, 501.

Từ các chữ số 0, 2, 4 ta viết được các số thỏa mãn là: 204, 240, 420, 402.

Vậy viết được tất cả 14 số thỏa mãn.

39. Tự luận
• 1 điểm

Dùng ba thẻ số Dùng ba thẻ số   để ghép thành các số có ba chữ số. Tính: a) Tổng của số lớn nhất và số bé được ghép bởi các số trên. b) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất được ghép bởi các số trên. (ảnh 1) để ghép thành các số có ba chữ số. Tính:

a) Tổng của số lớn nhất và số bé được ghép bởi các số trên.

b) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất được ghép bởi các số trên.

Xem đáp án

Từ ba thẻ số trên ta ghép được số lớn nhất là 530, số bé nhất là 305.

a) Tổng: 530 + 305 = 835.

b) Hiệu: 530 – 305 = 225.

40. Tự luận
• 1 điểm

Nối mỗi hình với tên gọi thích hợp:

Nối mỗi hình với tên gọi thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối mỗi hình với tên gọi thích hợp: (ảnh 2)

41. Tự luận
• 1 điểm

Khối hình thích hợp đặt vào dấu là hình nào?

Khối hình thích hợp đặt vào dấu là hình nào? (ảnh 1)

Xem đáp án

Quy luật lặp lại của dãy khối hình là: Khối hình trụ → khối hình cầu → khối hình lập phương. Vậy hình cần điền ở dấu ? là khối hình trụ.

42. Tự luận
• 1 điểm

Hình sau có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

Hình sau có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác? (ảnh 1)

Xem đáp án

Hình trên có 3 hình tam giác, 5 hình tứ giác.

43. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát hình vẽ dưới đây cho biết có bao nhiêu hình tứ giác?

Quan sát hình vẽ dưới đây cho biết có bao nhiêu hình tứ giác? (ảnh 1)

Xem đáp án

Các hình tứ giác có trong hình là: hình (1, 2), hình (2, 3), hình (3, 4), hình (1, 2, 3), hình (2, 3, 4), hình (1, 2, 3, 4).

Vậy có tất cả 6 hình tứ giác có trong hình.

44. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát hình vẽ dưới đây cho biết:

Quan sát hình vẽ dưới đây cho biết:   a) Có tất cả bao nhiêu hình tam giác có trong hình? b) Có tất cả bao nhiêu hình tứ giác có trong hình? (ảnh 1)

a) Có tất cả bao nhiêu hình tam giác có trong hình?

b) Có tất cả bao nhiêu hình tứ giác có trong hình?

Xem đáp án

a) Có tất cả 6 hình tam giác.

b) Có tất cả 3 hình tứ giác.

45. Tự luận
• 1 điểm

Ghi tên các đường gấp khúc có trong hình vẽ sau:

Ghi tên các đường gấp khúc có trong hình vẽ sau:   a) Đường gấp khúc gồm 4 đoạn thẳng. b) Các đường gấp khúc gồm ba đoạn thẳng. c) Các đường gấp khúc gồm hai đoạn thẳng. (ảnh 1)

a) Đường gấp khúc gồm 4 đoạn thẳng.

b) Các đường gấp khúc gồm ba đoạn thẳng.

c) Các đường gấp khúc gồm hai đoạn thẳng.

Xem đáp án

a) Đường gấp khúc gồm 4 đoạn thẳng là: ABCDE.

b) Các đường gấp khúc gồm ba đoạn thẳng là: ABCD, BCDE.

c) Các đường gấp khúc gồm hai đoạn thẳng là: ABC, BCD, CDE.

46. Tự luận
• 1 điểm

Một đoạn dây đồng được uốn thành hình ngôi sao như hình vẽ bên. Hỏi cuộn dây đồng đó dài bao nhiêu mét?

Một đoạn dây đồng được uốn thành hình ngôi sao như hình vẽ bên. Hỏi cuộn dây đồng đó dài bao nhiêu mét? (ảnh 1)

Xem đáp án

Cuộn dây đồng được cuốn thành hình ngôi sao có 10 đoạn thẳng bằng nhau, mỗi đoạn thẳng dài 2 dm. Vậy chiều dài cuộn dây đồng dài là: 2 ´ 10 = 20 (dm).

Đổi 20 dm = 2 m.

Vậy cuộn dây đồng đó dài 2 m.

47. Tự luận
• 1 điểm

Độ dài đường gấp khúc MNPQTU dài 3 m, biết rằng đường gấp khúc này gồm 5 đoạn thẳng bằng nhau. Hỏi độ dài đoạn thẳng TU dài bao nhiêu đề-xi-mét?

Độ dài đường gấp khúc MNPQTU dài 3 m, biết rằng đường gấp khúc này gồm 5 đoạn thẳng bằng nhau. Hỏi độ dài đoạn thẳng TU dài bao nhiêu đề-xi-mét? (ảnh 1)

Xem đáp án

Đường gấp khúc này gồm 5 đoạn thẳng bằng nhau nên MN = NP = PQ = QT = TU.

Đổi 3 m = 30 dm.

Độ dài đoạn thẳng TU là: 30 : 5 = 6 (dm).

48. Tự luận
• 1 điểm

Kẻ thêm 1 đoạn thẳng vào mỗi hình dưới đây để được:

Kẻ thêm 1 đoạn thẳng vào mỗi hình dưới đây để được: (ảnh 1)

Xem đáp án

Kẻ thêm 1 đoạn thẳng vào mỗi hình dưới đây để được: (ảnh 2)

49. Tự luận
• 1 điểm

Kẻ thêm một đoạn thẳng nữa để hình sau có:

Kẻ thêm một đoạn thẳng nữa để hình sau có: (ảnh 1)

Xem đáp án

Kẻ thêm một đoạn thẳng nữa để hình sau có: (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả