Dạng 3: Bội chung nhỏ nhất có đáp án
Đề thi
Dạng 3: Bội chung nhỏ nhất có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6146 lượt thi
28 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tìm:

a) BCNN(15,18)
Xem đáp án

a) Ta có: 15=3.5 ; 18=2.32 .

BCNN15,18=2.32.5=90 .
2.Tự luận
• 1 điểm
b) BCNN(84,108)
Xem đáp án

b) Ta có: 84=22.3.7 ; 108=22.33

BCNN84,108=22.33.7=756
3.Tự luận
• 1 điểm

c) BCNN(33,44,55)

Xem đáp án

c) Ta có: 33=3.11 ; 44=4.11 ;55=5.11

BCNN33,44,55=3.4.5.11=660
4.Tự luận
• 1 điểm

d) BCNN(8,18,30)

Xem đáp án

d) Ta có: 8=23 ,18=2.32 ,30=2.3.5 .

BCNN8,18,30=23.32.5=240
5.Tự luận
• 1 điểm

Tìm:

a) BCNN(10,12)
Xem đáp án

a) Ta có: 10=2.5 ;12=22.3 .

BCNN10,12=23.3.5=60
6.Tự luận
• 1 điểm
b) BCNN(24,10)
Xem đáp án

b) Ta có: 24=23.3 ;10=2.5

BCNN24,10=23.3.5=120
7.Tự luận
• 1 điểm

c) BCNN(4,14,26)

Xem đáp án

c) Ta có: 4=22 ; 14=2.7 ; 26=2.13

BCNN4,14,26=22.7.13=364
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 28 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

d) BCNN(6,8,10)

Xem đáp án

d) Ta có: 6=2.3 ,8=23 ,10=2.5 .

BCNN6,8,10=23.3.5=120
9.Tự luận
• 1 điểm
Tìm các bội chung của 8 và 10 thông qua BCNN
Xem đáp án

Ta có BCNN8,10=40

Vậy BC8,10=0;40;80;120...

10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các bội chung của 8; 12 và 15 thông qua BCNN

Xem đáp án

Ta có BCNN8,12,15=120

Vậy BC8,12,15=0;120;240;360...

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn x⋮4 ;  x⋮6 và 0<x<50

Xem đáp án

Vì x⋮4 ; x⋮6  nên x∈ BC4,6=0;12;24;36;48;60;...

Mà 0<x<50  nên  x∈0;12;24;36;48

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn x⋮20 ; x⋮35  và x<500

Xem đáp án

Vì  x⋮20 ; x⋮35  nên x∈  BC 20,35=0;140;280;420;560;...

Mà x<500  nên x∈0;140;280;420

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các bội chung của 7; 9 và 6 thông qua BCNN

Xem đáp án

Ta có BCNN 7,9,6=122

Vậy BC7,9,6=0;122;244;366...

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên a, b biết rằng

a) a−b=5  và BCNNa,b=60
Xem đáp án

a) BCNNa,b=60  ⇒60⋮a,60⋮b . Hay a, b là ước tự nhiên của 60.

Các ước tự nhiên của 60: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 12, 15, 20, 30, 60.

Vì  a-b = 5 nên a>b  .

Ta xét bảng sau

a

6

10

15

20

b

1

5

10

15

BCNN(a,b)

6

5

30

60

 

Loại

Loại

Loại

Nhận

Vậy cặp số tự nhiên cần tìm là 20 và 15.

15.Tự luận
• 1 điểm

b) ƯCLNa,b=5 và BCNNa,b=60 .

Xem đáp án

b) ƯCLNa,b=5 => a=5a1;b=5b1  và a1,b1=1

 Ta có 

Ta có bảng sau:

a1

1

12

3

4

a

5

60

15

20

b1

12

1

4

3

b

60

5

20

15

Vậy các cặp số tự nhiên a,b  cần tìm là: 5,60;60,5;15,20;20,15

16.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên a, b biết rằng

a) a−b=4 và BCNNa,b=60 .
Xem đáp án

a) BCNNa,b=60⇒60⋮a,60⋮b . Hay a, b là ước tự nhiên của 60.

Các ước tự nhiên của 60: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 12, 15, 20, 30, 60.

Vì a-b=4 nên a>b.

Ta xét bảng sau

a

5

6

10

b

1

2

6

BCNNa,b

5

6

30

 

Loại

Loại

Loại

Vậy không tìm được cặp số tự nhiên thỏa mãn đề bài.

17.Tự luận
• 1 điểm

b) ƯCLNa,b=5  và BCNNa,b=150

Xem đáp án

b) ƯCLNa,b=5 => a=5a1;b=5b1  và a1,b1=1

 Ta có a.b=5.150=750⇒a1.b1=30

Ta có bảng sau:

a1

1

2

3

5

a

5

10

15

25

b1

30

15

10

6

b

150

75

50

30

Vì vai trò của a, b như nhau nên ta có các cặ đảo ngược vị trí. Vậy các cặp số tự nhiên a,b  cần tìm là: 5,150;150,5;10,75;75,10;15,50;50,15;25,30;30,25

18.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên a, b biết rằng

a) ab=180  và BCNNa,b=60
Xem đáp án

a) Gọi ƯCLNa,b=k⇒a=ka1;b=kb1  với a1,b1=1

Ta có: ab=k2a1b1=180  . Mà BCNN a,b=ka1b1=60

Suy ra k=3;a1b1=20

Ta có bảng sau:

a1

1

20

4

5

a

3

60

12

15

b1

20

1

5

4

b

60

3

15

12

Vậy các cặp số tự nhiên a,b  cần tìm là: 3;60,60;3,12;15,15;12

19.Tự luận
• 1 điểm
b) ab=45 và BCNN
Xem đáp án

b) Gọi ƯCLNa,b=k . Vì ab=45  mà 4,5=1  nên a=4k,b=5k .

BCNNa,b=4.5.k=140⇒k=7

Vậy a=28,b=35

20.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên a, b biết rằng a+b=42  và BCNNa,b=72

Xem đáp án

Gọi ƯCLNa,b=k . Nên a=ka1,b=kb1

Ta có a+b=42⇒ka1+b1=42  (1)

BCNN a,b=ka1b1=72  (2)

Từ (1) và (2) suy ra 42⋮k,72⋮k  hay k∈ ƯC42,72 ⇒k∈1;2;3;6

Thay k lần lượt các trường hợp trên ta thấy k = 3 hoăc k = 6

Khi đó: tìm được các cặp a,b  là 6,36 , 18,24 .

21.Tự luận
• 1 điểm

Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ. Tìm tổng số sách biết số sách trong khoảng 200 đến 500.

Xem đáp án

Gọi số sách cần tìm là x quyển, ( x∈ℕ,200≤x≤500)

Vì khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ nên x⋮10 , x⋮12 , x⋮18  suy ra .

BCNN 10,12,18=360

BC10,12,18=0;360;720;...

Suy ra x∈0;360;720;... , mà 200≤x≤500  nên x=360  (thỏa mãn điều kiện)

Vậy số quyển sách cần tìm là 360 quyển.

22.Tự luận
• 1 điểm
Hai bạn A và B cùng học chung một trường nhưng ở hai lớ khác nhau. A cứ 10 ngày lại trực nhật, B cứ 12 ngày lại trực nhật. Lần đầu tiên hai bạn trực nhật vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày hai bạn lại cùng trực nhật.
Xem đáp án

Do cứ 10 ngày A trực nhật một lần nên ngày trực của A là B10 .

Do cứ 12 ngày B trực nhật một lần nên ngày trực của B là B12 .

Lần đầu tiên hai bạn trực cùng 1 ngày, để đến lần gần nhất trực cùng nhau thì sẽ là BCNN10,12=60

Vậy sau ít nhất 60 ngày hai bạn lại cùng trực nhật.

23.Tự luận
• 1 điểm

Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 300 đến 400. Biết rằng nếu xếp hàng 5, 8, 12 thì thiếu 1 em. Tính số học sinh khối 6 của trường.

Xem đáp án

Gọi số học sinh khối 6 của trường cần tìm là x học sinh, (x∈ℕ,300≤x≤400 )

Vì khi xếp thành 5, 8, 12 thì thiếu 1 em nên x=5k−1  ,x=8t−1 , x=12m−1  suy ra x là 1 bôi chung của 5, 8, 12 trừ 1.

BCNN5,8,12=120

BC5,8,12=0;120;240;360;480;600...

Suy ra x+1∈0;120;240;360;480;600... , mà 300≤x≤400⇒301≤x+1≤401  nên x+1=360⇒x=359  (thỏa mãn điều kiện)

Vậy số học sinh khối 6 là 359 học sinh.

24.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi chia cho 3 thì dư 2, khi chia cho 7 thì dư 6 khi chia cho 25 thì dư 24.

Xem đáp án

Gọi x là số cần tìm.

Vì x chia 3 dư 2, chia cho 7 thì dư 6, chia cho 25 thì dư 24. Nên x+1 chia hết cho 2, 7, 25.

Do đó x+1=  BCNN3,7,25=525

Vậy số cần tìm là 525 – 1 = 524.

25.Tự luận
• 1 điểm

Có ba chiếc hộp hình vuông: Hộp màu đỏ cao 8cm, hộp màu xanh cao 7cm, hộp màu vàng cao 12cm. Người ta xếp thành ba chồng bằng nhau, mỗi chồng một màu. Hỏi chiều cao nhỏ nhất của chồng hộp đó.

Xem đáp án

Gọi chiều cao nhỏ nhất của chồng hộp là x (cm).

Ta có: x= BCNN 7,8,12=23.3.7=168

Vậy chiều cao nhỏ nhất của chồng hộp là 168 (cm)

26.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x. Biết số đó chia hết cho 7 và khi chia cho 2, cho 3, cho 4, cho 5, cho 6 đều dư 1 và x<400

Xem đáp án

Ta có: x-1=  BC2,3,4,5,6

⇒x−1∈60;120;180;240;300;360⇒x∈61;121;181;241;301;361

Do x chia hết cho 7 nên x = 301.

27.Tự luận
• 1 điểm
Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 người. Tính số đội viên của liên đội biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150.
Xem đáp án

Gọi số đội viên của liên đội là x (đội viên).

Vì xếp thành hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 ngươi nên: x−1∈ BC2,3,4,5.

BCNN2,3,4,5=22.3.5=60

BC2,3,4,5=0;60;120;180;240;...

Mà số đội viên trong khoảng từ 100 đến 150.

Nên x−1=120⇒x=121  đội viên.

28.Tự luận
• 1 điểm

Một bộ phận của máy có hai bánh răng cửa khớp với nhau, bánh một có 18 răng cưa, bánh xe hai có 12 răng cưa. Người ta đánh dấu “x” vào hai răng cửa khớp với nhau. Hỏi mỗi bánh xe phải quay ít nhất bao nhiêu răng cưa để hai răng cưa đánh dấu ấy lại khớp với nhau ở vị trí giống lần trước? Khi đó mỗi bánh xe đã quay được bao nhiêu vòng.

Xem đáp án

Gọi số răng cưa phải tìm là x (răng).

Ta có x⋮12;x⋮8 . Vì x nhỏ nhất nên x là BCNN8,12=2232=36 .

Vậy mỗi bánh xe phải quay ít nhất 36 răng cưa để hai răng cưa đánh dấu ấy lại khớp với nhau ở vị trí giống lần trước.

Khi đó: Bánh xe thứ nhất quay được 36 : 18 = 2 vòng

             Bánh xe thứ hai quay được 36 : 12 = 3 vòng.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả