Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng AnhLớp 594 lượt thi
24 câu hỏi
Đoạn văn

A. LISTENING

I. Listen and tick.

1. Tự luận
1 điểm

a. They are playing badminton.                                   

b. No, you mustn’t play on the grass.  

Xem đáp án

b

Câu hỏi: Let’s play soccer. Can we play soccer on the grass?

(Dịch: Chúng ta cùng chơi bóng đá nhé. Mình có thể chơi bóng đá trên cỏ được không?)

a. They are playing badminton. (Dịch: Họ đang chơi cầu lông.)

b. No, you mustn’t play on the grass. (Dịch: Không, bạn không được chơi trên cỏ.)

⇒ Phương án b phù hợp để trả lời câu hỏi.

2. Tự luận
1 điểm

a. I think the cheetah is faster.                                     

b. I think the panda is slow.     

Xem đáp án

 a

Câu hỏi: Which animal is faster, the cheetah or the lion?

(Dịch: Con vật nào nhanh hơn, báo đốm hay sư tử?)

a. I think the cheetah is faster. (Dịch: Tôi nghĩ báo săn nhanh hơn.)

b. I think the panda is slow. (Dịch: Tôi nghĩ gấu trúc thì chậm chạp.)

⇒ Phương án a phù hợp để trả lời câu hỏi.

3. Tự luận
1 điểm

a. I bought some picture postcards.                              

b. There were a lot of old paintings.              

Xem đáp án

a

Câu hỏi: What did you buy at the gift shop?

(Dịch: Bạn đã mua gì ở cửa hàng quà tặng vậy?)

a. I bought some picture postcards. (Dịch: Tôi đã mua một số bưu thiếp.)

b. There were a lot of old paintings. (Dịch: Có rất nhiều tranh cổ.)

⇒ Phương án a phù hợp để trả lời câu hỏi.

4. Tự luận
1 điểm

a. No, you shouldn’t.                                                  

b. You should study hard.        

Xem đáp án

a

Câu hỏi: Should I shout loudly in the library?

(Dịch: Tôi có nên hét to trong thư viện không?)

a. No, you shouldn’t. (Dịch: Không, bạn không nên làm vậy.)

b. You should study hard. (Dịch: Bạn nên học hành chăm chỉ.)

⇒ Phương án a phù hợp để trả lời câu hỏi.

5. Tự luận
1 điểm

a. Mai is catching a ball.                                             

 b. I think Mai is taller.             

Xem đáp án

b

Câu hỏi: Is Mai taller than us?

(Dịch: Mai cao hơn chúng ta à?)

a. Mai is catching a ball. (Dịch: Mai đang bắt một quả bóng.)

b. I think Mai is taller. (Dịch: Tôi nghĩ Mai cao hơn.)

⇒ Phương án b phù hợp để trả lời câu hỏi.

Audio script:

Listen and tick.

Example:

Did you visit the museum?

1. Let’s play soccer. Can we play soccer on the grass?

2. Which animal is faster, the cheetah or the lion?

3. What did you buy at the gift shop?

4. Should I shout loudly in the library?

5. Is Mai taller than us?

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh dấu ✓.

Ví dụ:

Bạn đã đến thăm bảo tàng chưa?

1. Chúng ta cùng chơi bóng đá nhé. Mình có thể chơi bóng đá trên sân cỏ được không?

2. Con vật nào nhanh hơn, báo đốm hay sư tử?

3. Bạn đã mua gì ở cửa hàng quà tặng vậy?

4. Tôi có nên hét to trong thư viện không?

5. Mai cao hơn chúng ta à?

Đoạn văn

B. READING

I. Complete the words.

6. Tự luận
1 điểm

m_ _nt_i_     mountain (núi) (ảnh 1)

m__nt_i_

Xem đáp án

mountain(núi)

7. Tự luận
1 điểm

sc_ _nt_ _t      scientist (nhà khoa học) (ảnh 1)

sc__nt__t

Xem đáp án

scientist (nhà khoa học)

8. Tự luận
1 điểm

f_u_ _a_n  fountain (đài phun nước) (ảnh 1)

f_u__a_n

Xem đáp án

fountain (đài phun nước)

9. Tự luận
1 điểm

b_ _l_ _n_  building  (tòa nhà) (ảnh 1)

b__l__n_

Xem đáp án

buildin(tòa nhà)

Đoạn văn

III. Complete the text with the sentences in the box.

 a. Yes, we did. It was delicious!

 b. It was fantastic! My family had so much fun on Phu Quoc Island.

 c. We got to the island by plane.

 d. We swam in the sea and took a lot of photos.

 e. Yes. Tourists here all help pick up litter to keep the island clean and beautiful.

 

Lan: How was your trip last weekend?

Ngoc: (0)______________________________________.

Lan: How did you get there?

Ngoc: (1)______________________________________.

Lan: What did you do there?

Ngoc: (2)______________________________________.

Lan: Did you eat any seafood?

Ngoc: (3)______________________________________.

Lan: Did you find Phu Quoc beautiful?

Ngoc: (4)______________________________________.

Lan: That’s wonderful.

10. Tự luận
1 điểm

Ngoc: (1)______________________________________.

Xem đáp án

c

Lan: How did you get there? (Dịch: Bạn đến đó bằng cách nào?)

Ngoc: We got to the island by plane. (Dịch: Nhà mình đến đảo bằng máy bay.)

*Giải thích: Câu hỏi “How” được dùng để hỏi như nào thế, bằng cách nào. Trong câu hỏi có nhắc đến sự di chuyển (get there) nên câu hỏi hỏi về phương tiện. Câu c là phương án phù hợp vì có đưa thông tin về phương tiện là by plane (bằng máy bay).

11. Tự luận
1 điểm

Ngoc: (2)______________________________________.

Xem đáp án

d

Lan: What did you do there? (Dịch: Bạn đã làm gì ở đó?)

Ngoc: We swam in the sea and took a lot of photos. (Dịch: Chúng tôi đã bơi ở biển và chụp rất nhiều ảnh.)

*Giải thích: Câu hỏi “What... do...” được dùng để hỏi ai làm gì, nên câu trả lời phải đưa ra các hoạt động cụ thể. Câu d là phương án phù hợp.

12. Tự luận
1 điểm

Ngoc: (3)______________________________________.

Xem đáp án

a

Lan: Did you eat any seafood? (Dịch: Bạn có ăn hải sản không?)

Ngoc: Yes, we did. It was delicious! (Dịch: Có, chúng tôi đã ăn rồi. Ngon tuyệt!)

*Giải thích: Đây là dạng câu hỏi Yes/No, vì vậy câu trả lời sẽ bắt đầu bằng Yes hoặc No. Dựa vào từ seafood (hải sản) ở câu hỏi, ta thấy câu a là phương án phù hợp vì sử dụng tính từ delicious (ngon), thường được dùng để miêu tả đồ ăn.

13. Tự luận
1 điểm

Ngoc: (4)______________________________________.

Xem đáp án

e

Lan: Did you find Phu Quoc beautiful? (Dịch: Bạn thấy Phú Quốc đẹp không?)

Ngoc: Yes. Tourists here all help pick up litter to keep the island clean and beautiful.

(Dịch: Có. Du khách ở đây đều chung tay nhặt rác để giữ cho hòn đảo sạch sẽ và xinh đẹp.)

*Giải thích: Đây là dạng câu hỏi Yes/No, vì vậy câu trả lời sẽ bắt đầu bằng Yes hoặc No. Dựa vào từ beautiful (đẹp) ở câu hỏi, ta thấy câu e là phương án hợp lý vì có cụm pick up litter (nhặt rác) to keep the island clean and beautiful (để giữ hòn đảo sạch sẽ và xinh đẹp.)

Reading text:

Lan: How was your trip last weekend?

Ngoc: It was fantastic! My family had so much fun on Phu Quoc Island.

Lan: How did you get there?

Ngoc: We got to the island by plane.

Lan: What did you do there?

Ngoc: We swam in the sea and took a lot of photos.

Lan: Did you eat any seafood?

Ngoc: Yes, we did. It was delicious!

Lan: Did you find Phu Quoc beautiful?

Ngoc: Yes. Tourists here all help pick up litter to keep the island clean and beautiful.

Lan: That’s wonderful.

Dịch đoạn văn:

Lan: Chuyến đi cuối tuần trước của bạn thế nào?

Ngọc: Tuyệt vời! Gia đình mình đã có khoảng thời gian rất vui vẻ ở đảo Phú Quốc.

Lan: Bạn đến đó bằng cách nào?

Ngọc: Nhà mình đến đảo bằng máy bay.

Lan: Bạn đã làm gì ở đó?

Ngọc: Chúng mình bơi ở biển và chụp rất nhiều ảnh.

Lan: Bạn có ăn hải sản không?

Ngọc: Có. Đồ ăn ngon tuyệt!

Lan: Bạn thấy Phú Quốc đẹp không?

Ngọc: Có. Khách du lịch ở đây đều giúp nhặt rác để giữ cho hòn đảo sạch sẽ và xinh đẹp.

Lan: Thật tuyệt vời.

Đoạn văn

C. WRITING

I. Rearrange the words to make meaningful sentences.

0. and / My friends / the / museum / went to / I / last Sunday.

My friends and I went to the museum last Sunday.

14. Tự luận
1 điểm

No river / longer / in / the Dong Nai River / than / is / Viet Nam / .

_____________________________________________________________________

Xem đáp án

No river in Viet Nam is longer than the Dong Nai River.

(Dịch: Không có con sông nào ở Việt Nam dài hơn sông Đồng Nai.)

15. Tự luận
1 điểm

did / have / her bag / a / She / camera / not / in / .

_____________________________________________________________________

Xem đáp án

She did not have a camera in her bag.

(Dịch: Cô ấy không mang theo máy ảnh trong túi xách.)

16. Tự luận
1 điểm

The birds / loudly / in / sing / the trees / .

_____________________________________________________________________

Xem đáp án

The birds sing loudly in the trees.

(Dịch: Chim hót líu lo trên cây.)

17. Tự luận
1 điểm

The Atlantic Ocean / smaller / the Pacific Ocean / is / than / .

_____________________________________________________________________

Xem đáp án

The Atlantic Ocean is smaller than the Pacific Ocean.

(Dịch: Đại Tây Dương nhỏ hơn Thái Bình Dương.)

18. Tự luận
1 điểm

carefully / when / teacher / your / Listen / is / speaking / .

_____________________________________________________________________

Xem đáp án

Listen carefully when your teacher is speaking.

(Dịch: Hãy lắng nghe thật kỹ khi giáo viên đang nói.)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Read and circle the correct option.

_______ the children go to the park last night? 

Do

Did

Are

Xem đáp án

B

Did the children go to the park last night?

(Dịch: Tối qua bọn trẻ có đi công viên không?)

*Giải thích: Dấu hiệu về thời gian last night (tối qua), động từ chia ở thì quá khứ đơn. Công thức câu hỏi ở thì quá khứ đơn: Did + S + V?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ some books in the book store yesterday afternoon. 

buy

buys

bought

Xem đáp án

C

We bought some books in the book store yesterday afternoon.

(Dịch: Chiều hôm qua chúng tôi đã mua một vài cuốn sách ở hiệu sách.)

*Giải thích: Dấu hiệu về thời gian yesterday afternoon (chiều qua), động từ chia ở thì quá khứ đơn: buy đổi thành bought.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giraffes _______ taller than lions. 

are

is

was

Xem đáp án

A

Giraffes are taller than lions.

(Dịch: Hươu cao cổ cao hơn sư tử.)

*Giải thích: Chủ ngữ giraffes (loài hươu cao cổ) là danh từ số nhiều nên ta dùng động từ to be là are.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

A dinosaur is _______ than a horse. 

smaller

bigger

deeper

Xem đáp án

B

A dinosaur is bigger than a horse.

(Dịch: Khủng long lớn hơn ngựa.)

*Giải thích: Từ “than” là dấu hiệu của câu so sánh hơn. Để so sánh giữa dinosaur (khủng long) horse (ngựa), ta thấy bigger (lớn hơn) là phương án hợp lý nhất; phương án smaller (nhỏ hơn) sai sự thật và deeper (sâu hơn) không hợp logic.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Please throw your litter _______. 

neatly

loudly

hardly

Xem đáp án

A

Please throw your litter neatly.

(Dịch: Hãy vứt rác gọn gàng.)

*Giải thích: Để bổ nghĩa cho hành động throw your litter (vứt rác), ta sử dụng trạng từ neatly (gọn gàng). Các trạng từ loudly (lớn, ồn ào)hardly (hiếm khi) không hợp logic.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

You _______ study hard at school. 

shouldn’t

mustn’t

should

Xem đáp án

 C

You should study hard at school.

(Dịch: Bạn nên học hành chăm chỉ ở trường.)

*Giải thích: Để đi cùng hành động study hard at school (chăm học ở trường), ta sử dụng động từ khuyết should (nên) sẽ phù hợp nhất. Các động từ khuyết thiếu shouldn’t (không nên)mustn’t (không được phép) sẽ làm sai ý nghĩa của lời khuyên.