Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 5: Writing
22 câu hỏi
Task 1. Underline one mistake in each sentence and correct it.
Example. Is they going to clean the floors in the building this afternoon? | Are |
Did your family went to My Dinh Stadium last week?
Did your family went to My Dinh Stadium last week? go
Dịch: Gia đình bạn đã đến Sân vận động Mỹ Đình vào tuần trước phải không?
Giải thích:
- Câu hỏi về một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (last week) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Quá khứ đơn: Did + S + Vnguyên thể ?
" sửa went thành go
Stella: Should we play outside?
Tim: No, we should. There is lots of traffic now.
Stella:Should we play outside?
Tim: No, we should. There is lots of traffic now. shouldn’t
Dịch:
Stella: Chúng ta có nên chơi ở bên ngoài không?
Tim: Không, chúng ta không nên. Bây giờ có nhiều xe cộ.
Giải thích:
- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No của should: No, S + shouldn’t.
" sửa should thành shouldn’t
Are supersonic planes and spaceships fast than planes?
Are supersonic planes and spaceships fast than planes? faster
Dịch: Có phải máy bay siêu thanh và tàu không gian nhanh hơn máy bay không?
Giải thích:
- Câu đang so sánh supersonic planes and spaceships với planes " sử dụng so sánh hơn của tính từ.
- So sánh hơn của fast là faster.
" sửa fast thành faster
Please speak polite to your teacher.
Please speak polite to your teacher. politely
Dịch: Làm ơn hãy nói chuyện lịch sự với giáo viên của bạn.
Giải thích:
- Polite ở đây được dùng để miêu tả động từ speak " dùng trạng từ (adverb).
- Trạng từ của polite là politely.
" sửa polite thành politely
Will we flies to the Moon by rocket soon?
Will we flies to the Moon by rocket soon? fly
Dịch: Chúng ta sẽ sớm bay đến Mặt Trăng bằng tên lửa phải không?
Giải thích:
- Câu hỏi về một dự đoán trong tương lai " Áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “will”: Will + S + Vnguyên thể ?
" sửa flies thành fly
There will be more storms in 50 years?
There will be more storms in 50 years? Will there
Dịch: Sẽ có nhiều bão hơn trong 50 năm nữa phải không?
Giải thích:
- Câu hỏi về một dự đoán trong tương lai " Áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “will”: Will + S + Vnguyên thể ?
" sửa there will thành Will there
Helen: Are you going to catch the bus to the sports center tomorrow afternoon?
Jane: No, you aren’t.
Helen: Are you going to catch the bus to the sports center tomorrow afternoon?
Jane: No, you aren’t. I am not
Dịch:
Helen: Bạn sẽ bắt xe buýt đến trung tâm thể thao vào chiều mai phải không?
Jane: Không, tôi không.
Giải thích:
- Đối với câu hỏi có chủ ngữ là you, chúng ta sẽ dùng I khi trả lời câu hỏi.
- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No của thì Tương lai với “be going to”: No, S + am not / isn’t / aren’t.
" sửa you aren’t thành I am not.
Are your students going to taking a photo with that scientist?
Are your students going to taking a photo with that scientist? take
Dịch: Các học sinh của bạn sẽ chụp ảnh với nhà khoa học kia phải không?
Giải thích:
- Câu hỏi về một kế hoạch sắp xảy ra trong tương lai " áp dụng công thức thể nghi vấn của thì Tương lai với “be going to”: Am / Is / Are + S + going to + Vnguyên thể ?
" sửa taking thành take
Task 2. Answer the questions below.
Example. Are they going to clean the floors in the building this afternoon? | Yes, they are. |
Are you going to buy clothes at the shopping mall? | No, ______________ |
9. Are you going to buy clothes at the shopping mall? No, I am not.
Dịch: Bạn sẽ mua quần áo ở trung tâm mua sắm phải không? - Không, tôi sẽ không.
Giải thích:
- Đối với câu hỏi có chủ ngữ là you, chúng ta sẽ dùng I khi trả lời câu hỏi.
- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No của thì Tương lai với “be going to”: No, S + am not / isn’t / aren’t.
" No, I am not.
Did Mai and Lan swim in that deep lake last week? | No, ______________ |
10. Did Mai and Lan swim in that deep lake last week? No, they didn’t.
Dịch: Mai và Lan đã bơi trong cái hồ sâu đó vào tuần trước phải không? - Không, họ đã không.
Giải thích:
- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No ở thì Quá khứ đơn: No, S + didn’t.
- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng they để thay thế cho chủ ngữ Mai and Lan.
" No, they didn’t.
Should I plant some bushes and flowers along the path? | Yes, ______________ |
11. Should I plant some bushes and flowers along the path? Yes, you should.
Dịch: Tôi có nên trồng một vài bụi cây và hoa dọc theo lối đi không? - Có, bạn nên.
Giải thích:
- Đối với câu hỏi có chủ ngữ là I, chúng ta dùng đại từ nhân xưng you để trả lời.
- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes của should: Yes, S + should.
" Yes, you should.
