Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 4: Reading
14 câu hỏi
Task 1. Look at the photograph and then complete the text with words in the box.

fountain (x2) | litter | chasing | garbage can | lake | buildings |
This is a photograph of City Park. There is a small (0) lake, many trees, and flowers. In the middle of the photo, there is a (1) _________________. Near the (2) _________________, a boy is (3) _________________ a girl. Behind the park, there are tall (4) _________________. The park is beautiful, but there is some (5) _________________ near the (6) _________________.
In the middle of the photo, there is a (1) _________________.
This is a photograph of City Park. There is a small (0) lake, many trees, and flowers. In the middle of the photo, there is a (1)fountain.
Dịch: Đây là một bức ảnh của Công viên Thành phố. Có một cái hồ nhỏ, nhiều cây và hoa. Ở giữa bức ảnh, có một đài phun nước.
Chúng ta thấy ở giữa khung hình, có một đài phun nước.
" Đáp án câu 1 là fountain: đài phun nước.
Near the (2) _________________, ..........
- Hai bạn nhỏ này đang gần đài phun nước.
" Đáp án câu 2 là fountain: đài phun nước.
Near the (2) _________________, a boy is (3) _________________ a girl.
" Đáp án câu 3 là chasing: đuổi theo.
- Hai bạn nhỏ này đang gần đài phun nước.
Near the (2)fountain, a boy is (3)chasing a girl.
Dịch: Gần đài phun nước, một cậu bé đang đuổi theo một cô bé.
Giải thích:
- Trong hình, chúng ta thấy một cậu bé đang đuổi theo một cô bé.
" Đáp án câu 3 là chasing: đuổi theo.
- Hai bạn nhỏ này đang gần đài phun nước.
" Đáp án câu 2 là fountain: đài phun nước.
Behind the park, there are tall (4) _________________.
Behind the park, there are tall (4) buildings.
Dịch: Đằng sau công viên, có những tòa nhà cao tầng.
Giải thích:
- Chúng ta thấy đằng sau công viên, có những tòa nhà cao tầng.
" Đáp án câu 4 là buildings: nhữngtòa nhà.
The park is beautiful, but there is some (5) _________________
litter
The park is beautiful, but there is some (5) _________________ near the (6) _________________.
The park is beautiful, but there is some (5) litter near the (6) garbage can.
Dịch: Công viên đẹp, nhưng có rác vứt bừa gần thùng rác.
Giải thích:
- Hai mệnh đề được nối bởi từ nối but, mệnh đề đầu đang nói về cái tốt của công viên " Mệnh đề hai phải nói về cái chưa tốt của công viên.
- Chúng ta thấy trong hình có rác thải nằm gần với thùng rác.
" Đáp án câu 5 là litter: rác vứt bừa, và đáp án câu 6 là garbage can: thùng rác.
Đoạn hoàn chỉnh: This is a photograph of City Park. There is a small (0) lake, many trees, and flowers. In the middle of the photo, there is a (1)fountain. Near the (2)fountain a boy is (3)chasing a girl. Behind the park, there are tall (4) buildings. The park is beautiful, but there is some (5)litter near the (6)garbage can. | Dịch bài đọc: Đây là một bức ảnh chụp Công viên Thành phố. Có một hồ nước nhỏ, nhiều cây xanh và hoa. Ở giữa bức ảnh có một đài phun nước. Gần đài phun nước, một cậu bé đang đuổi theo một cô bé. Phía sau công viên có những tòa nhà cao tầng. Công viên rất đẹp, nhưng có một ít rác gần thùng rác. |
Task 2. Read the text and then answer the questions.
Today is Nam’s birthday. He wants to eat chips and sandwiches, but he can’t because he has a toothache and a stomachache. This afternoon, his parents are going to take him to the doctor. Tonight, he is going to watch the cartoon “Inside Out” at the movie theater with his friends. It is his favorite movie.
Example. Is today Nam’s birthday? " Yes, it is.
Why can’t Nam eat chips and sandwiches?
" __________________________________________________________________________
Why can’t Nam eat chips and sandwiches? (Tại sao Nam không thể ăn khoai tây chiên và bánh mì kẹp?)
" Because he has a toothache and a stomachache. (Bởi vì anh ta bị đau răng và đau bụng.)
Giải thích:
- Thông tin: He wants to eat chips and sandwiches, but he can’t because he has a toothache and a stomachache. (Anh ta muốn ăn khoai tây chiên và bánh mì kẹp, nhưng anh ta không thể bởi vì anh ta bị đau răng và đau bụng.)
- Khi trả lời câu hỏi, chúng ta dùng đại từ nhân xưng he để thay thế cho chủ ngữ Nam.
What are his parents going to do this afternoon?
" __________________________________________________________________________
What are his parents going to do this afternoon? (Bố mẹ anh ta sẽ làm gì chiều nay?)
" They are going to take him to the doctor. (Họ sẽ đưa anh ta đến gặp bác sĩ.)
Giải thích:
- Thông tin: This afternoon, his parents are going to take him to the doctor. (Bố mẹ anh ta sẽ đưa anh ta đến gặp bác sĩ vào chiều nay.)
- Khi trả lời câu hỏi, chúng ta dùng đại từ nhân xưng they để thay thế cho chủ ngữ his parents.
What is he going to do tonight?
" __________________________________________________________________________
What is he going to do tonight? (Anh ta sẽ làm gì vào tối nay?)
" He is going to watch the cartoon “Inside Out” at the movie theater with his friends.
(Anh ta sẽ xem bộ phim hoạt hình “Inside Out” ở rạp chiếu phim với bạn bè.)
Giải thích:
- Thông tin: Tonight, he is going to watch the cartoon “Inside Out” at the movie theater with his friends. (Tối nay, anh ta sẽ xem bộ phim hoạt hình “Inside Out” ở rạp chiếu phim với bạn bè.)
- Khi trả lời câu hỏi, chúng ta giữ nguyên đại từ nhân xưng he.
Does Nam like the cartoon “Inside Out”?
" __________________________________________________________________________
Does Nam like the cartoon “Inside Out”? (Nam có thích bộ phim hoạt hình “Inside Out” không?)
" Yes, he does.(Có, anh ta có.)
Giải thích:
- Thông tin: Tonight, he is going to watch the cartoon “Inside Out” at the movie theater with his friends. It is his favorite movie. (Tối nay, anh ta sẽ xem bộ phim hoạt hình “Inside Out” ở rạp chiếu phim với bạn bè. Nó là bộ phim ưa thích của anh ta.)
- Đại từ nhân xưng It thay thế cho the cartoon “Inside Out” xuất hiện ở câu trước. " The cartoon “Inside Out” is his favorite movie " Câu trả lời dùng Yes.
- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes của thì Hiện tại đơn: Yes, S + do / does.
- Khi trả lời câu hỏi, chúng ta dùng đại từ nhân xưng he để thay thế cho chủ ngữ Nam.
Dịch bài đọc:
Hôm nay là sinh nhật của Nam. Cậu ấy muốn ăn khoai tây chiên và bánh mì kẹp, nhưng không thể vì bị đau răng và đau bụng. Chiều nay, bố mẹ sẽ đưa cậu ấy đi khám bác sĩ. Tối nay, cậu ấy sẽ đi xem phim hoạt hình “Inside Out” ở rạp chiếu phim cùng bạn bè. Đó là bộ phim yêu thích của cậu ấy.
Task 3. Read the texts about the favorite TV programs of four children. Then underline True or False.
Lam, 12 “Wildlife” is my favorite TV show on channel VTV2. In this program, some scientists go to the mountains, caves, and jungles to find animal bones.
| Nam, 11 I like watching my favorite football team on TV. It is Vietnam U23. Last night, Vietnam U23 played against Korea U23 at a large stadium in Saudi Arabia.
|
Lien, 13 I like watching the program “Life in the Future” on channel VTV7. In the future, people will travel by spaceship, supersonic plane, or rocket. There won’t be much traffic on the roads. They will also work on the Moon or travel around space. | Chau, 13 My favorite program is “Healthy Lifestyle”. It talks about ways to stay healthy and strong. People should get lots of exercise, eat healthy food, and drink enough water. They should also see the doctor when they have a fever or a stomachache. |
Example. In the TV show “Wildlife”, scientists go to the mountains to find animal bones. | True | False |
Lam doesn’t like watching “Wildlife”.
Lam doesn’t like watching “Wildlife” – False
Giải thích:
- Thông tin:
Lam, 12
“Wildlife” is my favorite TV show on channel VTV2. In this program, some scientists go to the mountains, caves, and jungles to find animal bones.
(Lâm, 12 tuổi
“Wildlife” là chương trình ti-vi ưa thích của tôi trên kênh VTV 2. Trong chương trình này, các nhà khoa học đi đến các núi, hang động, và rừng nhiệt đới để tìm kiếm xương động vật.)
" Lam doesn’t like watching “Wildlife”(Lâm không thích xem “Wildlife”) là thông tin sai.
Korea U23 is Nam’s favorite football team.
Korea U23 is Nam’s favorite football team – False
Giải thích:
- Thông tin:
Nam, 11
I like watching my favorite football team on TV. It is Vietnam U23. Last night, Vietnam U23 played against Korea U23 at a large stadium in Saudi Arabia.
(Nam, 11 tuổi
Tôi thích xem đội bóng đá ưa thích của mình trên ti-vi. Đó là đội U23 Việt Nam. Tối qua, U23 Việt Nam đã đấu với u23 Hàn Quốc tại một sân vận động lớn ở Ả Rập Xê-út.)
- Đại từ nhân xưng It thay thế cho my favorite football team ở câu trước " My favorite football team is Vietnam U23.
" Korea U23 is Nam’s favorite football team(U23 Hàn Quốc là đội bóng ưa thích của Nam) là thông tin sai.
In the future, the roads won’t be crowded because people will travel by rocket, supersonic plane, or spaceship.
In the future, the roads won’t be crowded because people will travel by rocket, supersonic plane, and spaceship - True
Giải thích:
- Thông tin:
Lien, 13
I like watching the program “Life in the Future” on channel VTV7. In the future, people will travel by spaceships, supersonic planes, and rockets. There won’t be much traffic on the roads. They will also work on the Moon or travel around space.
(Liên, 13 tuổi
Tôi thích xem chương trình “Life in the Future” trên kênh VTV7. Trong tương lai, con người sẽ đi lại bằng tàu không gian, máy bay siêu thanh, và tên lửa. Sẽ không có nhiều xe cộ ở trên đường. Họ cũng sẽ làm việc trên Mặt Trăng hoặc du hành quanh không gian.)
- There won’t be much traffic on the roads (sẽ không có nhiều xe cộ trên đường) cùng nghĩa với the roads won’t be crowded (các con đường sẽ không đông đúc).
" In the future, the roads won’t be crowded because people will travel by rocket, supersonic plane, and spaceship (Trong tương lai, các con đường sẽ không đông đúc bởi vì con người sẽ đi lại bằng tên lửa, máy bay siêu thanh và tàu không gian) là thông tin đúng.
Exercise and healthy food are good for people’s health.
Exercise and healthy food are good for people’s health - True
Giải thích:
- Thông tin:
Chau, 13
My favorite program is Healthy Lifestyle. It talks about ways to stay healthy and strong. People should get lots of exercise, eat healthy food, and drink enough water. They should also see the doctor when they have a fever or a stomachache.
(Châu, 13 tuổi
Chương trình ưa thích của tôi là “Healthy Lifestyle”. Nó nói về các cách để giữ khỏe mạnh. Mọi người nên tập thể dục, ăn đồ ăn lành mạnh, và uống đủ nước. Họ cũng nên đi khám bác sĩ khi họ bị sốt hoặc bị đau bụng.)
" Exercise and healthy food are good for people’s health (Thể dục và đồ ăn lành mạnh có lợi cho sức khỏe con người) là thông tin đúng.
Dịch bài đọc:
Lam, 12 tuổi “Wildlife” là chương trình truyền hình yêu thích của mình trên kênh VTV2. Trong chương trình này, một số nhà khoa học đến các ngọn núi, hang động và rừng rậm để tìm xương động vật. | Nam, 11 tuổi Mình thích xem đội bóng đá yêu thích trên TV. Đó là U23 Việt Nam. Tối qua, U23 Việt Nam đã thi đấu với U23 Hàn Quốc tại một sân vận động lớn ở Ả Rập Xê Út. |
Liên, 13 tuổi Mình thích xem chương trình “Life in the Future” trên kênh VTV7. Trong tương lai, con người sẽ di chuyển bằng tàu vũ trụ, máy bay siêu thanh hoặc tên lửa. Sẽ không còn nhiều giao thông trên đường nữa. Họ cũng sẽ làm việc trên Mặt Trăng hoặc du hành quanh không gian. | Châu, 13 tuổi Chương trình yêu thích của mình là “Healthy Lifestyle”. Chương trình nói về các cách để giữ cơ thể khỏe mạnh và cường tráng. Mọi người nên tập thể dục nhiều, ăn uống lành mạnh và uống đủ nước. Họ cũng nên đi khám bác sĩ khi bị sốt hoặc đau bụng. |








