Dạng 1. Thực hiện phép cộng có đáp án
Đề thi
Dạng 1. Thực hiện phép cộng có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6109 lượt thi
25 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Tính 2316 + 115
Xem đáp án

2316 + 115 = 2431

2.Tự luận
• 1 điểm

Tính (-315) + (-15)

Xem đáp án

(-315) + (-15) = -(|-315| + |-15|) = -(315 + 15) = -330

3.Tự luận
• 1 điểm

Tính (-315) + (-15)

Xem đáp án

(-315) + (-15) = -(|-315| + |-15|) = -(315 + 15) = -330

4.Tự luận
• 1 điểm

Tính (-215) + 125

Xem đáp án

(-215) + 125 = -(|-215| - 125) = -(215 - 125) = -90

5.Tự luận
• 1 điểm
Tính (-200) + 200
Xem đáp án
(-200) + 200 = 0 (200 và -200 là hai số đối nhau)
6.Tự luận
• 1 điểm
So sánh 125 và 125 + (-2)
Xem đáp án

Do -2 < 0 nên 125 > 125 + (-2)

7.Tự luận
• 1 điểm
So sánh -13 và (-13) + 7
Xem đáp án

So 7 > 0 nên -13 < (-13) + 7

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
So sánh (-15) và (-15) + (-3)
Xem đáp án

Do -3 < 0 nên -15 > (-15) + (-3)

9.Tự luận
• 1 điểm
Tính và nhận xét kết quả tìm được: 52 + (-23) và (-53) + 23
Xem đáp án

52 + (-23) = 30 và (-53) + 23 = -30

30 và -30 là hai số đối nhau

Nhận xét: Khi đổi dấu các số hạng của tổng thì tổng đổi dấu

10.Tự luận
• 1 điểm
Tính và nhận xét kết quả tìm được 15 + (-15) và (-27) + 27
Xem đáp án

15 + (15) = 0 và (-27) + 27 = 0

Nhận xét: Tổng của hai số đối nhau bất kì luôn bằng 0.

11.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào bảng sau

Điền số thích hợp vào bảng sau a 13 -5 -12 -10 -10 (ảnh 1)
Xem đáp án

Điền số thích hợp vào bảng sau a 13 -5 -12 -10 -10 (ảnh 2)

12.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của các biểu thức: x + 123 với x = -23
Xem đáp án

Với x = -23 ta có x + 123 = -23 + 123 = 100

13.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của các biểu thức: (-203) + y với y = 16
Xem đáp án

Với y = 16 thì -203 + y = (-203) + 16 = -187

14.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức: z + (-115) với z = -20

Xem đáp án

Với z = -20 thì z + (-115) = -20 + (-115) = -135

15.Tự luận
• 1 điểm
Hãy so sánh 801 + (-65) và 801
Xem đáp án

801 + (-65) < 801

16.Tự luận
• 1 điểm
Hãy so sánh (-125) + 15 và (-125)
Xem đáp án

(-125) + 15 > (-125)

17.Tự luận
• 1 điểm
Hãy so sánh (-123) + (-20) và (-123)
Xem đáp án

(-123) + (-20) < (-123)

18.Tự luận
• 1 điểm
Hãy so sánh 116 + (-20) và 116
Xem đáp án

116 + (-20) < 116

19.Tự luận
• 1 điểm
Tính tổng của các số nguyên x thỏa mãn: -2009 < x < = 2008
Xem đáp án
Tính tổng của các số nguyên x thỏa mãn: -2009 < x < = 2008 (ảnh 1)
−2008+2008+−2007+2007+...+−1+1+0=0+0+...+0+0=0
20.Tự luận
• 1 điểm
Viết mỗi số dưới đây dưới dạng tổng của hai số nguyên bằng nhau:
86; -42; -2286; 2008
Xem đáp án
Viết mỗi số dưới đây dưới dạng tổng của hai số nguyên bằng nhau: 86 (ảnh 1)
21.Tự luận
• 1 điểm
Viết mỗi số dưới đây dưới dạng tổng của ba số nguyên bằng nhau: 
33; -60; +3000; -369
Xem đáp án
Viết mỗi số dưới đây dưới dạng tổng của ba số nguyên bằng nhau: 33 (ảnh 1)
22.Tự luận
• 1 điểm
Cho tập hợp A = {-51; 47}; B = Ơ23; -8}. Viết tập hợp các giá trị của biểu thức x + y với x∈A;  y∈B
Xem đáp án

M = {-28; -59; 70; 39}

23.Tự luận
• 1 điểm

Cho a, b là các số nguyên có bốn chữ số. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của tổng a + b

Xem đáp án
Cho a, b là các số nguyên có bốn chữ số. Tìm giá trị lớn nhất (ảnh 1)
24.Tự luận
• 1 điểm
Cho A = {-14; 21; -23; 34; 19; 0}.Tìm x, y thuộc A, x và y khác nhau sao cho tổng x + y đạt giá trị lớn nhất
Xem đáp án

−23<−14<0<19<21<34Tổng x+y đạt giá trị lớn nhất là: 21+34=55

25.Tự luận
• 1 điểm
Cho A = {-14; 21; -23; 34; 19; 0}.Tìm x, y thuộc A, x và y khác nhau sao cho tổng x + y đạt giá trị nhỏ nhất
Xem đáp án

Tổng x+y đạt giá trị nhỏ nhất là: -(23) + (-14) = -37

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả