Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 4
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 4

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 1117 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Một __ắng hai sương.

(1)
n
Xem đáp án
Một .....n...ắng hai sương.
2. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Một cây làm chẳng lên __ on

(1)
n
Xem đáp án
Một cây làm chẳng lên ...n..on

3. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

___ nâng.

(1)
em
Xem đáp án
Chị ngã .....em... nâng.
4. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Non __ anh nước biếc.

(1)
x
Xem đáp án
Non .....x...anh nước biếc.
5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ăn ngay nói ___ ẳng

(1)
th
Xem đáp án
Ăn ngay nói ..th... ẳng
6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Cáo chết ba năm quay đầu về __úi

(1)
n
Xem đáp án
Cáo chết ba năm quay đầu về ...n.. úi
7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Lá __ụng về cội

(1)
r
Xem đáp án
Lá ....r....ụng về cội
8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Gần mực thì đen, gần đèn thì __ áng

(1)
s
Xem đáp án
Gần mực thì đen, gần đèn thì ..s... áng
9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Xấu người đẹp __ết.

(1)
n
Xem đáp án
Xấu người đẹp ..n... ết.
10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Tốt __ỗ hơn tốt nước sơn.

(1)
g
Xem đáp án
Tốt ....g....ỗ hơn tốt nước sơn.
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Ai ơi đừng bỏ __uộng hoang/ Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.

(1)
r
Xem đáp án
Ai ơi đừng bỏ ...r.....uộng hoang/ Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.
12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Tre ___à măng mọc

(1)
gi
Xem đáp án
Tre .....gi...à măng mọc
13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Tiên học __ễ, hậu học văn

(1)
l
Xem đáp án
Tiên học ...l.....ễ, hậu học văn
14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trên đồng cạn dưới đồng sâu/ Chồng cày vợ cấy ____ trâu đi cày.

(1)
con
Xem đáp án
Trên đồng cạn dưới đồng sâu/ Chồng cày vợ cấy ....con.... trâu đi cày.
15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nhất tự vi sư, bán tự vi __ư

(1)
s
Xem đáp án
Nhất tự vi sư, bán tự vi ...s..ư
16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

___ắc như đinh đóng cột

(1)
ch
Xem đáp án
.....ch...ắc như đinh đóng cột
17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

_____ thì thâm

(1)
tham
Xem đáp án
...tham.. thì thâm
18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nhà sạch thì mát/ Bát sạch ___on cơm

(1)
ng
Xem đáp án
Nhà sạch thì mát/ Bát sạch ..ng...on cơm
19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

______ như chớp

(1)
nhanh
Xem đáp án
...nhanh..... như chớp
20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trắng như ___ứng gà bóc

(1)
tr
Xem đáp án
Trắng như ...tr...ứng gà bóc
21. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đi một ngày học một __àng khôn

(1)
s
Xem đáp án
Đi một ngày học một ..s...àng khôn
22. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Lời ____ ý đẹp

(1)
hay
Xem đáp án

Lời ....hay.... ý đẹp

23. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chậm như __ùa

(1)
r
Xem đáp án
Chậm như ....r....ùa
24. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nhanh như __ắt

(1)
c
Xem đáp án
Nhanh như ....c....ắt
25. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chân __ ấm tay bùn

(1)
l
Xem đáp án
Chân ....l....ấm tay bùn
26. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Hẹp nhà __ộng bụng

(1)
r
Xem đáp án
Hẹp nhà ....r....ộng bụng
27. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Gạn đục khơi ___ong

(1)
tr
Xem đáp án
Gạn đục khơi ....tr....ong
28. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chân ___ời góc bể

(1)
tr
Xem đáp án
Chân .....tr...ời góc bể
29. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

                       Người ta đi cấy lấy công,

Tôi nay đi cấy còn trông nhiều bề.

Trông trời, trông đất, trông mây,

Trông mưa, trông gió, trông ngày, trông đêm.

Trông cho chân cứng đá mềm,
Trời êm, bể lặng mới yên tấm __òng.

(1)
l
Xem đáp án

Người ta đi cấy lấy công,

Tôi nay đi cấy còn trông nhiều bề.

Trông trời, trông đất, trông mây,

Trông mưa, trông gió, trông ngày, trông đêm.

Trông cho chân cứng đá mềm,
Trời êm, bể lặng mới yên tấm .....l...òng.
30. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chọn mặt gửi __àng

(1)
v
Xem đáp án
Chọn mặt gửi ....v....àng