Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 4
30 câu hỏi
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Một __ắng hai sương.
n
Một .....n...ắng hai sương.
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Một cây làm chẳng lên __ on
n
Một cây làm chẳng lên ...n..on
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
___ nâng.
em
Chị ngã .....em... nâng.
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Non __ anh nước biếc.
x
Non .....x...anh nước biếc.
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Ăn ngay nói ___ ẳng
th
Ăn ngay nói ..th... ẳng
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Cáo chết ba năm quay đầu về __úi
n
Cáo chết ba năm quay đầu về ...n.. úi
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Lá __ụng về cội
r
Lá ....r....ụng về cội
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Gần mực thì đen, gần đèn thì __ áng
s
Gần mực thì đen, gần đèn thì ..s... áng
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Xấu người đẹp __ết.
n
Xấu người đẹp ..n... ết.
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Tốt __ỗ hơn tốt nước sơn.
g
Tốt ....g....ỗ hơn tốt nước sơn.
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Ai ơi đừng bỏ __uộng hoang/ Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.
r
Ai ơi đừng bỏ ...r.....uộng hoang/ Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Tre ___à măng mọc
gi
Tre .....gi...à măng mọc
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Tiên học __ễ, hậu học văn
l
Tiên học ...l.....ễ, hậu học văn
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Trên đồng cạn dưới đồng sâu/ Chồng cày vợ cấy ____ trâu đi cày.
con
Trên đồng cạn dưới đồng sâu/ Chồng cày vợ cấy ....con.... trâu đi cày.
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Nhất tự vi sư, bán tự vi __ư
s
Nhất tự vi sư, bán tự vi ...s..ư
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
___ắc như đinh đóng cột
ch
.....ch...ắc như đinh đóng cột
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
_____ thì thâm
tham
...tham.. thì thâm
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Nhà sạch thì mát/ Bát sạch ___on cơm
ng
Nhà sạch thì mát/ Bát sạch ..ng...on cơm
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
______ như chớp
nhanh
...nhanh..... như chớp
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Trắng như ___ứng gà bóc
tr
Trắng như ...tr...ứng gà bóc
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Đi một ngày học một __àng khôn
s
Đi một ngày học một ..s...àng khôn
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Lời ____ ý đẹp
hay
Lời ....hay.... ý đẹp
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Chậm như __ùa
r
Chậm như ....r....ùa
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Nhanh như __ắt
c
Nhanh như ....c....ắt
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Chân __ ấm tay bùn
l
Chân ....l....ấm tay bùn
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Hẹp nhà __ộng bụng
r
Hẹp nhà ....r....ộng bụng
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Gạn đục khơi ___ong
tr
Gạn đục khơi ....tr....ong
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Chân ___ời góc bể
tr
Chân .....tr...ời góc bể
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Người ta đi cấy lấy công,
Tôi nay đi cấy còn trông nhiều bề.
Trông trời, trông đất, trông mây,
Trông mưa, trông gió, trông ngày, trông đêm.
Trông cho chân cứng đá mềm,
Trời êm, bể lặng mới yên tấm __òng.
l
Người ta đi cấy lấy công,
Tôi nay đi cấy còn trông nhiều bề.
Trông trời, trông đất, trông mây,
Trông mưa, trông gió, trông ngày, trông đêm.
Trông cho chân cứng đá mềm,
Trời êm, bể lặng mới yên tấm .....l...òng.
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau
Chọn mặt gửi __àng
v
Chọn mặt gửi ....v....àng




