Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 5
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 191 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

___ í thì nên

(1)

ch

Xem đáp án

Có ....ch....í thì nên

2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Danh bất hư ___uyền

(1)

tr

Xem đáp án

Danh bất hư ....tr....uyền

3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chuột sa chĩnh __ạo

(1)

g

Xem đáp án

Chuột sa chĩnh ....g....ạo

4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Mắt thấy tai ____e

(1)

ngh

Xem đáp án

Mắt thấy tai ....ngh....e

5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

                   Dù ai nói ngả nói nghiêng/

          Lòng ta vẫn vững như __iềng ba chân.

(1)

k

Xem đáp án

                  Dù ai nói ngả nói nghiêng/

          Lòng ta vẫn vững như ....k....iềng ba chân

6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Còn __ước còn tát.

(1)

n

Xem đáp án

Còn ....n....ước còn tát.

7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ăn to __ói lớn

(1)

n

Xem đáp án

Ăn to ...n.....ói lớn

8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ân __ âu nghĩa nặng

(1)

s

Xem đáp án

Ân ...s...âu nghĩa nặng

9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Cây ._____ không sợ chết đứng

(1)

ngay

Xem đáp án

Cây ....ngay.... không sợ chết đứn

10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ăn _____  mặc sướng

(1)

sung

Xem đáp án

Ăn ..sung...... mặc sướng

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ba chân bốn __ẳng

(1)

c

Xem đáp án

Ba chân bốn .....c...ẳng

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Bán anh ___  xa mua láng giềng gần

(1)

em

Xem đáp án

Bán anh ....em.... xa mua láng giềng gần

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Cha nào ____ nấy

(1)

con

Xem đáp án

Cha nào ...con..... nấy

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chậm như s __ ên

(1)

s

Xem đáp án

Chậm như .....s...ên

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Con ông cháu ____

(1)

cha

Xem đáp án

Con ông cháu ...cha.....

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chôn ____ cắt rốn

(1)

rau

Xem đáp án

Chôn ...rau..... cắt rốn

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nói ngọt như mía __ùi

(1)

l

Xem đáp án

Nói ngọt như mía ....l....ùi

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nước đổ đầu __ịt

(1)

v

Xem đáp án

Nước đổ đầu ...v.....ịt

19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Rừng vàng __iển bạc

(1)

b

Xem đáp án

Rừng vàng ....b....iển bạc

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Ếch ngồi đáy ___ếng

(1)

gi

Xem đáp án

Ếch ngồi đáy ....gi....ếng

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Thay ___  đổi thịt

(1)

da

Xem đáp án

Thay ....da.... đổi thịt

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Thắt __ ưng, buộc bụng

(1)

l

Xem đáp án

Thắt ....l....ưng, buộc bụng

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Quýt làm, ____ chịu

(1)

cam

Xem đáp án

Quýt làm, ....cam.... chịu

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Thẳng như __uột ngựa

(1)

r

Xem đáp án

Thẳng như ....r....uột ngựa

25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đào __úi lấp biển

(1)

n

Xem đáp án

Đào ....n....úi lấp biển

26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đất khách quê ___ười

(1)

ng

Xem đáp án

Đất khách quê ....ng....ười

27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đầu voi đuôi ___uột

(1)

ch

Xem đáp án

Đầu voi đuôi ....ch....uột

28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Khôn nhà, __ại chợ

(1)

d

Xem đáp án

Khôn nhà, ....d....ại chợ

29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trọng ____ khinh nữ

(1)

nam

Xem đáp án

Trọng ....nam.... khinh nữ

30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trời ____ đất dày

(1)

cao

Xem đáp án

Trời ...cao..... đất dày