Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 2: Vocabulary and Grammar
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 2: Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 5137 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 1. Odd one out.

scientist

tourist

astronaut

robot

Xem đáp án

Choose D

A. scientist          B. tourist             C. astronaut                                                      D. robot

Giải thích:

A. scientist: nhà khoa học " người.

B. tourist: du khách " người.

C. astronaut: phi hành gia " người.

D. robot: rô-bốt " máy móc do con người tạo ra.

" Đáp án là D.

Đoạn văn

Task 2. Look at the pictures and then order the letters.

Example. t/o/b/r/o " robot

2. Tự luận
1 điểm

v/r/e/i/r  __________________________ (ảnh 1)

v/r/e/i/r

" __________________________

Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh dòng sông " river: dòng sông.

river

3. Tự luận
1 điểm

s/h/b/u/s/e  __________________________bushes Chúng ta thấy hình ảnh bụi cây

s/h/b/u/s/e

" __________________________

Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh bụi cây " bushes: những bụi cây.

4. Tự luận
1 điểm

e/r/o/t/m/e o/l/t/r/o/n/c  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh điều khiển từ xa

e/r/o/t/m/e o/l/t/r/o/n/c

" __________________________

Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh điều khiển từ xa " remotecontrol: điều khiển từ xa.

5. Tự luận
1 điểm

u/m/i/s/a/d/t  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh sân vận động

u/m/i/s/a/d/t

" __________________________

Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh sân vận động " stadium: sân vận động.

6. Tự luận
1 điểm

m/r/o/s/t  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh đám mây với mưa và sét

m/r/o/s/t

" __________________________

Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh đám mây với mưa và sét " storm: cơn bão.

7. Tự luận
1 điểm

n/m/o/o  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh Mặt Trăng

n/m/o/o

" __________________________

Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh Mặt Trăng " moon: Mặt Trăng.

8. Tự luận
1 điểm

a/c/h/a/c/e/m/o/s/t/h  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh cậu bé đang ôm bụng đau

a/c/h/a/c/e/m/o/s/t/h

" __________________________

Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh cậu bé đang ôm bụng đau " stomachache: đau bụng.

9. Tự luận
1 điểm

r/t/i/l/t/e  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh rác vứt bừa bãi

r/t/i/l/t/e

" __________________________

Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh rác vứt bừa bãi " litter: rác vứt bừa bãi.

10. Tự luận
1 điểm

d/l/w/o/r  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh quả địa cầu và các bạn nhỏ đứng xung quanh

d/l/w/o/r

" __________________________

Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh quả địa cầu và các bạn nhỏ đứng xung quanh " world: thế giới.

11. Tự luận
1 điểm

n/o/u/a/r/i/d/s  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh khủng long

n/o/u/a/r/i/d/s

" __________________________

Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh khủng long " dinosaur: khủng long.

12. Tự luận
1 điểm

t/a/r/c/i/f/f  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh xe cộ đi lại trên đường

t/a/r/c/i/f/f

" __________________________

Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh xe cộ đi lại trên đường " traffic: giao thông.

13. Tự luận
1 điểm

d/l/s/i/a/n  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh đảo

d/l/s/i/a/n

" __________________________

Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh đảo " island: đảo.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 1. Odd one out.

travel

rocket

supersonic plane

spaceship

Xem đáp án

A. travel              B. rocket               C. supersonic plane                             D. spaceship

Giải thích:

A. travel: đi lại, du hành " động từ.

B. rocket: tên lửa " phương tiện đi lại.

C. supersonic plane: máy bay siêu thanh " phương tiện đi lại.

D. spaceship: tàu không gian " phương tiện đi lại.

" Đáp án là A.

Đoạn văn

Task 3. Complete these sentences with “should” or “shouldn’t”.

Example. You shouldn’t eat too much cake.

15. Tự luận
1 điểm

_______________ tourists throw the litter into the garbage cans? – Yes, they _______________

Xem đáp án

Should tourists throw the litter into the garbage cans? – Yes, they should.

