Dạng 5. Toán tìm x có đáp án
Đề thi
Dạng 5. Toán tìm x có đáp án
A
Admin
ToánLớp 687 lượt thi
13 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x, biết: 15 - (13 + x) = x - (23 - 17)
Xem đáp án

\[15 - \left( {13 + x} \right) = x - \left( {23 - 17} \right)\]

\[15 - 13 - x = x - 6 \Leftrightarrow 2 - x = x - 6\]

\[2 + 6 = x + x \Leftrightarrow 8 = 2x\]

Vậy \[x = {\rm{ }}8{\rm{ }}:{\rm{ }}2{\rm{ }} = {\rm{ }}4\]

2.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x, biết: : 3 - x = 15 - (-5)
Xem đáp án

\(3 - x = 15 - \left( { - 5} \right) \Leftrightarrow 3 - x = 15 + 5 \Leftrightarrow x = 3 - 20 = - 17;\)

3.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x, biết:: -x - 14 + 32 = -26
Xem đáp án

\( - x - 14 + 32 = - 26 \Leftrightarrow x = 26 - 14 + 32 \Leftrightarrow x = 44.\)

4.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x, biết:: x + (-31) - (-42) = -45
Xem đáp án

\(x + \left( { - 31} \right) - \left( { - 42} \right) = - 45 \Leftrightarrow x = 31 - 45 - 42 \Leftrightarrow x = - 56;\)

5.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x, biết:: (-12) - (13 - x) = -15 - (-17)
Xem đáp án

\(\left( { - 12} \right) - \left( {13 - x} \right) = - 15 - \left( { - 17} \right) \Leftrightarrow - 12 - 13 + x = - 15 + 17 \Leftrightarrow x = 27.\)

6.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x, biết: x - 43 = (35 - x) - 48
Xem đáp án

\(x - 43 = \left( {35 - x} \right) - 48 \Leftrightarrow 2x = 43 + 35 - 48 \Leftrightarrow x = 15.\)

7.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x, biết: 305 - x + 14 = 48 + (x - 23)
Xem đáp án

\(305 - x + 14 = 48 + \left( {x - 23} \right) \Leftrightarrow 2x = 305 + 14 - 48 + 23 \Leftrightarrow x = 147.\)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 13 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x, biết: - (x - 6 + 85) = (x + 5) - 54
Xem đáp án

\( - \left( {x - 6 + 85} \right) = \left( {x + 51} \right) - 54 \Leftrightarrow 2x = - 79 + 3 \Leftrightarrow x = - 38.\)

9.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x, biết: -(35 - x) - (37 - x) = 33 - x
Xem đáp án

\( - \left( {35 - x} \right) - \left( {37 - x} \right) = 33 - x \Leftrightarrow 3x = 33 + 35 + 37 \Leftrightarrow x = 35.\)

10.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x, biết: x + 2 là số nguyên dương nhỏ nhất
Xem đáp án

\[x + 2\] là số nguyên dương nhỏ nhất

\[ \Rightarrow x + 2 = 1\]\[ \Leftrightarrow x = 1 - 2 = - 1\]

11.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x, biết: x + 5 là số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số
Xem đáp án

\[x + 5\] là số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số

\[ \Rightarrow x + 5 = - 99\]\[ \Leftrightarrow x = - 99 - 5 = - 104\]

12.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x, biết: x - 7 là số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số
Xem đáp án

\[x - 7\] là số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số

\[ \Rightarrow x - 7 = - 10\]\[ \Leftrightarrow x = - 10 + 7 = - 3\]

13.Tự luận
• 1 điểm
Tìm số nguyên x, biết: 10 - x là số nguyên âm lớn nhất
Xem đáp án

\[10 - x\] là số nguyên âm lớn nhất

           \[ \Rightarrow 10 - x = - 1\]\[x = 10 - \left( { - 1} \right) = 11\]

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả