Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 5: Writing
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 5: Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 5114 lượt thi
22 câu hỏi
Đoạn văn

Task 1. Underline one mistake in each sentence and correct it.

Example. Is they going to clean the floors in the building this afternoon?

Are

1. Tự luận
1 điểm

Did your family went to My Dinh Stadium last week?

Xem đáp án

Did your family went to My Dinh Stadium last week?                            go                       

Dịch: Gia đình bạn đã đến Sân vận động Mỹ Đình vào tuần trước phải không?

Giải thích:

- Câu hỏi về một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (last week) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Quá khứ đơn:  Did + S + Vnguyên thể ?

" sửa went thành go

2. Tự luận
1 điểm

Stella: Should we play outside?

Tim: No, we should. There is lots of traffic now.

Xem đáp án

Stella:Should we play outside?

Tim: No, we should. There is lots of traffic now.                                shouldn’t 

Dịch:

Stella: Chúng ta có nên chơi ở bên ngoài không?

Tim: Không, chúng ta không nên. Bây giờ có nhiều xe cộ.

Giải thích:

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No của should: No, S + shouldn’t.

" sửa should  thành shouldn’t

3. Tự luận
1 điểm

Are supersonic planes and spaceships fast than planes?

Xem đáp án

Are supersonic planes and spaceships fast than planes?                   faster

Dịch: Có phải máy bay siêu thanh và tàu không gian nhanh hơn máy bay không?

Giải thích:

- Câu đang so sánh supersonic planes and spaceships với planes " sử dụng so sánh hơn của tính từ.

- So sánh hơn của fast là faster.

" sửa fast thành faster

4. Tự luận
1 điểm

Please speak polite to your teacher.

Xem đáp án

Please speak polite to your teacher.                                                politely

Dịch: Làm ơn hãy nói chuyện lịch sự với giáo viên của bạn.

Giải thích:

- Polite ở đây được dùng để miêu tả động từ speak " dùng trạng từ (adverb).

- Trạng từ của polite là politely.

" sửa polite thành politely

5. Tự luận
1 điểm

Will we flies to the Moon by rocket soon?

Xem đáp án

Will we flies to the Moon by rocket soon?                                      fly

Dịch: Chúng ta sẽ sớm bay đến Mặt Trăng bằng tên lửa phải không?

Giải thích:

- Câu hỏi về một dự đoán trong tương lai " Áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “will”: Will + S + Vnguyên thể ?

" sửa flies thành fly

6. Tự luận
1 điểm

There will be more storms in 50 years?

Xem đáp án

There will be more storms in 50 years?                                           Will there

Dịch: Sẽ có nhiều bão hơn trong 50 năm nữa phải không?

Giải thích:

- Câu hỏi về một dự đoán trong tương lai " Áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “will”: Will + S + Vnguyên thể ?

" sửa there will thành Will there

7. Tự luận
1 điểm

Helen: Are you going to catch the bus to the sports center tomorrow afternoon?

Jane: No, you aren’t.

Xem đáp án

Helen: Are you going to catch the bus to the sports center tomorrow afternoon?

Jane: No, you aren’t.                                                                          I am not

Dịch:

Helen: Bạn sẽ bắt xe buýt đến trung tâm thể thao vào chiều mai phải không?

Jane: Không, tôi không.

Giải thích:

- Đối với câu hỏi có chủ ngữ là you, chúng ta sẽ dùng I khi trả lời câu hỏi.

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No của thì Tương lai với “be going to”: No, S + am not / isn’t / aren’t.

" sửa you aren’t thành I am not.

8. Tự luận
1 điểm

Are your students going to taking a photo with that scientist?

Xem đáp án

Are your students going to taking a photo with that scientist?                 take

Dịch: Các học sinh của bạn sẽ chụp ảnh với nhà khoa học kia phải không?

Giải thích:

- Câu hỏi về một kế hoạch sắp xảy ra trong tương lai " áp dụng công thức thể nghi vấn của thì Tương lai với “be going to”: Am / Is / Are + S + going to + Vnguyên thể ?

" sửa taking thành take

Đoạn văn

Task 2. Answer the questions below.

Example. Are they going to clean the floors in the building this afternoon?

Yes, they are.

9. Tự luận
1 điểm

Are you going to buy clothes at the shopping mall?

No, ______________

Xem đáp án

9. Are you going to buy clothes at the shopping mall?               No, I am not.

Dịch: Bạn sẽ mua quần áo ở trung tâm mua sắm phải không? - Không, tôi sẽ không.

Giải thích:

- Đối với câu hỏi có chủ ngữ là you, chúng ta sẽ dùng I khi trả lời câu hỏi.

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No của thì Tương lai với “be going to”: No, S + am not / isn’t / aren’t.

" No, I am not.

10. Tự luận
1 điểm

 Did Mai and Lan swim in that deep lake last week?

No, ______________

Xem đáp án

10. Did Mai and Lan swim in that deep lake last week?             No, they didn’t.

Dịch: Mai và Lan đã bơi trong cái hồ sâu đó vào tuần trước phải không? - Không, họ đã không.

Giải thích:

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No ở thì Quá khứ đơn: No, S + didn’t.

- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng they để thay thế cho chủ ngữ Mai and Lan.

" No, they didn’t.

11. Tự luận
1 điểm

 Should I plant some bushes and flowers along the path?

Yes, ______________

Xem đáp án

11. Should I plant some bushes and flowers along the path?      Yes, you should.

Dịch: Tôi có nên trồng một vài bụi cây và hoa dọc theo lối đi không? - Có, bạn nên.

Giải thích:

- Đối với câu hỏi có chủ ngữ là I, chúng ta dùng đại từ nhân xưng you để trả lời.

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes của should: Yes, S + should.

" Yes, you should.

12. Tự luận
1 điểm

Is that movie star going to see the doctor?

Yes, ______________

Xem đáp án

12. Is that movie star going to see the doctor?                           Yes, she is. / Yes, he is.

Dịch: Ngôi sao điện ảnh đó sẽ đi khám bác sĩ phải không? – Đúng, cô ấy sẽ.

Giải thích:

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes của thì Tương lai với “be going to”: Yes, S + am / is / are.

- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng he / she để thay thế cho chủ ngữ that movie star vì ở đây chưa rõ giới tính của ngôi sao điện ảnh này.

" Yes, she is. / Yes, he is.

13. Tự luận
1 điểm

Will people travel around space in the future?

Yes, ______________

Xem đáp án

13. Will people travel around space in the future?                     Yes, they will.

Dịch: Con người sẽ du hành quanh không gian trong tương lai phải không? – Đúng, họ sẽ.

Giải thích:

- Áp dụng công thức trả lời Yes của thì Tương lai với “will”: Yes, S + will.

- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng they để thay thế cho chủ ngữ people.

" Yes, they will.

14. Tự luận
1 điểm

 Should she cross the road fast?

No, ______________

Xem đáp án

14. Should she cross the road fast?                                           No, she shouldn’t.

Dịch: Cô ấy có nên sang đường nhanh không? – Không, cô ấy không nên.

Giải thích:

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No của should: No, S + shouldn’t.

- Trong câu trả lời, chúng ta giữ nguyên đại từ nhân xưng she.

" No, she shouldn’t.

15. Tự luận
1 điểm

Did those tourists buy some dinosaur models?

Yes, ______________

Xem đáp án

15. Did those tourists buy some dinosaur models?                    Yes, they did.

Dịch: Những du khách kia đã mua một vài mô hình khủng long phải không? – Đúng, họ đã.

Giải thích:

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes của thì Quá khứ đơn: Yes, S + did.

- Trong câu trả lời, chúng ta dùng they để thay thế cho chủ ngữ those tourists.

" Yes, they did.

16. Tự luận
1 điểm

Will your aunt and her husband travel to Vietnam by plane?

No, ______________

Xem đáp án

16. Will your aunt and her husband travel to Vietnam by plane?      No, they won’t.

Dịch: Dì của bạn và chồng của cô ấy sẽ đến Việt Nam bằng máy bay phải không?

Giải thích:

- Áp dụng công thức trả lời No của thì Tương lai với “will”: No, S + won’t.

- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng they để thay thế cho chủ ngữ your aunt and her husband.

" No, they won’t.

Đoạn văn

Task 3. Rearrange the words to make meaningful sentences.

Example. A / should / drink / water / singer / hot / every / day.

" A singer should drink hot water every day.

17. Tự luận
1 điểm

A / Son Doong cave / found / farmer / 1991. / in

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

A / Son Doong cave / found / farmer / 1991. / in

" A farmer found Son Doong cave in 1991.

Dịch: Một người nông dân đã phát hiện hang Sơn Đoòng vào năm 1991.

Giải thích:

- Áp dụng công thức thể khẳng định thì Quá khứ đơn: S + Vquá khứ .

18. Tự luận
1 điểm

river / deeper / a / an / Is / ocean? / than

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

river / deeper / a / an / Is / ocean? / than

" Is a river deeper than an ocean?

Dịch: Một con sông sâu hơn một đại dương không?

Giải thích:

- Áp dụng công thức so sánh giữa 2 đối tượng: S + tobe + adj-er + than

19. Tự luận
1 điểm

a / be / Is / soon? / he / to / going / movie star

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

a / be / Is / soon? / he / to / going / movie star

" Is he going to be a movie star soon?

Dịch: Anh ta sẽ sớm trở thành một ngôi sao điện ảnh phải không?

Giải thích:

- Áp dụng công thức thể nghi vấn của thì Tương lai với “be going to”:Am / Is / Are + S + going to + Vnguyên thể ?

20. Tự luận
1 điểm

robots / do / future, / housework. / the / will / the / In

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

robots / do / future, / housework. / the / will / the / In

" In the future, robots will do the housework.

Dịch: Trong tương lai, rô-bốt sẽ làm việc nhà.

Giải thích:

- Áp dụng công thức thể khẳng định của thì Tương lai với “will”: S + will + Vnguyên thể .

21. Tự luận
1 điểm

didn’t study / hard. / her / DVD / Last / night, / daughter / and / watched / a

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

didn’t study / hard. / her / DVD / Last / night, / daughter / and / watched / a

" Last night, her daughter watched a DVD and didn’t study hard.

Dịch: Tối qua, con gái của cô ấy đã xem đĩa DVD và không học hành chăm chỉ.

Giải thích:

- Áp dụng công thức thể khẳng định thì Quá khứ đơn: S + Vquá khứ " watched.

- Áp dụng công thức thể phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể " didn’t study.

22. Tự luận
1 điểm

not / watch / my / football / going / I’m / favorite / to / team / tomorrow. / on / TV

" __________________________________________________________________________

Xem đáp án

not / watch / my / football / going / I’m / favorite / to / team / tomorrow. / on / TV

" I’m not going to watch my favorite football team on TV tomorrow.

Dịch: Tôi sẽ không xem đội bóng ưa thích của mình trên ti-vi vào tối mai.

Giải thích:

- Áp dụng công thức thể phủ định của thì Tương lai với “be going to”: S + am not / isn’t / aren’t + going to + Vnguyên thể .