Is that movie star going to see the doctor? | Yes, ______________ |
12. Is that movie star going to see the doctor? Yes, she is. / Yes, he is.
Dịch: Ngôi sao điện ảnh đó sẽ đi khám bác sĩ phải không? – Đúng, cô ấy sẽ.
Giải thích:
- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes của thì Tương lai với “be going to”: Yes, S + am / is / are.
- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng he / she để thay thế cho chủ ngữ that movie star vì ở đây chưa rõ giới tính của ngôi sao điện ảnh này.
" Yes, she is. / Yes, he is.
Will people travel around space in the future? | Yes, ______________ |
13. Will people travel around space in the future? Yes, they will.
Dịch: Con người sẽ du hành quanh không gian trong tương lai phải không? – Đúng, họ sẽ.
Giải thích:
- Áp dụng công thức trả lời Yes của thì Tương lai với “will”: Yes, S + will.
- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng they để thay thế cho chủ ngữ people.
" Yes, they will.
Should she cross the road fast? | No, ______________ |
14. Should she cross the road fast? No, she shouldn’t.
Dịch: Cô ấy có nên sang đường nhanh không? – Không, cô ấy không nên.
Giải thích:
- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No của should: No, S + shouldn’t.
- Trong câu trả lời, chúng ta giữ nguyên đại từ nhân xưng she.
" No, she shouldn’t.
Did those tourists buy some dinosaur models? | Yes, ______________ |
15. Did those tourists buy some dinosaur models? Yes, they did.
Dịch: Những du khách kia đã mua một vài mô hình khủng long phải không? – Đúng, họ đã.
Giải thích:
- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes của thì Quá khứ đơn: Yes, S + did.
- Trong câu trả lời, chúng ta dùng they để thay thế cho chủ ngữ those tourists.
" Yes, they did.
Will your aunt and her husband travel to Vietnam by plane? | No, ______________ |
16. Will your aunt and her husband travel to Vietnam by plane? No, they won’t.
Dịch: Dì của bạn và chồng của cô ấy sẽ đến Việt Nam bằng máy bay phải không?
Giải thích:
- Áp dụng công thức trả lời No của thì Tương lai với “will”: No, S + won’t.
- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng they để thay thế cho chủ ngữ your aunt and her husband.
" No, they won’t.
Task 3. Rearrange the words to make meaningful sentences.
Example. A / should / drink / water / singer / hot / every / day.
" A singer should drink hot water every day.
A / Son Doong cave / found / farmer / 1991. / in
" __________________________________________________________________________
A / Son Doong cave / found / farmer / 1991. / in
" A farmer found Son Doong cave in 1991.
Dịch: Một người nông dân đã phát hiện hang Sơn Đoòng vào năm 1991.
Giải thích:
- Áp dụng công thức thể khẳng định thì Quá khứ đơn: S + Vquá khứ .
river / deeper / a / an / Is / ocean? / than
" __________________________________________________________________________
river / deeper / a / an / Is / ocean? / than
" Is a river deeper than an ocean?
Dịch: Một con sông sâu hơn một đại dương không?
Giải thích:
- Áp dụng công thức so sánh giữa 2 đối tượng: S + tobe + adj-er + than
a / be / Is / soon? / he / to / going / movie star
" __________________________________________________________________________
a / be / Is / soon? / he / to / going / movie star
" Is he going to be a movie star soon?
Dịch: Anh ta sẽ sớm trở thành một ngôi sao điện ảnh phải không?
Giải thích:
- Áp dụng công thức thể nghi vấn của thì Tương lai với “be going to”:Am / Is / Are + S + going to + Vnguyên thể ?
robots / do / future, / housework. / the / will / the / In
" __________________________________________________________________________
robots / do / future, / housework. / the / will / the / In
" In the future, robots will do the housework.
Dịch: Trong tương lai, rô-bốt sẽ làm việc nhà.
Giải thích:
- Áp dụng công thức thể khẳng định của thì Tương lai với “will”: S + will + Vnguyên thể .
didn’t study / hard. / her / DVD / Last / night, / daughter / and / watched / a
" __________________________________________________________________________
didn’t study / hard. / her / DVD / Last / night, / daughter / and / watched / a
" Last night, her daughter watched a DVD and didn’t study hard.
Dịch: Tối qua, con gái của cô ấy đã xem đĩa DVD và không học hành chăm chỉ.
Giải thích:
- Áp dụng công thức thể khẳng định thì Quá khứ đơn: S + Vquá khứ " watched.
- Áp dụng công thức thể phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể " didn’t study.
not / watch / my / football / going / I’m / favorite / to / team / tomorrow. / on / TV
" __________________________________________________________________________
not / watch / my / football / going / I’m / favorite / to / team / tomorrow. / on / TV
" I’m not going to watch my favorite football team on TV tomorrow.
Dịch: Tôi sẽ không xem đội bóng ưa thích của mình trên ti-vi vào tối mai.
Giải thích:
- Áp dụng công thức thể phủ định của thì Tương lai với “be going to”: S + am not / isn’t / aren’t + going to + Vnguyên thể .