Dịch: Các du khách có nên vứt rác vào thùng rác không? – Có, họ nên.

Giải thích:

- Áp dụng công thức thể nghi vấn của should: Should + S + V nguyên thể ?

- Áp dụng công thức trả lời dạng Yes của should: Yes, S + should.

16. Tự luận
1 điểm

Minh: I ate a lot of candies before I went to bed last night. I have a toothache now.

Lan: You _______________ eat so many candies. You _______________ go to the dentist’s.

Xem đáp án

Minh: I ate a lot of candies before I went to bed last night. I have a toothache now.

Lan: You shouldn’t eat so many candies. You should go to the dentist’s.

Dịch:

Minh: Tôi đã ăn nhiều kẹo trước khi đi ngủ tối qua. Bây giờ tôi đau răng.

Lan: Bạn không nên ăn quá nhiều kẹo. Bạn nên đến gặp bác sĩ nha khoa.

Giải thích:

- Chúng ta dùng shouldn’t để khuyên không làm gì " shouldn’t eat too many candies.

- Chúng ta dùng should để khuyên làm gì " should go to the dentist’s.

17. Tự luận
1 điểm

To stay healthy, people _______________ get lots of exercise and _______________ eat too many chips.

Xem đáp án

To stay healthy, people should get lots of exercise and shouldn’t eat too many chips.

Dịch: Để khỏe mạnh, mọi người nên tập thể dục và không nên ăn quá nhiều khoai tây chiên.

Giải thích:

- Chúng ta dùng should để khuyên làm gì " should get lots of exercise.

- Chúng ta dùng shouldn’t để khuyên không làm gì " shouldn’t eat too many chips.

18. Tự luận
1 điểm

Mai has a cold. She _______________ wear a jacket and drink some hot water.

Xem đáp án

Mai has a cold. She should wear a jacket and drink some hot water.

Dịch: Mai bị cảm. Cô ấy nên mặc áo khoác và uống chút nước nóng.

Giải thích:

- Chúng ta dùng should để khuyên làm gì " should wear a jacket and drink some hot water.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 1. Odd one out.

deeper

darker

higher

slowly

Xem đáp án

A. deeper            B. darker              C. higher                            D. slowly

Giải thích:

A. deeper: sâu hơn " tính từ so sánh hơn.

B. darker: tối hơn " tính từ so sánh hơn.

C. higher: cao hơn " tính từ so sánh hơn.

D. slowly: một cách chậm rãi " trạng từ.

" Đáp án là D.

Đoạn văn

Task 5. Put these verbs into the correct forms: the Past Simple tense, the Future tense with “will”, or the Future tense with “be going to”.

Example. Yesterday, I (go) went to the shopping mall.

                In the future, people (travel) will travel fast in supersonic planes.

               She (play) is going to play with her smartphone.

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

My brother (buy) _______a new tablet to watch quiz programs and play video games last week.

(1)

bought

Xem đáp án

My brother (buy) bought a new tablet to watch quiz programs and play video games last week.

Dịch: Em trai tôi đã mua một cái máy tính bảng mới để xem chương trình đố vui và chơi trò chơi điện tử vào tuần trước.

Giải thích:

- Câu diễn tả hành động buy đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (last week) " áp dụng công thức thể khẳng định thì Quá khứ đơn: S + Vquá khứ.

- Động từ quá khứ của buy là bought.

" Đáp án là bought.

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tony: I (not wear) __________a jacket last week.

Mrs. Star: ____you (have) _____ a cold?

Tony: Yes, I did.

(1)

didn’t wear

(2)

Did

(3)

have

Xem đáp án

Tony: I (not wear) didn’t wear a jacket last week.

Mrs. Star: Did you (have) have a cold?

Tony: Yes, I did.

Dịch:

Tony: Cháu đã không mặc áo khoác vào tuần trước.

