Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 3
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 160 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Đầu năm gió to, cuối năm ___ó bấc.

(1)

gi

Đáp án đúng:
(a)

gi

Xem đáp án
2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Dữ như __ ọp.

(1)

c

Đáp án đúng:
(a)

c

Xem đáp án
3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Kính thầy __ êu bạn.

(1)

y

Đáp án đúng:
(a)

y

Xem đáp án
4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nước ___ảy đá mòn.
 

(1)

ch

Đáp án đúng:
(a)

ch

Xem đáp án
5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Lời h___ ý đẹp

(1)

ay

Đáp án đúng:
(a)

ay

Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Muôn người  ____ một.

(1)

như

Đáp án đúng:
(a)

như

Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Xấu người đẹp __ết.

(1)

n

Đáp án đúng:
(a)

n

Xem đáp án
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đất __ành chim đậu.

(1)

l

Đáp án đúng:
(a)

l

Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

               Ai ơi __ưng bát cơm đầy.

          Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần.

(1)

b

Đáp án đúng:
(a)

b

Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trâu buộc ghét ___ âu ăn.

(1)

tr

Đáp án đúng:
(a)

tr

Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

              Anh em như thể chân ____

          Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.

(1)

tay

Đáp án đúng:
(a)

tay

Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Có công mài sắt, có ngày __ên kim

(1)

n

Đáp án đúng:
(a)

n

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Quê .............. đất tổ.

Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Bình  _____ như vại.

(1)

chân

Đáp án đúng:
(a)

chân

Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Năm _____ bốn biển.

(1)

châu

Đáp án đúng:
(a)

châu

Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Tre ___à măng mọc.

(1)

gi

Đáp án đúng:
(a)

gi

Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chuồn ___ uồn bay thấp thì mưa.

(1)

ch

Đáp án đúng:
(a)

ch

Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Khôn ng____ đối đáp người ngoài.
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

(1)

oan

Đáp án đúng:
(a)

oan

Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Thuốc đắng ___ã tật

(1)

gi

Đáp án đúng:
(a)

gi

Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nhường cơm __ ẻ áo.

(1)

s

Đáp án đúng:
(a)

s

Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Gan vàng dạ __ ắt

(1)

s

Đáp án đúng:
(a)

s

Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nhìn  ___ trông rộng.

(1)

xa

Đáp án đúng:
(a)

xa

Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nước đổ lá ______

(1)

khoai

Đáp án đúng:
(a)

khoai

Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Kề vai __át cánh.

(1)

s

Đáp án đúng:
(a)

s

Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ở hiền gặp __ ành.

(1)

l

Đáp án đúng:
(a)

l

Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đoàn kết là _____ chia rẽ là chết.

(1)

sống

Đáp án đúng:
(a)

sống

Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Con rồng _____tiên.
 

(1)

cháu

Đáp án đúng:
(a)

cháu

Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trẻ  ___ như búp trên cành.

(1)

em

Đáp án đúng:
(a)

em

Xem đáp án
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Kính ___ ên nhường dưới.

(1)

tr

Đáp án đúng:
(a)

tr

Xem đáp án
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Lá lành đùm  __ á rách.

(1)

l

Đáp án đúng:
(a)

l

Xem đáp án