Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 580 lượt thi
25 câu hỏi
Đoạn văn

A. LISTENING

1. Tự luận
1 điểm

I. Listen and number.

Xem đáp án

I. Listen and number. (ảnh 1)

You mustn’t pick the flowers in the park.

(Dịch: Bạn không được hái hoa trong công viên.)

2. Tự luận
1 điểm

I. Listen and number.

Xem đáp án

I. Listen and number. (ảnh 1)

You should throw your litter neatly.

(Dịch: Bạn nên vứt rác một cách gọn gàng.)

3. Tự luận
1 điểm

I. Listen and number.

Xem đáp án

I. Listen and number. (ảnh 1)

You should always wash your hands well.

(Dịch: Bạn nên luôn rửa tay thật kỹ.)

4. Tự luận
1 điểm

I. Listen and number.

Xem đáp án

I. Listen and number. (ảnh 1)

You mustn’t walk on the grass.

(Dịch: Bạn không được đi trên cỏ.)

5. Tự luận
1 điểm

I. Listen and number.

Xem đáp án

I. Listen and number. (ảnh 1)

You should write neatly in your notebook.

(Dịch: Bạn nên viết chữ gọn gàng vào vở.)

Audio script:

Listen and number.

1. You mustn’t pick the flowers in the park.

2. You should throw your litter neatly.

3. You should always wash your hands well.

4. You mustn’t walk on the grass.

5. You should write neatly in your notebook.

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh số.

1. Bạn không được hái hoa trong công viên.

2. Bạn nên vứt rác một cách gọn gàng.

3. Bạn nên luôn rửa tay thật kỹ.

4. Bạn không được đi trên cỏ.

5. Bạn nên viết chữ gọn gàng vào vở.

Đoạn văn

II. Read and correct the mistakes.

0. We must hard workat school.                                work hard

6. Tự luận
1 điểm

Did you bought a dress yesterday?

Xem đáp án

Did you bought a dress yesterday?

→ Did you buy a dress yesterday?

(Dịch: Hôm qua bạn có mua váy không?)

*Giải thích: Công thức câu hỏi ở thì quá khứ đơn: Did + S + V?. Sửa động từ bought thành buy.

7. Tự luận
1 điểm

Planes are slower than cars.

Xem đáp án

Planes are slower than cars.

→ Planes are faster than cars.

(Dịch: Máy bay nhanh hơn ô tô.)

*Giải thích: Thực tế, máy bay di chuyển nhanh hơn ô tô. Sửa tính từ so sánh slower thành faster.

8. Tự luận
1 điểm

She can ride her bike good.         

Xem đáp án

She can ride her bike good.

→ She can ride her bike well.

(Dịch: Cô ấy đi xe đạp rất giỏi.)

*Giải thích: Để bổ nghĩa cho hành động ride her bike (đạp xe), ta cần sử dụng trạng từ. Sửa tính từ good thành trạng từ well.

9. Tự luận
1 điểm

Trees are taller as flowers.

Xem đáp án

Trees are taller as flowers.

→ Trees are taller than flowers.

(Dịch: Cây cao hơn hoa.)

*Giải thích: Công thức so sánh hơn với tính từ ngắn: tính từ ngắn + -er + than. Sửa as thành than.

10. Tự luận
1 điểm

He visits Hoan Kiem Lake yesterday.

Xem đáp án

He visits Hoan Kiem Lake yesterday.

→ He visited Hoan Kiem Lake yesterday.

(Dịch: Hôm qua ông ấy đã đến thăm hồ Hoàn Kiếm.)

*Giải thích: Dấu hiệu thời gian yesterday(ngày hôm qua), động từ phải chia ở thì quá khứ đơn. Sửa động từ ở thì hiện tại đơn visits về thì quá khứ đơn visited.

Đoạn văn

III. Read and write T (true) or F (false).

Last Saturday, my classmates and I went to Hoan Kiem Lake. We had a lot of fun there. In the morning, we jogged around the lake to enjoy the fresh air. At noon, we had a party under the big trees. Toby played the guitar, Frank sang, and our classmates danced together. In the afternoon, we looked at the beautiful flowers near the statue of Ly Thai To. Then, the whole class played a game of “chase and catch”. We shouted with joy and ran as fast as we could chasing each other. After the game, we collected litter and put it in the garbage cans to keep the streets clean. In the evening, we had a delicious dinner in a small restaurant near the lake. We had such a wonderful day!

0. The class went to Hoan Kiem Lake last Sunday.      F

11. Tự luận
1 điểm

The students jogged around the lake at noon.

Xem đáp án

F

Thông tin trong bài: In the morning, we jogged around the lake to enjoy the fresh air.

(Dịch: Sáng hôm đó, chúng tôi chạy bộ quanh hồ để tận hưởng không khí trong lành.)

Nhận định: The students jogged around the lake at noon.

(Dịch: Các học sinh chạy bộ quanh hồ vào buổi trưa.)

⇒ Thông tin trong bài không trùng khớp với nhận định (in the morning ≠ at noon).

12. Tự luận
1 điểm

Toby played the guitar while Frank sang.

Xem đáp án

T

Thông tin trong bài: Toby played the guitar, Frank sang, and our classmates danced together.

(Dịch: Toby chơi guitar, Frank hát, và các bạn cùng lớp chúng tôi cùng nhau nhảy múa.)

Nhận định: Toby played the guitar while Frank sang.

(Dịch: Toby chơi guitar còn Frank hát.)

⇒ Thông tin trong bài trùng khớp với nhận định.

13. Tự luận
1 điểm

In the afternoon, some students played “chase and catch” together.

Xem đáp án

 F

Thông tin trong bài: The whole class played a game of “chase and catch”.

(Dịch: Cả lớp cùng chơi trò “đuổi bắt”.)

Nhận định: In the afternoon, some students played “chase and catch” together.

(Dịch: Buổi chiều, một số học sinh chơi trò “đuổi bắt” cùng nhau.)

⇒ Thông tin trong bài không trùng khớp với nhận định (the whole class ≠ some students).

14. Tự luận
1 điểm

The students were very loud and cheered during the game.

Xem đáp án

T

Thông tin trong bài: We shouted with joy and ran as fast as we could chasing each other.

(Dịch: Chúng tôi hò reo vui sướng và chạy nhanh hết sức có thể, đuổi theo nhau.)

Nhận định: The students were very loud and cheered during the game.

(Dịch: Các học sinh rất hăng hái và reo hò trong suốt trận đấu.)

⇒ Thông tin trong bài trùng khớp với nhận định.

15. Tự luận
1 điểm

They left their litter on the grass after the game.

Xem đáp án

F

Thông tin trong bài: After the game, we collected litter and put it in the garbage cans.

(Dịch: Sau trò chơi, chúng tôi thu gom rác và bỏ vào thùng rác.)

Nhận định: They left their litter on the grass after the game.

(Dịch: Họ đã vứt rác bừa bãi trên bãi cỏ sau trò chơi.)

⇒ Thông tin không trùng khớp với nhận định (collected litter ≠ left their litter on the grass).

Reading text:

Last Saturday, my classmates and I went to Hoan Kiem Lake. We had a lot of fun there. In the morning, we jogged around the lake to enjoy the fresh air. At noon, we had a party under the big trees. Toby played the guitar, Frank sang, and our classmates danced together. In the afternoon, we looked at the beautiful flowers near the statue of Ly Thai To. Then, the whole class played a game of “chase and catch”. We shouted with joy and ran as fast as we could chasing each other. After the game, we collected litter and put it in the garbage cans to keep the streets clean. In the evening, we had a delicious dinner in a small restaurant near the lake. We had such a wonderful day!

Dịch đoạn văn:

Thứ Bảy tuần trước, tôi và các bạn cùng lớp đã đi đến Hồ Hoàn Kiếm. Chúng tôi đã có một khoảng thời gian rất vui vẻ ở đó. Buổi sáng, chúng tôi chạy bộ quanh hồ để tận hưởng không khí trong lành. Buổi trưa, chúng tôi tổ chức một bữa tiệc dưới những tán cây lớn. Toby chơi guitar, Frank hát, và các bạn cùng lớp cùng nhau nhảy múa. Buổi chiều, chúng tôi ngắm những bông hoa tuyệt đẹp gần tượng Lý Thái Tổ. Sau đó, cả lớp chơi trò chơi “đuổi bắt”. Chúng tôi hò reo vui vẻ và chạy nhanh hết sức để đuổi bắt nhau. Sau trò chơi, chúng tôi thu gom rác và bỏ vào thùng rác để giữ gìn đường phố sạch sẽ. Buổi tối, chúng tôi ăn tối ngon miệng tại một nhà hàng nhỏ gần hồ. Chúng tôi đã có một ngày thật tuyệt vời!

Đoạn văn

C. WRITING

I. Unscramble.

16. Tự luận
1 điểm

c m e a s r (ảnh 1)c m e a s r

Xem đáp án

scream

(hét)

17. Tự luận
1 điểm

s u s b h e       bushes (bụi cây) (ảnh 1)

s u s b h e

Xem đáp án

bushes

(bụi cây)

18. Tự luận
1 điểm

o o w f l l       follow (đi theo) (ảnh 1)

o o w f l l

Xem đáp án

follow

(đi theo)

19. Tự luận
1 điểm

r v i r e       river (dòng sông) (ảnh 1)

                           r v i r e

Xem đáp án

river

(dòng sông)

20. Tự luận
1 điểm

o n d a i s r u         dinosaur (khủng long) (ảnh 1)

                            o n d a i s r u

Xem đáp án

dinosaur

(khủng long)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

B. READING

I. Circle the odd one out.

bought

made

saw

wear

Xem đáp án

D

*Giải thích:

A. bought ← buy B. made ← makeC. saw ← see      D. wear

Các phương án A, B, C đều là động từ chia ở thì quá khứ đơn. Chỉ có phương án D là động từ ở dạng nguyên thể.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle the odd one out.

mountain

waterfall

restaurant

island

Xem đáp án

C

*Giải thích:

A. mountain (núi)                               B. waterfall (thác nước)

C. restaurant (nhà hàng)                      D. island (hòn đảo)

Các phương án A, B, D đều là địa điểm tự nhiên. Chỉ có phương án C là địa điểm nhân tạo.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle the odd one out.

deep

cave

dark

wide

Xem đáp án

B

*Giải thích:

A. deep (sâu)       B. cave (hang)     C. dark (tối)        D. wide (rộng)

Các phương án A, C, D đều là tính từ. Chỉ có phương án B là danh từ.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle the odd one out.

floor

chase

catch

shout

Xem đáp án

A

*Giải thích:

A. floor (tầng)     B. chase (đuổi)    C. catch (bắt)      D. shout (hét)

Các phương án B, C, D đều là động từ. Chỉ có phương án A là danh từ.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle the odd one out.

museum

temple

tourist

library

Xem đáp án

C

*Giải thích:

A. museum (viện bảo tàng)                 B. temple (ngôi đền)

C. tourist (khách du lịch)                    D. library (thư viện)

Các phương án A, B, D đều chỉ địa điểm. Chỉ có phương án C là chỉ người.