Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 4
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 4

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 184 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Một __ắng hai sương.

(1)

n

Xem đáp án

Một .....n...ắng hai sương.

2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Một cây làm chẳng lên __ on

(1)

n

Xem đáp án

Một cây làm chẳng lên ...n..on

3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

___ nâng.

(1)

em

Xem đáp án

Chị ngã .....em... nâng.

4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Non __ anh nước biếc.

(1)

x

Xem đáp án

Non .....x...anh nước biếc.

5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ăn ngay nói ___ ẳng

(1)

th

Xem đáp án

Ăn ngay nói ..th... ẳng

6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Cáo chết ba năm quay đầu về __úi

(1)

n

Xem đáp án

Cáo chết ba năm quay đầu về ...n.. úi

7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

__ụng về cội

(1)

r

Xem đáp án

Lá ....r....ụng về cội

8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Gần mực thì đen, gần đèn thì __ áng

(1)

s

Xem đáp án

Gần mực thì đen, gần đèn thì ..s... áng

9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Xấu người đẹp __ết.

(1)

n

Xem đáp án

Xấu người đẹp ..n... ết.

10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Tốt __ỗ hơn tốt nước sơn.

(1)

g

Xem đáp án

Tốt ....g....ỗ hơn tốt nước sơn.

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Ai ơi đừng bỏ __uộng hoang/ Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.

(1)

r

Xem đáp án

Ai ơi đừng bỏ ...r.....uộng hoang/ Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Tre ___à măng mọc

(1)

gi

Xem đáp án

Tre .....gi...à măng mọc

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Tiên học __ễ, hậu học văn

(1)

l

Xem đáp án

Tiên học ...l.....ễ, hậu học văn

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trên đồng cạn dưới đồng sâu/ Chồng cày vợ cấy ____ trâu đi cày.

(1)

con

Xem đáp án

Trên đồng cạn dưới đồng sâu/ Chồng cày vợ cấy ....con.... trâu đi cày.

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nhất tự vi sư, bán tự vi __ư

(1)

s

Xem đáp án

Nhất tự vi sư, bán tự vi ...s..ư

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

___ắc như đinh đóng cột

(1)

ch

Xem đáp án

.....ch...ắc như đinh đóng cột

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

_____ thì thâm

(1)

tham

Xem đáp án

...tham.. thì thâm

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nhà sạch thì mát/ Bát sạch ___on cơm

(1)

ng

Xem đáp án

Nhà sạch thì mát/ Bát sạch ..ng...on cơm

19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

______ như chớp

(1)

nhanh

Xem đáp án

...nhanh..... như chớp

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trắng như ___ứng gà bóc

(1)

tr

Xem đáp án

Trắng như ...tr...ứng gà bóc

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đi một ngày học một __àng khôn

(1)

s

Xem đáp án

Đi một ngày học một ..s...àng khôn

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Lời ____ ý đẹp

(1)

hay

Xem đáp án

Lời ....hay.... ý đẹp

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chậm như __ùa

(1)

r

Xem đáp án

Chậm như ....r....ùa

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nhanh như __ắt

(1)

c

Xem đáp án

Nhanh như ....c....ắt

25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chân __ ấm tay bùn

(1)

l

Xem đáp án

Chân ....l....ấm tay bùn

26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Hẹp nhà __ộng bụng

(1)

r

Xem đáp án

Hẹp nhà ....r....ộng bụng

27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Gạn đục khơi ___ong

(1)

tr

Xem đáp án

Gạn đục khơi ....tr....ong

28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chân ___ời góc bể

(1)

tr

Xem đáp án

Chân .....tr...ời góc bể

29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

                       Người ta đi cấy lấy công,

Tôi nay đi cấy còn trông nhiều bề.

Trông trời, trông đất, trông mây,

Trông mưa, trông gió, trông ngày, trông đêm.

Trông cho chân cứng đá mềm,
Trời êm, bể lặng mới yên tấm __òng.

(1)

l

Xem đáp án

Người ta đi cấy lấy công,

Tôi nay đi cấy còn trông nhiều bề.

Trông trời, trông đất, trông mây,

Trông mưa, trông gió, trông ngày, trông đêm.

Trông cho chân cứng đá mềm,
Trời êm, bể lặng mới yên tấm .....l...òng.

30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chọn mặt gửi __àng

(1)

v

Xem đáp án

Chọn mặt gửi ....v....àng