Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 3
17 câu hỏi
A. LISTENING
I. Listen and circle the correct option.
Where did Linh go last weekend?
Hoan Kiem Lake
Ha Long Bay
Phu Quoc Island
C
Thông tin trong bài: Last weekend, my family went on vacation to Phu Quoc Island.
(Dịch: Cuối tuần trước, gia đình tôi đã đi nghỉ mát ở đảo Phú Quốc.)
What did her family do on Saturday morning?
swam in the sea
ate seafood
played watersports
A
Thông tin trong bài: On Saturday morning, we went swimming in the sea.
(Dịch: Sáng thứ Bảy, chúng tôi đi bơi ở biển.)
What did Linh and her cousin do on Saturday afternoon?
ran on the beach
took some photos
visited the local market
B
Thông tin trong bài: In the afternoon, I took a walk on the beach with my cousin. We had a great time chatting and took many nice photos.
(Dịch: Buổi chiều, tôi đi dạo trên bãi biển với người em họ. Chúng tôi đã có khoảng thời gian trò chuyện tuyệt vời và chụp được nhiều bức ảnh đẹp.)
Who did Linh’s family buy souvenirs for?
Linh’s cousins
Linh’s friends
Linh’s grandparents
C
Thông tin trong bài: In the afternoon, we went to the local market and bought some souvenirs for our grandparents.
(Dịch: Buổi chiều, chúng tôi đến chợ địa phương và mua một vài món quà lưu niệm cho ông bà.)
Where do they want to visit next summer?
a national park
a museum
a waterfall
B
Thông tin trong bài: Next summer, we want to visit a dinosaur museum together.
(Dịch: Mùa hè tới, chúng tôi muốn cùng nhau đi thăm một bảo tàng khủng long.)
Audio script: Hi, my name is Linh. Last weekend, my family went on vacation to Phu Quoc Island. On Saturday morning, we went swimming in the sea. The seawater was very clean and cool. In the afternoon, I took a walk on the beach with my cousin. We had a great time chatting and took many nice photos. On Sunday morning, we ate seafood at a famous restaurant. The food was so delicious! In the afternoon, we went to the local market and bought some souvenirs for our grandparents. We had such a wonderful time! Next summer, we want to visit a dinosaur museum together. | Dịch bài nghe: Chào mọi người, mình là Linh. Cuối tuần trước, gia đình mình đi nghỉ mát ở đảo Phú Quốc. Sáng thứ Bảy, chúng mình đi bơi ở biển. Nước biển rất sạch và mát. Buổi chiều, mình đi dạo trên bãi biển với em họ. Chúng mình đã có khoảng thời gian trò chuyện tuyệt vời và chụp được rất nhiều ảnh đẹp. Sáng Chủ nhật, nhà mình ăn hải sản ở một nhà hàng nổi tiếng. Món ăn ngon tuyệt! Buổi chiều, chúng mình đi chợ địa phương mua một vài món quà lưu niệm cho ông bà. Chúng mình đã có một khoảng thời gian thật tuyệt vời! Hè tới, chúng mình muốn cùng nhau đi thăm bảo tàng khủng long. |
II. Read and match.
1. Were you at Hoan Kiem Lake last weekend? |
| a. It is 586 kilometers long. |
2. Is Can Tho smaller than Da Nang? | b. No, it isn’t. | |
3. Where is Son Doong cave? | c. We went to Ba Na Hills. | |
4. Where did you go last weekend? | d. Yes, we were. | |
5. How long is the Dong Nai river? | e. It’s in Quang Binh Province. |
Were you at Hoan Kiem Lake last weekend?
d
Were you at Hoan Kiem Lake last weekend? ~ Yes, we were.
(Dịch: Cuối tuần trước các bạn có đến Hồ Hoàn Kiếm không? ~ Có, chúng tôi có.)
Is Can Tho smaller than Da Nang?
b
Is Can Tho smaller than Da Nang? ~ No, it isn’t.
(Dịch: Cần Thơ có nhỏ hơn Đà Nẵng không? ~ Không, nó không nhỏ hơn.)
Where is Son Doong cave?
e
Where is Son Doong cave? ~ It’s in Quang Binh Province.
(Dịch: Hang Sơn Đoòng ở đâu? ~ Nó nằm ở tỉnh Quảng Bình.)
Where did you go last weekend?
c
Where did you go last weekend? ~ We went to Ba Na Hills.
(Dịch: Cuối tuần trước các bạn đi đâu vậy? ~ Chúng mình đi Bà Nà Hills.)
How long is the Dong Nai river?
a
How long is the Dong Nai river? ~ It is 586 kilometers long.
(Dịch: Sông Đồng Nai dài bao nhiêu? ~ Sông Đồng Nai dài 586 km.)
C. WRITING
I. Unscramble.

r o d w l
world
(thế giới)

c a r y s
scary
(đáng sợ)

s o s c r
cross
(qua đường)

t r l i t e
litter
(rác)

o r l f o
floor
(tầng)
B. READING
I. Circle the correct word.


III. Reorder the story.
Little Red Riding Hood
a. Suddenly, the wolf jumped up to eat the girl, but a brave woodcutter arrived just in time.
b. On her way, she met a hungry wolf and told it where she was going.
c. The wolf ran quickly to the house and hid the grandmother. The wolf quietly put on her grandmother’s clothes and waited on the bed.
d. He saved the little girl and her grandmother, and the wolf ran away.
e. When the girl arrived, she looked at it closely because her grandmother looked strange.
f. Once upon a time, a young girl named Little Red Riding Hood walked into the forest to visit her grandmother.
0. f | 1. _____ | 2. _____ | 3. _____ | 4. _____ | 5. _____ |
Dựa trên câu chuyện Cô bé quàng khăn đỏ, ta sắp xếp lại như sau:
Reading text: Little Red Riding Hood (0) Once upon a time, a young girl named Little Red Riding Hood walked into the forest to visit her grandmother. (1) On her way, she met a hungry wolf and told it where she was going. (2) The wolf ran quickly to the house and hid the grandmother. The wolf quietly put on her grandmother’s clothes and waited on the bed. (3) When the girl arrived, she looked at it closely because her grandmother looked strange. (4) Suddenly, the wolf jumped up to eat the girl, but a brave woodcutter arrived just in time. (5) He saved the little girl and her grandmother, and the wolf ran away. | Dịch đoạn văn: Cô bé quàng khăn đỏ (0) Ngày xửa ngày xưa, có một cô bé tên là Cô bé quàng khăn đỏ đi vào rừng thăm bà ngoại. (1) Trên đường đi, cô bé gặp một con sói đói và nói cho nó biết mình đi đâu. (2) Con sói nhanh chóng chạy về nhà bà ngoại và giấu bà đi. Con sói lặng lẽ mặc quần áo của bà và chờ trên giường. (3) Khi cô bé đến, cô bé nhìn thật kỹ vì bà ngoại trông rất lạ. (4) Đột nhiên, con sói nhảy lên định ăn thịt cô bé, nhưng một người tiều phu dũng cảm đã đến kịp thời. (5) Anh ta đã cứu cô bé và bà ngoại, và con sói bỏ chạy. |




