Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 1
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 1115 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Sắp xếp các tiếng sau thành thành ngữ đúng.

Mưa/ gió/ lớn/ to

__________

(1)
Mưa to gió lớn
Xem đáp án
Mưa to gió lớn
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền tên con vật còn thiếu vào chỗ trống sau:

          Chậm như ........

lợn

thỏ

bò

rùa

Xem đáp án
D. rùa
3. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền "nh" hoặc "ph" vào chỗ trống:

          Tay làm hàm .___ai.

(1)
nh
Xem đáp án
Tay làm hàm ...nh.... ai
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để hoàn thành thành ngữ sau:

          Có chí thì ..........

non

nên

tốt

khen

Xem đáp án
B. nên                               
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

          Có công mài sắt, có ngày nên ...........

kim.

kéo

dao

Xem đáp án
A. kim.                           
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về ý chí, nghị lực?

Chị ngã, em nâng

Ở hiền gặp lành

Thương người như thể thương thân

Có chí thì nên

Xem đáp án
D. Có chí thì nên
7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền "ng" hoặc "ngh" phù hợp vào thành ngữ sau:

          Gần nhà xa ___õ
(1)
ng
Xem đáp án
Gần nhà xa .....ng....õ
8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Nước chảy ___ mòn.
(1)
đá
Xem đáp án
Nước chảy ....đá..... mòn.
9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Kính thầy .____ bạn.
(1)
yêu
Xem đáp án
Kính thầy .....yêu........ bạn.
10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đói cho sạch _____ cho thơm.
(1)
rách
Xem đáp án
Đói cho sạch ......rách...... cho thơm.
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Dám nghĩ dám ____
(1)
làm
Xem đáp án
Dám nghĩ dám .....làm..........
12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trẻ ___ như búp trên cành
(1)
em
Xem đáp án
Trẻ .....em...... như búp trên cành
13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Thuốc _____ dã tật.
 
(1)
đắng
Xem đáp án
Thuốc ......đắng....... dã tật.
14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Mưa thuận ____ hoà
(1)
gió
Xem đáp án
Mưa thuận ......gió...... hoà
15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Công cha như ____Thái Sơn.
 
(1)
núi
Xem đáp án
Công cha như ......núi...... Thái Sơn.
16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Lá  _____ về cội.
(1)
rụng
Xem đáp án
Lá ......rụng...... về cội.
17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trên kính _____ nhường
(1)
dưới
Xem đáp án
Trên kính .......dưới........ nhường
18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

  ↵

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ở chọn nơi, _____  chọn bạn.

(1)
chơi
Xem đáp án
Ở chọn nơi, ......chơi........ chọn bạn.
19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Xấu người ____ nết còn hơn đẹp người.
 
(1)
đẹp
Xem đáp án
Xấu người .....đẹp........ nết còn hơn đẹp người.
20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nhường ____sẻ áo.
(1)
cơm
Xem đáp án
Nhường .....cơm......... sẻ áo.
21. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ước ___ được nấy.
(1)
gì
Xem đáp án
Ước .....gì..... được nấy.
22. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Có  ____ thì nên
(1)
chí
Xem đáp án
Có .....chí...... thì nên
23. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chơi  ____ có ngày đứt tay.
(1)
dao
Xem đáp án
Chơi .....dao..... có ngày đứt tay.
24. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Có ____ làm quan, có gan làm giàu.
(1)
chí
Xem đáp án

Có .....chí...... làm quan, có gan làm giàu.

25. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Thắm đượm _____ quê
(1)
tình
Xem đáp án
Thắm đượm .....tình..... quê
26. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

  ↵

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Đồng ____ hiệp lực.
(1)
tâm
Xem đáp án
Đồng ......tâm........ hiệp lực.
27. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ăn trông nồi, _____ trông hướng.
(1)
ngồi
Xem đáp án
Ăn trông nồi, .....ngồi...... trông hướng.
28. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chết trong còn hơn _____đục.
(1)
sống
Xem đáp án
Chết trong còn hơn ......sống....... đục.
29. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Sự thật ____ lòng.
 
(1)
mất
Xem đáp án
Sự thật .........mất..... lòng.
30. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ở _____ gặp lành
 
(1)
hiền
Xem đáp án
Ở ......hiền....... gặp lành