Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 5
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 1118 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Có ___ í thì nên

(1)
ch
Xem đáp án
Có ....ch....í thì nên
2. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Danh bất hư ___uyền

(1)
tr
Xem đáp án
Danh bất hư ....tr....uyền
3. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chuột sa chĩnh __ạo

(1)
g
Xem đáp án
Chuột sa chĩnh ....g....ạo
4. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Mắt thấy tai ____e

(1)
ngh
Xem đáp án
Mắt thấy tai ....ngh....e
5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

                   Dù ai nói ngả nói nghiêng/

          Lòng ta vẫn vững như __iềng ba chân.

(1)
k
Xem đáp án

                  Dù ai nói ngả nói nghiêng/

          Lòng ta vẫn vững như ....k....iềng ba chân
6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Còn __ước còn tát.

(1)
n
Xem đáp án
Còn ....n....ước còn tát.
7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ăn to __ói lớn

(1)
n
Xem đáp án
Ăn to ...n.....ói lớn
8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ân __ âu nghĩa nặng

(1)
s
Xem đáp án
Ân ...s...âu nghĩa nặng
9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Cây ._____ không sợ chết đứng

(1)
ngay
Xem đáp án
Cây ....ngay.... không sợ chết đứn
10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ăn _____  mặc sướng

(1)
sung
Xem đáp án
Ăn ..sung...... mặc sướng
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ba chân bốn __ẳng

(1)
c
Xem đáp án
Ba chân bốn .....c...ẳng
12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Bán anh ___  xa mua láng giềng gần

(1)
em
Xem đáp án
Bán anh ....em.... xa mua láng giềng gần
13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Cha nào ____ nấy

(1)
con
Xem đáp án
Cha nào ...con..... nấy
14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chậm như s __ ên

(1)
s
Xem đáp án
Chậm như .....s...ên
15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Con ông cháu ____

(1)
cha
Xem đáp án

Con ông cháu ...cha.....

16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chôn ____ cắt rốn

(1)
rau
Xem đáp án

Chôn ...rau..... cắt rốn

17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nói ngọt như mía __ùi

(1)
l
Xem đáp án
Nói ngọt như mía ....l....ùi
18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nước đổ đầu __ịt

(1)
v
Xem đáp án
Nước đổ đầu ...v.....ịt
19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Rừng vàng __iển bạc

(1)
b
Xem đáp án
Rừng vàng ....b....iển bạc
20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Ếch ngồi đáy ___ếng

(1)
gi
Xem đáp án
Ếch ngồi đáy ....gi....ếng
21. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Thay ___  đổi thịt

(1)
da
Xem đáp án
Thay ....da.... đổi thịt
22. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Thắt __ ưng, buộc bụng

(1)
l
Xem đáp án
Thắt ....l....ưng, buộc bụng
23. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Quýt làm, ____ chịu

(1)
cam
Xem đáp án
Quýt làm, ....cam.... chịu
24. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Thẳng như __uột ngựa

(1)
r
Xem đáp án
Thẳng như ....r....uột ngựa
25. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đào __úi lấp biển

(1)
n
Xem đáp án
Đào ....n....úi lấp biển
26. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đất khách quê ___ười

(1)
ng
Xem đáp án
Đất khách quê ....ng....ười
27. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đầu voi đuôi ___uột

(1)
ch
Xem đáp án
Đầu voi đuôi ....ch....uột
28. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Khôn nhà, __ại chợ

(1)
d
Xem đáp án
Khôn nhà, ....d....ại chợ
29. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trọng ____ khinh nữ

(1)
nam
Xem đáp án
Trọng ....nam.... khinh nữ
30. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trời ____ đất dày

(1)
cao
Xem đáp án
Trời ...cao..... đất dày