Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 3
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 191 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Đầu năm gió to, cuối năm ___ó bấc.

(1)

gi

Xem đáp án

Đầu năm gió to, cuối năm ...gi.....ó bấc.

2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Dữ như __ ọp.

(1)

c

Xem đáp án

Dữ như ....c.....ọp.

3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Kính thầy __ êu bạn.

(1)

y

Xem đáp án

Kính thầy ....y...êu bạn.

4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nước ___ảy đá mòn.
 

(1)

ch

Xem đáp án

Nước ...ch....ảy đá mòn.

5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Lời h___ ý đẹp

(1)

ay

Xem đáp án

Lời h....ay... ý đẹp

6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Muôn người  ____ một.

(1)

như

Xem đáp án

Muôn người ......như...... một.

7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Xấu người đẹp __ết.

(1)

n

Xem đáp án

Xấu người đẹp .....n....ết.

8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đất __ành chim đậu.

(1)

l

Xem đáp án

Đất ....l......ành chim đậu.

9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

               Ai ơi __ưng bát cơm đầy.

          Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần.

(1)

b

Xem đáp án

                  Ai ơi ....b.....ưng bát cơm đầy.

          Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần.

10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trâu buộc ghét ___ âu ăn.

(1)

tr

Xem đáp án

Trâu buộc ghét ....tr.....âu ăn.

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

              Anh em như thể chân ____

          Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.

(1)

tay

Xem đáp án

           Anh em như thể chân ....tay.......

          Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Có công mài sắt, có ngày __ên kim

(1)

n

Xem đáp án

Có công mài sắt, có ngày ...n......ên kim

13. Tự luận
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Quê .............. đất tổ.

Xem đáp án

Quê .......cha....... đất tổ.

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Bình  _____ như vại.

(1)

chân

Xem đáp án

Bình .....chân..... như vại.

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Năm _____ bốn biển.

(1)

châu

Xem đáp án

Năm .....châu....... bốn biển.

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Tre ___à măng mọc.

(1)

gi

Xem đáp án

Tre ....gi....à măng mọc.

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chuồn ___ uồn bay thấp thì mưa.

(1)

ch

Xem đáp án

Chuồn .....ch...uồn bay thấp thì mưa.

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Khôn ng____ đối đáp người ngoài.
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

(1)

oan

Xem đáp án

Khôn ng....oan..... đối đáp người ngoài.
          Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Thuốc đắng ___ã tật

(1)

gi

Xem đáp án

Thuốc đắng .....gi...ã tật

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nhường cơm __ ẻ áo.

(1)

s

Xem đáp án

Nhường cơm ..s... ẻ áo.

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Gan vàng dạ __ ắt

(1)

s

Xem đáp án

Gan vàng dạ ...s.. ắt

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nhìn  ___ trông rộng.

(1)

xa

Xem đáp án

Nhìn .....xa... trông rộng.

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nước đổ lá ______

(1)

khoai

Xem đáp án

Nước đổ lá .....khoai......

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Kề vai __át cánh.

(1)

s

Xem đáp án

Kề vai .....s...át cánh.

25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ở hiền gặp __ ành.

(1)

l

Xem đáp án

Ở hiền gặp .....l...ành.

26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đoàn kết là _____ chia rẽ là chết.

(1)

sống

Xem đáp án

Đoàn kết là ...sống..... chia rẽ là chết.

27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Con rồng _____tiên.
 

(1)

cháu

Xem đáp án

Con rồng ..cháu... tiên.

28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trẻ  ___ như búp trên cành.

(1)

em

Xem đáp án

Trẻ ....em.... như búp trên cành.

29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Kính ___ ên nhường dưới.

(1)

tr

Xem đáp án

Kính ....tr....ên nhường dưới.

30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Lá lành đùm  __ á rách.

(1)

l

Xem đáp án

Lá lành đùm ....l....á rách.