Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 3
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 1120 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Đầu năm gió to, cuối năm ___ó bấc.
(1)
gi
Xem đáp án
Đầu năm gió to, cuối năm ...gi.....ó bấc.
2. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Dữ như __ ọp.
(1)
c
Xem đáp án
Dữ như ....c.....ọp.
3. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Kính thầy __ êu bạn.
(1)
y
Xem đáp án
Kính thầy ....y...êu bạn.
4. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nước ___ảy đá mòn.
 
(1)
ch
Xem đáp án
Nước ...ch....ảy đá mòn.
5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Lời h___ ý đẹp
(1)
ay
Xem đáp án
Lời h....ay... ý đẹp
6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Muôn người  ____ một.
(1)
như
Xem đáp án
Muôn người ......như...... một.
7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Xấu người đẹp __ết.
(1)
n
Xem đáp án
Xấu người đẹp .....n....ết.
8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đất __ành chim đậu.
(1)
l
Xem đáp án
Đất ....l......ành chim đậu.
9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

               Ai ơi __ưng bát cơm đầy.

          Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần.

(1)
b
Xem đáp án

                  Ai ơi ....b.....ưng bát cơm đầy.

          Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần.

10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trâu buộc ghét ___ âu ăn.
(1)
tr
Xem đáp án
Trâu buộc ghét ....tr.....âu ăn.
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

              Anh em như thể chân ____

          Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.

(1)
tay
Xem đáp án

           Anh em như thể chân ....tay.......

          Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Có công mài sắt, có ngày __ên kim

(1)
n
Xem đáp án
Có công mài sắt, có ngày ...n......ên kim
13. Tự luận
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Quê .............. đất tổ.
Xem đáp án
Quê .......cha....... đất tổ.
14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Bình  _____ như vại.
(1)
chân
Xem đáp án
Bình .....chân..... như vại.
15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Năm _____ bốn biển.
(1)
châu
Xem đáp án
Năm .....châu....... bốn biển.
16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Tre ___à măng mọc.
(1)
gi
Xem đáp án
Tre ....gi....à măng mọc.
17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chuồn ___ uồn bay thấp thì mưa.
(1)
ch
Xem đáp án
Chuồn .....ch...uồn bay thấp thì mưa.
18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Khôn ng____ đối đáp người ngoài.
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

(1)
oan
Xem đáp án

Khôn ng....oan..... đối đáp người ngoài.
          Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Thuốc đắng ___ã tật
(1)
gi
Xem đáp án
Thuốc đắng .....gi...ã tật
20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nhường cơm __ ẻ áo.
(1)
s
Xem đáp án
Nhường cơm ..s... ẻ áo.
21. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Gan vàng dạ __ ắt
(1)
s
Xem đáp án
Gan vàng dạ ...s.. ắt
22. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nhìn  ___ trông rộng.
(1)
xa
Xem đáp án
Nhìn .....xa... trông rộng.
23. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nước đổ lá ______
(1)
khoai
Xem đáp án
Nước đổ lá .....khoai......
24. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Kề vai __át cánh.
(1)
s
Xem đáp án
Kề vai .....s...át cánh.
25. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ở hiền gặp __ ành.
(1)
l
Xem đáp án
Ở hiền gặp .....l...ành.
26. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đoàn kết là _____ chia rẽ là chết.
(1)
sống
Xem đáp án
Đoàn kết là ...sống..... chia rẽ là chết.
27. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Con rồng _____tiên.
 
(1)
cháu
Xem đáp án
Con rồng ..cháu... tiên.
28. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trẻ  ___ như búp trên cành.
(1)
em
Xem đáp án
Trẻ ....em.... như búp trên cành.
29. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Kính ___ ên nhường dưới.
(1)
tr
Xem đáp án
Kính ....tr....ên nhường dưới.
30. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Lá lành đùm  __ á rách.
(1)
l
Xem đáp án
Lá lành đùm ....l....á rách.