2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 5
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 18 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

___ í thì nên

(1)

ch

Đáp án đúng:
(a)<p>ch</p>
Xem đáp án
2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Danh bất hư ___uyền

(1)

tr

Đáp án đúng:
(a)<p>tr</p>
Xem đáp án
3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chuột sa chĩnh __ạo

(1)

g

Đáp án đúng:
(a)<p>g</p>
Xem đáp án
4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Mắt thấy tai ____e

(1)

ngh

Đáp án đúng:
(a)<p>ngh</p>
Xem đáp án
5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

                   Dù ai nói ngả nói nghiêng/

          Lòng ta vẫn vững như __iềng ba chân.

(1)

k

Đáp án đúng:
(a)<p>k</p>
Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Còn __ước còn tát.

(1)

n

Đáp án đúng:
(a)<p>n</p>
Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ăn to __ói lớn

(1)

n

Đáp án đúng:
(a)<p>n</p>
Xem đáp án
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ân __ âu nghĩa nặng

(1)

s

Đáp án đúng:
(a)<p>s</p>
Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Cây ._____ không sợ chết đứng

(1)

ngay

Đáp án đúng:
(a)<p>ngay</p>
Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ăn _____  mặc sướng

(1)

sung

Đáp án đúng:
(a)<p>sung</p>
Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ba chân bốn __ẳng

(1)

c

Đáp án đúng:
(a)<p>c</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Bán anh ___  xa mua láng giềng gần

(1)

em

Đáp án đúng:
(a)<p>em</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Cha nào ____ nấy

(1)

con

Đáp án đúng:
(a)<p>con</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chậm như s __ ên

(1)

s

Đáp án đúng:
(a)<p>s</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Con ông cháu ____

(1)

cha

Đáp án đúng:
(a)<p>cha</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chôn ____ cắt rốn

(1)

rau

Đáp án đúng:
(a)<p>rau</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nói ngọt như mía __ùi

(1)

l

Đáp án đúng:
(a)<p>l</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Nước đổ đầu __ịt

(1)

v

Đáp án đúng:
(a)<p>v</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Rừng vàng __iển bạc

(1)

b

Đáp án đúng:
(a)<p>b</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Ếch ngồi đáy ___ếng

(1)

gi

Đáp án đúng:
(a)<p>gi</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Thay ___  đổi thịt

(1)

da

Đáp án đúng:
(a)<p>da</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Thắt __ ưng, buộc bụng

(1)

l

Đáp án đúng:
(a)<p>l</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Quýt làm, ____ chịu

(1)

cam

Đáp án đúng:
(a)<p>cam</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Thẳng như __uột ngựa

(1)

r

Đáp án đúng:
(a)<p>r</p>
Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đào __úi lấp biển

(1)

n

Đáp án đúng:
(a)<p>n</p>
Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đất khách quê ___ười

(1)

ng

Đáp án đúng:
(a)<p>ng</p>
Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đầu voi đuôi ___uột

(1)

ch

Đáp án đúng:
(a)<p>ch</p>
Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Khôn nhà, __ại chợ

(1)

d

Đáp án đúng:
(a)<p>d</p>
Xem đáp án
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trọng ____ khinh nữ

(1)

nam

Đáp án đúng:
(a)<p>nam</p>
Xem đáp án
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trời ____ đất dày

(1)

cao

Đáp án đúng:
(a)<p>cao</p>
Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack