
10 câu hỏi
milk
chips
sunshine
humid
C
A. milk /mɪlk/
B. chips /tʃɪps/
C. sunshine /ˈsʌnʃaɪn/
D. humid /ˈhjuːmɪd/
Đáp án C. sunshine có phần gạch chân phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /ɪ/.
driver
piano
spring
winter
A
A. driver /ˈdraɪvə(r)/
B. piano /piˈænəʊ/
C. spring /sprɪŋ/
D. winter /ˈwɪntə(r)/
Đáp án A. driver có phần gạch chân phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /ɪ/.
wash
stay
calm
artist
B
A. wash /wɒʃ/
B. stay /steɪ/
C. calm /kɑːm/
D. artist /ˈɑːtɪst/
Đáp án B. stay có phần gạch chân phát âm là /eɪ/, còn lại phát âm là /ɑː/.
mechanic
chemist
vegetables
lemonade
A
A. mechanic /məˈkænɪk/
B. chemist /ˈkemɪst/
C. vegetables /ˈvedʒtəblz/
D. lemonade /ˌleməˈneɪd/
Đáp án A. mechanic có phần gạch chân phát âm là /ə/, còn lại phát âm là /e/.
chocolate
lunch
stomachache
chips
C
A. chocolate /ˈtʃɒkələt/
B. lunch /lʌntʃ/
C. stomachache /ˈstʌməkeɪk/
D. chips /tʃɪps/
Đáp án C. stomachache có phần gạch chân phát âm là /k/, còn lại phát âm là /tʃ/.
singer
player
designer
officer
C
A. singer /ˈsɪŋə(r)/ (trọng âm 1)
B. player /ˈpleɪə(r)/ (trọng âm 1)
C. designer /dɪˈzaɪnə(r)/ (trọng âm 2)
D. officer /ˈɒfɪsə(r)/ (trọng âm 1)
Phương án C. designer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
snowstorm
sunshine
police
shower
C
A. snowstorm /ˈsnəʊstɔːm/ (trọng âm 1)
B. sunshine /ˈsʌnʃaɪn/ (trọng âm 1)
C. police /pəˈliːs/ (trọng âm 2)
D. shower /ˈʃaʊə(r)/ (trọng âm 1)
Phương án C. police có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
tomorrow
astronaut
chocolate
stomachache
A
A. tomorrow /təˈmɒrəʊ/ (trọng âm 2)
B. astronaut /ˈæstrənɔːt/ (trọng âm 1)
C. chocolate /ˈtʃɒkələt/ (trọng âm 1)
D. stomachache /ˈstʌməkeɪk/ (trọng âm 1)
Phương án A. tomorrow có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
biologist
Wednesday
hamburger
zookeeper
A
A. biologist /baɪˈɒlədʒɪst/ (trọng âm 2)
B. Wednesday /ˈwenzdeɪ/ (trọng âm 1)
C. hamburger /ˈhæmbɜːɡə(r)/ (trọng âm 1)
D. zookeeper /ˈzuːˌkiːpə(r)/ (trọng âm 1)
Phương án A. biologist có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
engineer
vegetables
chickenpox
thunderstorm
A
A. engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/ (trọng âm 3)
B. vegetables /ˈvedʒtəblz/ (trọng âm 1)
C. chickenpox /ˈtʃɪkɪnpɒks/ (trọng âm 1)
D. thunderstorm /ˈθʌndəstɔːm/ (trọng âm 1)
Phương án A. engineer có trọng âm rơi vào âm tiết sau (âm tiết thứ 3), còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















