Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 2
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Thành ngữ tục ngữ quen thuộc có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 183 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành thành ngữ:

Đẹp như [...]

miến

tiên

viện

kiến

Xem đáp án

B. tiên                             

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp để hoàn thành thành ngữ sau:

Cây [...] lá vườn

nhà

cao

xanh

cối

Xem đáp án

A. nhà                            

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp để hoàn thành thành ngữ sau:

Kề [...] sát cánh

tay

tai

vai

chân

Xem đáp án

C. vai                              

4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ:

          Gần ____  thì đen, gần đèn thì rạng.

(1)

mực

Xem đáp án

Gần .....mực..... thì đen, gần đèn thì rạng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau:

          Giấy rách phải giữ lấy ..........

chữ

tờ

vở

lề

Xem đáp án

D. lề

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau:

          Nhà sạch thì ....., bát sạch ngon cơm.

đẹp

tốt

thích

mát

Xem đáp án

D. mát

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu hoàn thành câu thành tục ngữ sau:

          Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì ............

nắng

râm

mưa

gió

Xem đáp án

C. mưa                             

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp để hoàn thành thành ngữ sau:

          Quê ........ đất tổ

cha

nhà

hương

ông

Xem đáp án

A. cha                     

9. Tự luận
1 điểm

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Công ............ như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
                                                  (Ca dao)

Xem đáp án

Công .....cha....... như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
                                                  (Ca dao)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành thành ngữ sau:

          Nước chảy .......... mòn

gỗ

sỏi

đá

cây

Xem đáp án

C. đá                                

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp để hoàn thành thành ngữ sau:

          ... như chớp

Chậm

Nhanh

Trắng

Đen

Xem đáp án

B. Nhanh                         

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ nào nói về vẻ đẹp của quê hương, đất ước?

Môi hở răng lạnh

Non xanh nước biếc

Chị ngã em nâng

An cư lạc nghiệp

Xem đáp án

B. Non xanh nước biếc    

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

          Nhanh như .......

thỏ

cóc

cọp

sóc

Xem đáp án

D. sóc

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ nào nói về quê hương?

Trên kính dưới nhường

Lên thác xuống ghềnh

Một nắng hai sương

Quê cha đất tổ

Xem đáp án

D. Quê cha đất tổ

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

          Dữ như .......

thỏ

cóc

cọp

sóc

Xem đáp án

C. cọp                             

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về tình cảm anh chị em trong gia đình?

Con hiền cháu thảo

Chị ngã em nâng

Non sông gấm vóc

Quê cha đất tổ

Xem đáp án

B. Chị ngã em nâng          

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Một nắng hai __ương.

(1)

s

Xem đáp án

Một nắng hai ...s..ương.

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

  

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chuột __a chĩnh gạo.

(1)

s

Xem đáp án

Chuột ....s....a chĩnh gạo.

19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Đi xa mới biết đường __ài.

(1)

d

Xem đáp án

Đi xa mới biết đường ....d.....ài.

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trông cho ___ân cứng đá mềm.

(1)

ch

Xem đáp án

Trông cho ...ch....ân cứng đá mềm.

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Uống nước ___ớ nguồn.

(1)

nh

Xem đáp án

Uống nước ....nh.....ớ nguồn.

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Chịu thương ___ịu khó.

(1)

ch

Xem đáp án

Chịu thương ......ch....ịu khó.

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Dám nghĩ __ám làm

(1)

d

Xem đáp án

Dám nghĩ ...d....ám làm

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Trọng nghĩa kh____ tài.

(1)

inh

Xem đáp án

Trọng nghĩa kh..inh.......... tài.

25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Chọn mặt __ ửi vàng.

(1)

g

Xem đáp án

Chọn mặt .....g....ửi vàng.

26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Thua keo này __ày keo khác.

(1)

b

Xem đáp án

Thua keo này ......b....ày keo khác.

27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Ở chọn __ơi, chơi chọn bạn.

(1)

n

Xem đáp án

chọn ..n....ơi, chơi chọn bạn.

28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

 Con ___âu là đầu cơ nghiệp.

(1)

tr

Xem đáp án

Con ....tr...âu là đầu cơ nghiệp.

29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Mùa xuân là Tết ___ồng cây.

(1)

tr

Xem đáp án

Mùa xuân là Tết ...tr....ồng cây.

30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau

Kiến tha __ âu đầy tổ.
 

(1)

l

Xem đáp án

Kiến tha ....l.....âu đầy tổ.