
31 câu hỏi
3.
5.
1.
7.
Đáp án đúng là A
proton và neutron.
electron.
electron và neutron.
proton và electron.
Đáp án đúng là D
+17.
+16.
+15.
16.
Đáp án đúng là B
số lớp electron trong nguyên tử.
số thứ tự của chu kì.
số thứ tự của nhóm các nguyên tố nhóm A.
số thứ tự của ô nguyên tố.
Đáp án đúng là C
Pha nước đường.
Đun sôi nước.
Băng tuyết tan.
Đốt rơm rạ.
Đáp án đúng là D
Electron và proton.
Neutron và proton.
Electron, neutron và proton.
Electron và neutron.
Đáp án đúng là B
.
.
.
.
Đáp án đúng là C
kí hiệu nguyên tố.
số hiệu nguyên tử.
số khối.
khối lượng nguyên tử.
Đáp án đúng là B




Đáp án đúng là D
15.
27.
14.
13.
Đáp án đúng là C
1s22s22p63s23p63d24s2.
1s22s22p63s23p64s24p1.
1s22s22p63s23p64s1.
1s22s22p63s23p64s23d2.
Đáp án đúng là A
số electron.
số neutron.
số khối.
nguyên tử khối.
Đáp án đúng là A
Electron chuyển động rất nhanh, không theo quỹ đạo xác định xung quanh hạt nhân.
Electron ở xa hạt nhân nhất có năng lượng thấp nhất.
Năng lượng của các electron trên cùng 1 phân lớp electron là bằng nhau.
Các electron sắp xếp thành từng lớp và phân lớp theo các mức năng lượng từ thấp đến cao.
Đáp án đúng là B
K (Z=19).
Cl (Z=17).
S (Z=16).
Ca (Z=20).
Đáp án đúng là C
Không mang điện.
Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.
Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.
Chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân.
Đáp án đúng là D
Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.
Nguyên tử có cấu trúc rỗng, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích dương.
Đáp án đúng là D
hình số 8 nổi.
hình cầu.
hình bầu dục.
hình tròn.
Đáp án đúng là A
số proton.
số khối.
số neutron.
số neutron và số proton.
Đáp án đúng là A
nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.
cấu hình electron giống hệt nhau.
nguyên tử của chúng có cùng số phân lớp electron.
Đáp án đúng là A
VII A.
I A.
III A.
V A.
Đáp án đúng là A
ZA = 17.
ZA = 2.
ZA = 11.
ZA = 19.
Đáp án đúng là A
1s22s22p6.
1s22s22p4.
1s22s22p2.
2s22p4.
Đáp án đúng là B
ô thứ 17; chu kì 3; nhóm VII A.
ô thứ 17; chu kì 4; nhóm V A.
ô thứ 15; chu kì 3; nhóm III A.
ô thứ 15; chu kì 3; nhóm V A.
Đáp án đúng là D
1s22s22p63s1.
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p6.
Đáp án đúng là A
11 và 12.
11 và 23.
12 và 11.
12 và 23.
Đáp án đúng là A
10.
2.
14.
6.
Đáp án đúng là B
4.
1.
3.
2.
Đáp án đúng là C
khí hiếm.
không xác định được.
kim loại.
phi kim.
Đáp án đúng là C
a) - Tính % số nguyên tử của 35Cl: 75,77%
- Tính nguyên tử khối TB của Cl: 35,4846
b) %m 37Cl = 7,32%
a) - Z = 16; N = 18
- A = 34
- Kí hiệu:
b) 1s22s22p63s23p4
c) Tính phi kim, vì có 6 electron ở lớp ngoài cùng
a)
Là Si
1s22s22p63s23p64s1 → Z = 19: K (loại)
1s22s22p63s23p63d54s1 → Z = 24: Cr (nhận)
1s22s22p63s23p63d104s1 → Z = 29: Cu (loại)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















