Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 5
24 câu hỏi
A. LISTENING
I. Listen and tick.
a. They are playing badminton.
b. No, you mustn’t play on the grass.
b
Câu hỏi: Let’s play soccer. Can we play soccer on the grass?
(Dịch: Chúng ta cùng chơi bóng đá nhé. Mình có thể chơi bóng đá trên cỏ được không?)
a. They are playing badminton. (Dịch: Họ đang chơi cầu lông.)
b. No, you mustn’t play on the grass. (Dịch: Không, bạn không được chơi trên cỏ.)
⇒ Phương án b phù hợp để trả lời câu hỏi.
a. I think the cheetah is faster.
b. I think the panda is slow.
a
Câu hỏi: Which animal is faster, the cheetah or the lion?
(Dịch: Con vật nào nhanh hơn, báo đốm hay sư tử?)
a. I think the cheetah is faster. (Dịch: Tôi nghĩ báo săn nhanh hơn.)
b. I think the panda is slow. (Dịch: Tôi nghĩ gấu trúc thì chậm chạp.)
⇒ Phương án a phù hợp để trả lời câu hỏi.
a. I bought some picture postcards.
b. There were a lot of old paintings.
a
Câu hỏi: What did you buy at the gift shop?
(Dịch: Bạn đã mua gì ở cửa hàng quà tặng vậy?)
a. I bought some picture postcards. (Dịch: Tôi đã mua một số bưu thiếp.)
b. There were a lot of old paintings. (Dịch: Có rất nhiều tranh cổ.)
⇒ Phương án a phù hợp để trả lời câu hỏi.
a. No, you shouldn’t.
b. You should study hard.
a
Câu hỏi: Should I shout loudly in the library?
(Dịch: Tôi có nên hét to trong thư viện không?)
a. No, you shouldn’t. (Dịch: Không, bạn không nên làm vậy.)
b. You should study hard. (Dịch: Bạn nên học hành chăm chỉ.)
⇒ Phương án a phù hợp để trả lời câu hỏi.
a. Mai is catching a ball.
b. I think Mai is taller.
b
Câu hỏi: Is Mai taller than us?
(Dịch: Mai cao hơn chúng ta à?)
a. Mai is catching a ball. (Dịch: Mai đang bắt một quả bóng.)
b. I think Mai is taller. (Dịch: Tôi nghĩ Mai cao hơn.)
⇒ Phương án b phù hợp để trả lời câu hỏi.
Audio script: Listen and tick. Example: Did you visit the museum? 1. Let’s play soccer. Can we play soccer on the grass? 2. Which animal is faster, the cheetah or the lion? 3. What did you buy at the gift shop? 4. Should I shout loudly in the library? 5. Is Mai taller than us? | Dịch bài nghe: Nghe và đánh dấu ✓. Ví dụ: Bạn đã đến thăm bảo tàng chưa? 1. Chúng ta cùng chơi bóng đá nhé. Mình có thể chơi bóng đá trên sân cỏ được không? 2. Con vật nào nhanh hơn, báo đốm hay sư tử? 3. Bạn đã mua gì ở cửa hàng quà tặng vậy? 4. Tôi có nên hét to trong thư viện không? 5. Mai cao hơn chúng ta à? |
B. READING
I. Complete the words.

m__nt_i_
mountain(núi)

sc__nt__t
scientist (nhà khoa học)

f_u__a_n
fountain (đài phun nước)

b__l__n_
building (tòa nhà)
III. Complete the text with the sentences in the box.
a. Yes, we did. It was delicious! b. It was fantastic! My family had so much fun on Phu Quoc Island. c. We got to the island by plane. d. We swam in the sea and took a lot of photos. e. Yes. Tourists here all help pick up litter to keep the island clean and beautiful. | ![]() |
Lan: How was your trip last weekend?
Ngoc: (0)______________________________________.
Lan: How did you get there?
Ngoc: (1)______________________________________.
Lan: What did you do there?
Ngoc: (2)______________________________________.
Lan: Did you eat any seafood?
Ngoc: (3)______________________________________.
Lan: Did you find Phu Quoc beautiful?
Ngoc: (4)______________________________________.
Lan: That’s wonderful.
Ngoc: (1)______________________________________.
c
Lan: How did you get there? (Dịch: Bạn đến đó bằng cách nào?)
Ngoc: We got to the island by plane. (Dịch: Nhà mình đến đảo bằng máy bay.)
*Giải thích: Câu hỏi “How” được dùng để hỏi như nào thế, bằng cách nào. Trong câu hỏi có nhắc đến sự di chuyển (get there) nên câu hỏi hỏi về phương tiện. Câu c là phương án phù hợp vì có đưa thông tin về phương tiện là by plane (bằng máy bay).
Ngoc: (2)______________________________________.
d
Lan: What did you do there? (Dịch: Bạn đã làm gì ở đó?)
Ngoc: We swam in the sea and took a lot of photos. (Dịch: Chúng tôi đã bơi ở biển và chụp rất nhiều ảnh.)
*Giải thích: Câu hỏi “What... do...” được dùng để hỏi ai làm gì, nên câu trả lời phải đưa ra các hoạt động cụ thể. Câu d là phương án phù hợp.
Ngoc: (3)______________________________________.
a
Lan: Did you eat any seafood? (Dịch: Bạn có ăn hải sản không?)
Ngoc: Yes, we did. It was delicious! (Dịch: Có, chúng tôi đã ăn rồi. Ngon tuyệt!)
*Giải thích: Đây là dạng câu hỏi Yes/No, vì vậy câu trả lời sẽ bắt đầu bằng Yes hoặc No. Dựa vào từ seafood (hải sản) ở câu hỏi, ta thấy câu a là phương án phù hợp vì sử dụng tính từ delicious (ngon), thường được dùng để miêu tả đồ ăn.
Ngoc: (4)______________________________________.
e
Lan: Did you find Phu Quoc beautiful? (Dịch: Bạn thấy Phú Quốc đẹp không?)
Ngoc: Yes. Tourists here all help pick up litter to keep the island clean and beautiful.
(Dịch: Có. Du khách ở đây đều chung tay nhặt rác để giữ cho hòn đảo sạch sẽ và xinh đẹp.)
*Giải thích: Đây là dạng câu hỏi Yes/No, vì vậy câu trả lời sẽ bắt đầu bằng Yes hoặc No. Dựa vào từ beautiful (đẹp) ở câu hỏi, ta thấy câu e là phương án hợp lý vì có cụm pick up litter (nhặt rác) to keep the island clean and beautiful (để giữ hòn đảo sạch sẽ và xinh đẹp.)
Reading text: Lan: How was your trip last weekend? Ngoc: It was fantastic! My family had so much fun on Phu Quoc Island. Lan: How did you get there? Ngoc: We got to the island by plane. Lan: What did you do there? Ngoc: We swam in the sea and took a lot of photos. Lan: Did you eat any seafood? Ngoc: Yes, we did. It was delicious! Lan: Did you find Phu Quoc beautiful? Ngoc: Yes. Tourists here all help pick up litter to keep the island clean and beautiful. Lan: That’s wonderful. | Dịch đoạn văn: Lan: Chuyến đi cuối tuần trước của bạn thế nào? Ngọc: Tuyệt vời! Gia đình mình đã có khoảng thời gian rất vui vẻ ở đảo Phú Quốc. Lan: Bạn đến đó bằng cách nào? Ngọc: Nhà mình đến đảo bằng máy bay. Lan: Bạn đã làm gì ở đó? Ngọc: Chúng mình bơi ở biển và chụp rất nhiều ảnh. Lan: Bạn có ăn hải sản không? Ngọc: Có. Đồ ăn ngon tuyệt! Lan: Bạn thấy Phú Quốc đẹp không? Ngọc: Có. Khách du lịch ở đây đều giúp nhặt rác để giữ cho hòn đảo sạch sẽ và xinh đẹp. Lan: Thật tuyệt vời. |
C. WRITING
I. Rearrange the words to make meaningful sentences.
0. and / My friends / the / museum / went to / I / last Sunday.
My friends and I went to the museum last Sunday.
No river / longer / in / the Dong Nai River / than / is / Viet Nam / .
_____________________________________________________________________
No river in Viet Nam is longer than the Dong Nai River.
(Dịch: Không có con sông nào ở Việt Nam dài hơn sông Đồng Nai.)
did / have / her bag / a / She / camera / not / in / .
_____________________________________________________________________
She did not have a camera in her bag.
(Dịch: Cô ấy không mang theo máy ảnh trong túi xách.)
The birds / loudly / in / sing / the trees / .
_____________________________________________________________________
The birds sing loudly in the trees.
(Dịch: Chim hót líu lo trên cây.)
The Atlantic Ocean / smaller / the Pacific Ocean / is / than / .
_____________________________________________________________________
The Atlantic Ocean is smaller than the Pacific Ocean.
(Dịch: Đại Tây Dương nhỏ hơn Thái Bình Dương.)
carefully / when / teacher / your / Listen / is / speaking / .
_____________________________________________________________________
Listen carefully when your teacher is speaking.
(Dịch: Hãy lắng nghe thật kỹ khi giáo viên đang nói.)
II. Read and circle the correct option.
_______ the children go to the park last night?
Do
Did
Are
B
Did the children go to the park last night?
(Dịch: Tối qua bọn trẻ có đi công viên không?)
*Giải thích: Dấu hiệu về thời gian last night (tối qua), động từ chia ở thì quá khứ đơn. Công thức câu hỏi ở thì quá khứ đơn: Did + S + V?
We _______ some books in the book store yesterday afternoon.
buy
buys
bought
C
We bought some books in the book store yesterday afternoon.
(Dịch: Chiều hôm qua chúng tôi đã mua một vài cuốn sách ở hiệu sách.)
*Giải thích: Dấu hiệu về thời gian yesterday afternoon (chiều qua), động từ chia ở thì quá khứ đơn: buy đổi thành bought.
Giraffes _______ taller than lions.
are
is
was
A
Giraffes are taller than lions.
(Dịch: Hươu cao cổ cao hơn sư tử.)
*Giải thích: Chủ ngữ giraffes (loài hươu cao cổ) là danh từ số nhiều nên ta dùng động từ to be là are.
A dinosaur is _______ than a horse.
smaller
bigger
deeper
B
A dinosaur is bigger than a horse.
(Dịch: Khủng long lớn hơn ngựa.)
*Giải thích: Từ “than” là dấu hiệu của câu so sánh hơn. Để so sánh giữa dinosaur (khủng long) và horse (ngựa), ta thấy bigger (lớn hơn) là phương án hợp lý nhất; phương án smaller (nhỏ hơn) sai sự thật và deeper (sâu hơn) không hợp logic.
Please throw your litter _______.
neatly
loudly
hardly
A
Please throw your litter neatly.
(Dịch: Hãy vứt rác gọn gàng.)
*Giải thích: Để bổ nghĩa cho hành động throw your litter (vứt rác), ta sử dụng trạng từ neatly (gọn gàng). Các trạng từ loudly (lớn, ồn ào) và hardly (hiếm khi) không hợp logic.
You _______ study hard at school.
shouldn’t
mustn’t
should
C
You should study hard at school.
(Dịch: Bạn nên học hành chăm chỉ ở trường.)
*Giải thích: Để đi cùng hành động study hard at school (chăm học ở trường), ta sử dụng động từ khuyết should (nên) sẽ phù hợp nhất. Các động từ khuyết thiếu shouldn’t (không nên) và mustn’t (không được phép) sẽ làm sai ý nghĩa của lời khuyên.