Bà Star: Cháu có bị cảm không?

Tony: Có, cháu có.

Giải thích:

- Câu đang diễn tả hành động wear đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (last week) " dùng thì Quá khứ đơn.

- Áp dụng công thức thể phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể" didn’t wear.

- Áp dụng công thức thể nghi vấn thì Quá khứ đơn: Did + S + Vnguyên thể? " Did you have?

" Đáp án lần lượt phải điền là: didn’t wear Didhave.

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Linh: What____ you (do) __________ next weekend, Nam?

Nam: I (visit) __________the dinosaur museum. What about you? ____ you (play)__________ volleyball in the playground?

Linh: Yes, I am.

(1)

are

(2)

going to do

(3)

am going to visit

(4)

Are

(5)

going to play

Xem đáp án

Linh: What are you (do) going to do next weekend, Nam?

Nam: I (visit) am going to visit the dinosaur museum. What about you? Are you (play) going to play volleyball in the playground?

Linh: Yes, I am.

Dịch:

Linh: Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần tới, Nam?

Nam: Tôi sẽ tham quan viện bảo tàng khủng long. Còn bạn thì sao? Bạn sẽ chơi bóng chuyền ở sân chơi phải không?

Linh: Đúng, tớ sẽ.

Giải thích:

- Linh: What _________________ you (do) _________________ next weekend, Nam?

Linh hỏi về kế hoạch làm gì trong tương lai (next weekend) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “be going to”: Am / Is / Are + S + going to + Vnguyên thể?

What are you (do) going to do next weekend, Nam?

- Nam: I (visit) _________________ the dinosaur museum.

Nam trả lời câu hỏi của Linh về kế hoạch làm gì trong tương lai (next weekend) " áp dụng công thức thể khẳng định thì Tương lai với “be going to”: S + am / is / are + going to + Vnguyên thể .

 "  I am going to visit the dinosaur museum.

- Nam: What about you? _________________ you (play) _________________ volleyball in the playground?

Nam hỏi ngược lại Linh về kế hoạch cô ấy định làm trong tương lai (next weekend) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “be going to”: Am / Is / Are + S + going to + Vnguyên thể?

" Are you going to play volleyball in the playground?

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

_____ people (fly) ____ to the Moon and (take) _____ a tour around space soon?

(1)

Will

(2)

fly

(3)

take

Xem đáp án

Will people (fly) fly to the Moon and (take) take a tour around space soon?

Dịch: Con người sẽ sớm bay đến Mặt Trăng và đi vòng quanh không gian phải không?

Giải thích:

- Câu hỏi về một dự đoán trong tương lai (soon) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “will”: Will + S + Vnguyên thể?

" Will people fly to the Moon and take a tour around space soon?

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Yesterday, that boy (not catch) __________the ball well, so he (be) ____ very sad.

(1)

didn’t catch

(2)

was

Xem đáp án

Yesterday, that boy (not catch) didn’t catch the ball well, so he (be) was very sad.

Dịch: Hôm qua, cậu bé đó đã không bắt bóng tốt, vì vậy cậu bé đã rất buồn.

Giải thích:

- Mệnh đề 1: miêu tả hành động not catch đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (yesterday) " áp dụng công thức thể phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể .

"  That boy didn’t catch the ball well.

- Mệnh đề 2: miêu tả tâm trạng của anh ta trong quá khứ (yesterday) " áp dụng công thức thể khẳng định của động từ tobe trong quá khứ: S + was / were + adjective.

" He was very sad.

25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

I want to stay strong and healthy. I (do) __________ some exercise tomorrow.

(1)

am going to do

Xem đáp án

I want to stay strong and healthy. I (do) am going to do some exercise tomorrow.

Dịch: Tôi muốn giữ khỏe mạnh. Tôi sẽ tập thể dục vào ngày mai.

Giải thích:

- Câu diễn tả một kế hoạch sẽ xảy ra trong tương lai (tomorrow) " áp dụng công thức thể khẳng định thì Tương lai với “be going to”: S + am / is / are + going to + Vnguyên thể .

" I am going to do some exercise tomorrow.

26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Suzy:_____ there (be) ___ many long plane trips in the future?

Clara: People (not go) _________ on a plane anymore. They (travel) __________ by rocket or spaceship, and the roads (not be) _________ crowded.  

(1)

Will

(2)

be

(3)

won’t go

(4)

will travel

(5)

won’t be

Xem đáp án

Suzy: Will there (be) be many long plane trips in the future?

Clara: People (not go) won’t go on a plane anymore. They (travel) will travel by rocket or spaceship, and the roads (not be) won’t be crowded. 

Dịch:

Suzy: Sẽ có nhiều chuyến bay dài trong tương lai phải không?

Clara: Con người sẽ không đi bằng máy bay nữa. Họ sẽ đi lại bằng tên lửa hoặc tàu không gian, và các con đường sẽ không đông đúc.

Giải thích:

- Suzy: _________________ there (be) _________________ many long plane trips in the future?

Suzy hỏi về một dự đoán trong tương lai (in the future) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “will”: Will + S + Vnguyên thể?

" Will there be many long plane trips in the future?

- Clara: People (not go) _________________ on a plane anymore.

Clara trả lời câu hỏi của Suzy về một dự đoán trong tương lai " áp dụng công thức thể phủ định thì Tương lai với “will”: S + won’t + V nguyên thể .

People won’t go on a plane anymore.

- Clara: They (travel) _________________  by rocket or spaceship, and the roads (not be) _________________  crowded. 

Clara đưa ra dự đoán trong tương lai " dùng thì Tương lai với “will”.

Mệnh đề 1: áp dụng công thức thể khẳng định thì Tương lai với “will”: S + will + Vnguyên thể.

" They will travel by rocket or spaceship.

Mệnh đề 2: áp dụng công thức thể phủ định thì Tương lai với “will”: S + won’t + Vnguyên thể .

" The roads won’t be crowded.

27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

My mother and I (not cook) __________ this weekend. It’s my father’s birthday, so we (eat) __________ at a famous French restaurant.

(1)

aren’t going to cook

(2)

are going to eat

Xem đáp án

 My mother and I (not cook) aren’t going to cook this weekend. It’s my father’s birthday, so we (eat) are going to eat at a famous French restaurant.

Dịch: Mẹ tôi và tôi sẽ không nấu ăn vào cuối tuần này. Đó là sinh nhật bố tôi, vì vậy chúng tôi sẽ đi ăn ở một nhà hàng Pháp nổi tiếng.

Câu diễn tả kế hoạch trong tương lai (this weekend) " dùng thì Tương lai với “be going to”.

- Áp dụng công thức thể phủ định thì Tương lai với “be going to”: S + am not / isn’t / aren’t + going to + Vnguyên thể . " My mother and I aren’t going to cook.

- Áp dụng công thức thể khẳng định thì Tương lai với “be going to”:S + am / is / are + going to + Vnguyên thể . " we are going to eat at a famous French restaurant.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 1. Odd one out.

ocean

jungle

mountain

floor

Xem đáp án

A. ocean              B. jungle               C. mountain                                                 D. floor

Giải thích:

A. ocean: đại dương " địa điểm thiên nhiên.

B. jungle: rừng nhiệt đới " địa điểm thiên nhiên.

C. mountain: núi " địa điểm thiên nhiên.

D. floor: tầng " do con người tạo ra.

" Đáp án là D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 1. Odd one out.

tablet

movie star

video game

smartphone

Xem đáp án

A. tablet              B. movie star        C. video game                             D. smartphone

Giải thích:

A. tablet: máy tính bảng " do con người tạo ra.

B. movie star: ngôi sao điện ảnh " người.

C. video game: trò chơi điện tử " do con người tạo ra.

D. smartphone: điện thoại thông minh " do con người tạo ra.

" Đáp án là B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 1. Odd one out.

chips

fever

earache

cough

Xem đáp án

A. chips              B. fever                C. earache                                                        D. cough

Giải thích:

A. chips: khoai tây chiên " đồ ăn.

B. fever: sốt " vấn đề sức khỏe.

C. earache: đau tai " vấn đề sức khỏe.

D. cough: ho " vấn đề sức khỏe.

" Đáp án là A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 1. Odd one out.

grass

flowers

trees

path

Xem đáp án

A. grass               B. flowers             C. trees                              D. path

Giải thích:

A. grass: cỏ " thực vật.

B. flowers: hoa " thực vật.

C. trees: cây " thực vật.

D. path: lối đi " không phải thực vật.

" Đáp án là D.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 4. Circle the correct answers.

The Pacific Ocean is _______________ than the Atlantic Ocean. 

larger

largely

large

Xem đáp án

The Pacific Ocean is _______________ than the Atlantic Ocean.

A. larger                                 B. largely                                    C. large

Dịch: Thái Bình Dương rộng hơn Đại Tây Dương.

Giải thích:

- Câu đang so sánh giữa hai đối tượng: the Pacific Oceanthe Atlantic Ocean " dùng so sánh hơn của tính từ.

- Tính từ largedạng so sánh hơn là larger và có trạng từ là largely (phần lớn)

" Đáp án là A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday afternoon, my son did his homework _______________ for his exam. 

better

well

good

Xem đáp án

Dịch: Chiều hôm qua, con trai tôi đã làm bài tập về nhà tốt để chuẩn bị cho bài thi.

Giải thích:

- Động từ did trong câu trong cần một trạng từ để bổ nghĩa.

- Tính từ gooddạng so sánh hơn là better và có trạng từ là well.

" Đáp án là B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Lena: Did your son shout at his brother _______________?

Tam: No, he didn’t.

louder

loudly

loud

Xem đáp án

Dịch:

Lena: Con trai của của bạn đã mắng em trai của nó to tiếng phải không?

Tam: Không, nó không.

Giải thích:

- Động từ shout trong câu trong cần một trạng từ để bổ nghĩa.

- Tính từ louddạng so sánh hơn là louder và có trạng từ là loudly.

" Đáp án là B.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

He is _______________ than me. 

slower

slowly

slow

Xem đáp án

Dịch: Anh ta chậm hơn tôi.

Giải thích:

- Câu đang so sánh giữa hai đối tượng: heme " dùng so sánh hơn của tính từ.

- Tính từ slowdạng so sánh hơn là slower và có trạng từ là slowly.

" Đáp án là A.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

An ocean is _______________ than a river. 

deeper

deeply

deep

Xem đáp án

Dịch: Một đại dương sâu hơn một dòng sông.

Giải thích:

- Câu đang so sánh giữa hai đối tượng: an ocean a river " dùng so sánh hơn của tính từ.

- Tính từ deepdạng so sánh hơn là deeper và có trạng từ là deeply.

" Đáp án là A.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Children should cross the road _________________ 

slower

slowly

slow

Xem đáp án

Dịch: Những đứa nhỏ nên sang đường một cách chậm rãi.

Giải thích:

- Động từ cross trong câu trong cần một trạng từ để bổ nghĩa.

- Tính từ slowdạng so sánh hơn là slower và có trạng từ là slowly.

" Đáp án là B.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

It is a beautiful village. It has some _______________ waterfalls. 

higher

highly

high

Xem đáp án

Dịch: Nó là một ngôi làng đẹp. Nó có những thác nước cao.

Giải thích:

- Từ cần điền đứng trước danh từ waterfalls " từ cần điền là tính từ bổ nghĩa cho danh từ waterfalls.

- Tính từ highdạng so sánh hơn là higher và có trạng từ là highly.

" Đáp án là C.