2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 4
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 4

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 18 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Một __ắng hai sương.

(1)

n

Đáp án đúng:
(a)<p>n</p>
Xem đáp án
2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Một cây làm chẳng lên __ on

(1)

n

Đáp án đúng:
(a)<p>n</p>
Xem đáp án
3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

___ nâng.

(1)

em

Đáp án đúng:
(a)<p>em</p>
Xem đáp án
4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Non __ anh nước biếc.

(1)

x

Đáp án đúng:
(a)<p>x</p>
Xem đáp án
5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ăn ngay nói ___ ẳng

(1)

th

Đáp án đúng:
(a)<p>th</p>
Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Cáo chết ba năm quay đầu về __úi

(1)

n

Đáp án đúng:
(a)<p>n</p>
Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

__ụng về cội

(1)

r

Đáp án đúng:
(a)<p>r</p>
Xem đáp án
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Gần mực thì đen, gần đèn thì __ áng

(1)

s

Đáp án đúng:
(a)<p>s</p>
Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Xấu người đẹp __ết.

(1)

n

Đáp án đúng:
(a)<p>n</p>
Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Tốt __ỗ hơn tốt nước sơn.

(1)

g

Đáp án đúng:
(a)<p>g</p>
Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Ai ơi đừng bỏ __uộng hoang/ Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.

(1)

r

Đáp án đúng:
(a)<p>r</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Tre ___à măng mọc

(1)

gi

Đáp án đúng:
(a)<p>gi</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Tiên học __ễ, hậu học văn

(1)

l

Đáp án đúng:
(a)<p>l</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trên đồng cạn dưới đồng sâu/ Chồng cày vợ cấy ____ trâu đi cày.

(1)

con

Đáp án đúng:
(a)<p>con</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nhất tự vi sư, bán tự vi __ư

(1)

s

Đáp án đúng:
(a)<p>s</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

___ắc như đinh đóng cột

(1)

ch

Đáp án đúng:
(a)<p>ch</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

_____ thì thâm

(1)

tham

Đáp án đúng:
(a)<p>tham</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nhà sạch thì mát/ Bát sạch ___on cơm

(1)

ng

Đáp án đúng:
(a)<p>ng</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

______ như chớp

(1)

nhanh

Đáp án đúng:
(a)<p>nhanh</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trắng như ___ứng gà bóc

(1)

tr

Đáp án đúng:
(a)<p>tr</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đi một ngày học một __àng khôn

(1)

s

Đáp án đúng:
(a)<p>s</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Lời ____ ý đẹp

(1)

hay

Đáp án đúng:
(a)<p>hay</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chậm như __ùa

(1)

r

Đáp án đúng:
(a)<p>r</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nhanh như __ắt

(1)

c

Đáp án đúng:
(a)<p>c</p>
Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chân __ ấm tay bùn

(1)

l

Đáp án đúng:
(a)<p>l</p>
Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Hẹp nhà __ộng bụng

(1)

r

Đáp án đúng:
(a)<p>r</p>
Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Gạn đục khơi ___ong

(1)

tr

Đáp án đúng:
(a)<p>tr</p>
Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chân ___ời góc bể

(1)

tr

Đáp án đúng:
(a)<p>tr</p>
Xem đáp án
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

                       Người ta đi cấy lấy công,

Tôi nay đi cấy còn trông nhiều bề.

Trông trời, trông đất, trông mây,

Trông mưa, trông gió, trông ngày, trông đêm.

Trông cho chân cứng đá mềm,
Trời êm, bể lặng mới yên tấm __òng.

(1)

l

Đáp án đúng:
(a)<p>l</p>
Xem đáp án
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chọn mặt gửi __àng

(1)

v

Đáp án đúng:
(a)<p>v</p>
Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack