Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 2: Vocabulary and Grammar
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 2: Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 5183 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Odd one out.

scientist

tourist

astronaut

robot

Xem đáp án
Choose D

A. scientist          B. tourist             C. astronaut                                                      D. robot

Giải thích:

A. scientist: nhà khoa học " người.

B. tourist: du khách " người.

C. astronaut: phi hành gia " người.

D. robot: rô-bốt " máy móc do con người tạo ra.

" Đáp án là D.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Odd one out.

travel

rocket

supersonic plane

spaceship

Xem đáp án

A. travel              B. rocket               C. supersonic plane                             D. spaceship

Giải thích:

A. travel: đi lại, du hành " động từ.

B. rocket: tên lửa " phương tiện đi lại.

C. supersonic plane: máy bay siêu thanh " phương tiện đi lại.

D. spaceship: tàu không gian " phương tiện đi lại.

" Đáp án là A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Odd one out.

deeper

darker

higher

slowly

Xem đáp án

A. deeper            B. darker              C. higher                            D. slowly

Giải thích:

A. deeper: sâu hơn " tính từ so sánh hơn.

B. darker: tối hơn " tính từ so sánh hơn.

C. higher: cao hơn " tính từ so sánh hơn.

D. slowly: một cách chậm rãi " trạng từ.

" Đáp án là D.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Odd one out.

ocean

jungle

mountain

floor

Xem đáp án

A. ocean              B. jungle               C. mountain                                                 D. floor

Giải thích:

A. ocean: đại dương " địa điểm thiên nhiên.

B. jungle: rừng nhiệt đới " địa điểm thiên nhiên.

C. mountain: núi " địa điểm thiên nhiên.

D. floor: tầng " do con người tạo ra.

" Đáp án là D.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Odd one out.

tablet

movie star

video game

smartphone

Xem đáp án

A. tablet              B. movie star        C. video game                             D. smartphone

Giải thích:

A. tablet: máy tính bảng " do con người tạo ra.

B. movie star: ngôi sao điện ảnh " người.

C. video game: trò chơi điện tử " do con người tạo ra.

D. smartphone: điện thoại thông minh " do con người tạo ra.

" Đáp án là B.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Odd one out.

chips

fever

earache

cough

Xem đáp án

A. chips              B. fever                C. earache                                                        D. cough

Giải thích:

A. chips: khoai tây chiên " đồ ăn.

B. fever: sốt " vấn đề sức khỏe.

C. earache: đau tai " vấn đề sức khỏe.

D. cough: ho " vấn đề sức khỏe.

" Đáp án là A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Odd one out.

grass

flowers

trees

path

Xem đáp án

A. grass               B. flowers             C. trees                              D. path

Giải thích:

A. grass: cỏ " thực vật.

B. flowers: hoa " thực vật.

C. trees: cây " thực vật.

D. path: lối đi " không phải thực vật.

" Đáp án là D.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 38 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
Đoạn văn

Task 2. Look at the pictures and then order the letters.

Example. t/o/b/r/o " robot
8. Tự luận
• 1 điểm

v/r/e/i/r  __________________________ (ảnh 1)

v/r/e/i/r

" __________________________
Xem đáp án
Chúng ta thấy hình ảnh dòng sông " river: dòng sông.

river

9. Tự luận
• 1 điểm

s/h/b/u/s/e  __________________________bushes Chúng ta thấy hình ảnh bụi cây

s/h/b/u/s/e

" __________________________
Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh bụi cây " bushes: những bụi cây.

10. Tự luận
• 1 điểm

e/r/o/t/m/e o/l/t/r/o/n/c  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh điều khiển từ xa

e/r/o/t/m/e o/l/t/r/o/n/c

" __________________________
Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh điều khiển từ xa " remotecontrol: điều khiển từ xa.

11. Tự luận
• 1 điểm

u/m/i/s/a/d/t  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh sân vận động

u/m/i/s/a/d/t

" __________________________
Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh sân vận động " stadium: sân vận động.

12. Tự luận
• 1 điểm

m/r/o/s/t  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh đám mây với mưa và sét

m/r/o/s/t

" __________________________
Xem đáp án
Chúng ta thấy hình ảnh đám mây với mưa và sét " storm: cơn bão.
13. Tự luận
• 1 điểm

n/m/o/o  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh Mặt Trăng

n/m/o/o

" __________________________
Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh Mặt Trăng " moon: Mặt Trăng.

14. Tự luận
• 1 điểm

a/c/h/a/c/e/m/o/s/t/h  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh cậu bé đang ôm bụng đau

a/c/h/a/c/e/m/o/s/t/h

" __________________________
Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh cậu bé đang ôm bụng đau " stomachache: đau bụng.

15. Tự luận
• 1 điểm

r/t/i/l/t/e  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh rác vứt bừa bãi

r/t/i/l/t/e

" __________________________
Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh rác vứt bừa bãi " litter: rác vứt bừa bãi.

16. Tự luận
• 1 điểm

d/l/w/o/r  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh quả địa cầu và các bạn nhỏ đứng xung quanh

d/l/w/o/r

" __________________________
Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh quả địa cầu và các bạn nhỏ đứng xung quanh " world: thế giới.

17. Tự luận
• 1 điểm

n/o/u/a/r/i/d/s  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh khủng long

n/o/u/a/r/i/d/s

" __________________________
Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh khủng long " dinosaur: khủng long.

18. Tự luận
• 1 điểm

t/a/r/c/i/f/f  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh xe cộ đi lại trên đường

t/a/r/c/i/f/f

" __________________________
Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh xe cộ đi lại trên đường " traffic: giao thông.

19. Tự luận
• 1 điểm

d/l/s/i/a/n  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh đảo

d/l/s/i/a/n

" __________________________
Xem đáp án

Chúng ta thấy hình ảnh đảo " island: đảo.

Đoạn văn

Task 3. Complete these sentences with “should” or “shouldn’t”.

Example. You shouldn’t eat too much cake.

20. Tự luận
• 1 điểm

_______________ tourists throw the litter into the garbage cans? – Yes, they _______________

Xem đáp án

Should tourists throw the litter into the garbage cans? – Yes, they should.

Dịch: Các du khách có nên vứt rác vào thùng rác không? – Có, họ nên.

Giải thích:

- Áp dụng công thức thể nghi vấn của should: Should + S + V nguyên thể ?

- Áp dụng công thức trả lời dạng Yes của should: Yes, S + should.

21. Tự luận
• 1 điểm

Minh: I ate a lot of candies before I went to bed last night. I have a toothache now.

Lan: You _______________ eat so many candies. You _______________ go to the dentist’s.

Xem đáp án

Minh: I ate a lot of candies before I went to bed last night. I have a toothache now.

Lan: You shouldn’t eat so many candies. You should go to the dentist’s.

Dịch:

Minh: Tôi đã ăn nhiều kẹo trước khi đi ngủ tối qua. Bây giờ tôi đau răng.

Lan: Bạn không nên ăn quá nhiều kẹo. Bạn nên đến gặp bác sĩ nha khoa.

Giải thích:

- Chúng ta dùng shouldn’t để khuyên không làm gì " shouldn’t eat too many candies.

- Chúng ta dùng should để khuyên làm gì " should go to the dentist’s.

22. Tự luận
• 1 điểm

To stay healthy, people _______________ get lots of exercise and _______________ eat too many chips.

Xem đáp án

To stay healthy, people should get lots of exercise and shouldn’t eat too many chips.

Dịch: Để khỏe mạnh, mọi người nên tập thể dục và không nên ăn quá nhiều khoai tây chiên.

Giải thích:

- Chúng ta dùng should để khuyên làm gì " should get lots of exercise.

- Chúng ta dùng shouldn’t để khuyên không làm gì " shouldn’t eat too many chips.

23. Tự luận
• 1 điểm

Mai has a cold. She _______________ wear a jacket and drink some hot water.

Xem đáp án

Mai has a cold. She should wear a jacket and drink some hot water.

Dịch: Mai bị cảm. Cô ấy nên mặc áo khoác và uống chút nước nóng.

Giải thích:

- Chúng ta dùng should để khuyên làm gì " should wear a jacket and drink some hot water.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 4. Circle the correct answers.

The Pacific Ocean is _______________ than the Atlantic Ocean. 

larger

largely

large

Xem đáp án

The Pacific Ocean is _______________ than the Atlantic Ocean.

A. larger                                 B. largely                                    C. large

Dịch: Thái Bình Dương rộng hơn Đại Tây Dương.

Giải thích:

- Câu đang so sánh giữa hai đối tượng: the Pacific Ocean và the Atlantic Ocean " dùng so sánh hơn của tính từ.

- Tính từ large có dạng so sánh hơn là larger và có trạng từ là largely (phần lớn)

" Đáp án là A.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yesterday afternoon, my son did his homework _______________ for his exam. 

better

well

good

Xem đáp án

Dịch: Chiều hôm qua, con trai tôi đã làm bài tập về nhà tốt để chuẩn bị cho bài thi.

Giải thích:

- Động từ did trong câu trong cần một trạng từ để bổ nghĩa.

- Tính từ good có dạng so sánh hơn là better và có trạng từ là well.

" Đáp án là B.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lena: Did your son shout at his brother _______________?

Tam: No, he didn’t.

louder

loudly

loud

Xem đáp án

Dịch:

Lena: Con trai của của bạn đã mắng em trai của nó to tiếng phải không?

Tam: Không, nó không.

Giải thích:

- Động từ shout trong câu trong cần một trạng từ để bổ nghĩa.

- Tính từ loud có dạng so sánh hơn là louder và có trạng từ là loudly.

" Đáp án là B.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He is _______________ than me. 

slower

slowly

slow

Xem đáp án

Dịch: Anh ta chậm hơn tôi.

Giải thích:

- Câu đang so sánh giữa hai đối tượng: he và me " dùng so sánh hơn của tính từ.

- Tính từ slow có dạng so sánh hơn là slower và có trạng từ là slowly.

" Đáp án là A.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
An ocean is _______________ than a river. 

deeper

deeply

deep

Xem đáp án

Dịch: Một đại dương sâu hơn một dòng sông.

Giải thích:

- Câu đang so sánh giữa hai đối tượng: an ocean và a river " dùng so sánh hơn của tính từ.

- Tính từ deep có dạng so sánh hơn là deeper và có trạng từ là deeply.

" Đáp án là A.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Children should cross the road _________________ 

slower

slowly

slow

Xem đáp án

Dịch: Những đứa nhỏ nên sang đường một cách chậm rãi.

Giải thích:

- Động từ cross trong câu trong cần một trạng từ để bổ nghĩa.

- Tính từ slow có dạng so sánh hơn là slower và có trạng từ là slowly.

" Đáp án là B.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is a beautiful village. It has some _______________ waterfalls. 

higher

highly

high

Xem đáp án

Dịch: Nó là một ngôi làng đẹp. Nó có những thác nước cao.

Giải thích:

- Từ cần điền đứng trước danh từ waterfalls " từ cần điền là tính từ bổ nghĩa cho danh từ waterfalls.

- Tính từ high có dạng so sánh hơn là higher và có trạng từ là highly.

" Đáp án là C.

Đoạn văn

Task 5. Put these verbs into the correct forms: the Past Simple tense, the Future tense with “will”, or the Future tense with “be going to”.

Example. Yesterday, I (go) went to the shopping mall.

                In the future, people (travel) will travel fast in supersonic planes.

               She (play) is going to play with her smartphone.

31. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

My brother (buy) _______a new tablet to watch quiz programs and play video games last week.

(1)
bought
Xem đáp án

My brother (buy) bought a new tablet to watch quiz programs and play video games last week.

Dịch: Em trai tôi đã mua một cái máy tính bảng mới để xem chương trình đố vui và chơi trò chơi điện tử vào tuần trước.

Giải thích:

- Câu diễn tả hành động buy đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (last week) " áp dụng công thức thể khẳng định thì Quá khứ đơn: S + Vquá khứ.

- Động từ quá khứ của buy là bought.

" Đáp án là bought.

32. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Tony: I (not wear) __________a jacket last week.

Mrs. Star: ____you (have) _____ a cold?

Tony: Yes, I did.

(1)
didn’t wear
(2)
Did
(3)
have
Xem đáp án

Tony: I (not wear) didn’t wear a jacket last week.

Mrs. Star: Did you (have) have a cold?

Tony: Yes, I did.

Dịch:

Tony: Cháu đã không mặc áo khoác vào tuần trước.

Bà Star: Cháu có bị cảm không?

Tony: Có, cháu có.

Giải thích:

- Câu đang diễn tả hành động wear đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (last week) " dùng thì Quá khứ đơn.

- Áp dụng công thức thể phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể" didn’t wear.

- Áp dụng công thức thể nghi vấn thì Quá khứ đơn: Did + S + Vnguyên thể? " Did you have?

" Đáp án lần lượt phải điền là: didn’t wear và Did … have.

33. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Linh: What____ you (do) __________ next weekend, Nam?

Nam: I (visit) __________the dinosaur museum. What about you? ____ you (play)__________ volleyball in the playground?

Linh: Yes, I am.

(1)
are
(2)
going to do
(3)
am going to visit
(4)
Are
(5)
going to play
Xem đáp án

Linh: What are you (do) going to do next weekend, Nam?

Nam: I (visit) am going to visit the dinosaur museum. What about you? Are you (play) going to play volleyball in the playground?

Linh: Yes, I am.

Dịch:

Linh: Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần tới, Nam?

Nam: Tôi sẽ tham quan viện bảo tàng khủng long. Còn bạn thì sao? Bạn sẽ chơi bóng chuyền ở sân chơi phải không?

Linh: Đúng, tớ sẽ.

Giải thích:

- Linh: What _________________ you (do) _________________ next weekend, Nam?

Linh hỏi về kế hoạch làm gì trong tương lai (next weekend) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “be going to”: Am / Is / Are + S + going to + Vnguyên thể?

"  What are you (do) going to do next weekend, Nam?

- Nam: I (visit) _________________ the dinosaur museum.

Nam trả lời câu hỏi của Linh về kế hoạch làm gì trong tương lai (next weekend) " áp dụng công thức thể khẳng định thì Tương lai với “be going to”: S + am / is / are + going to + Vnguyên thể .

 "  I am going to visit the dinosaur museum.

- Nam: What about you? _________________ you (play) _________________ volleyball in the playground?

Nam hỏi ngược lại Linh về kế hoạch cô ấy định làm trong tương lai (next weekend) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “be going to”: Am / Is / Are + S + going to + Vnguyên thể?

" Are you going to play volleyball in the playground?

34. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

_____ people (fly) ____ to the Moon and (take) _____ a tour around space soon?

(1)
Will
(2)
fly
(3)
take
Xem đáp án

Will people (fly) fly to the Moon and (take) take a tour around space soon?

Dịch: Con người sẽ sớm bay đến Mặt Trăng và đi vòng quanh không gian phải không?

Giải thích:

- Câu hỏi về một dự đoán trong tương lai (soon) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “will”: Will + S + Vnguyên thể?

" Will people fly to the Moon and take a tour around space soon?

35. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Yesterday, that boy (not catch) __________the ball well, so he (be) ____ very sad.

(1)
didn’t catch
(2)
was
Xem đáp án

Yesterday, that boy (not catch) didn’t catch the ball well, so he (be) was very sad.

Dịch: Hôm qua, cậu bé đó đã không bắt bóng tốt, vì vậy cậu bé đã rất buồn.

Giải thích:

- Mệnh đề 1: miêu tả hành động not catch đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (yesterday) " áp dụng công thức thể phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể .

"  That boy didn’t catch the ball well.

- Mệnh đề 2: miêu tả tâm trạng của anh ta trong quá khứ (yesterday) " áp dụng công thức thể khẳng định của động từ tobe trong quá khứ: S + was / were + adjective.

" He was very sad.

36. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I want to stay strong and healthy. I (do) __________ some exercise tomorrow.

(1)
am going to do
Xem đáp án

I want to stay strong and healthy. I (do) am going to do some exercise tomorrow.

Dịch: Tôi muốn giữ khỏe mạnh. Tôi sẽ tập thể dục vào ngày mai.

Giải thích:

- Câu diễn tả một kế hoạch sẽ xảy ra trong tương lai (tomorrow) " áp dụng công thức thể khẳng định thì Tương lai với “be going to”: S + am / is / are + going to + Vnguyên thể .

" I am going to do some exercise tomorrow.

37. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Suzy:_____ there (be) ___ many long plane trips in the future?

Clara: People (not go) _________ on a plane anymore. They (travel) __________ by rocket or spaceship, and the roads (not be) _________ crowded.  

(1)
Will
(2)
be
(3)
won’t go
(4)
will travel
(5)
won’t be
Xem đáp án

Suzy: Will there (be) be many long plane trips in the future?

Clara: People (not go) won’t go on a plane anymore. They (travel) will travel by rocket or spaceship, and the roads (not be) won’t be crowded. 

Dịch:

Suzy: Sẽ có nhiều chuyến bay dài trong tương lai phải không?

Clara: Con người sẽ không đi bằng máy bay nữa. Họ sẽ đi lại bằng tên lửa hoặc tàu không gian, và các con đường sẽ không đông đúc.

Giải thích:

- Suzy: _________________ there (be) _________________ many long plane trips in the future?

Suzy hỏi về một dự đoán trong tương lai (in the future) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “will”: Will + S + Vnguyên thể?

" Will there be many long plane trips in the future?

- Clara: People (not go) _________________ on a plane anymore.

Clara trả lời câu hỏi của Suzy về một dự đoán trong tương lai " áp dụng công thức thể phủ định thì Tương lai với “will”: S + won’t + V nguyên thể .

"  People won’t go on a plane anymore.

- Clara: They (travel) _________________  by rocket or spaceship, and the roads (not be) _________________  crowded. 

Clara đưa ra dự đoán trong tương lai " dùng thì Tương lai với “will”.

Mệnh đề 1: áp dụng công thức thể khẳng định thì Tương lai với “will”: S + will + Vnguyên thể.

" They will travel by rocket or spaceship.

Mệnh đề 2: áp dụng công thức thể phủ định thì Tương lai với “will”: S + won’t + Vnguyên thể .

" The roads won’t be crowded.

38. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

My mother and I (not cook) __________ this weekend. It’s my father’s birthday, so we (eat) __________ at a famous French restaurant.

(1)
aren’t going to cook
(2)
are going to eat
Xem đáp án

 My mother and I (not cook) aren’t going to cook this weekend. It’s my father’s birthday, so we (eat) are going to eat at a famous French restaurant.

Dịch: Mẹ tôi và tôi sẽ không nấu ăn vào cuối tuần này. Đó là sinh nhật bố tôi, vì vậy chúng tôi sẽ đi ăn ở một nhà hàng Pháp nổi tiếng.

Câu diễn tả kế hoạch trong tương lai (this weekend) " dùng thì Tương lai với “be going to”.

- Áp dụng công thức thể phủ định thì Tương lai với “be going to”: S + am not / isn’t / aren’t + going to + Vnguyên thể . " My mother and I aren’t going to cook.

- Áp dụng công thức thể khẳng định thì Tương lai với “be going to”:S + am / is / are + going to + Vnguyên thể . " we are going to eat at a famous French restaurant.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả