Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 574 lượt thi
22 câu hỏi
Đoạn văn

A. LISTENING

1. Tự luận
1 điểm

I. Listen and tick the correct pictures.

I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 1)

Xem đáp án

I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 2)

There are a lot of colorful flowers in the garden.

(Dịch: Trong vườn có rất nhiều loài hoa rực rỡ sắc màu.)

2. Tự luận
1 điểm

I. Listen and tick the correct pictures.I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 1)

Xem đáp án

I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 2)

My family is going to visit Fansipan Mountain this summer.

(Dịch: Gia đình tôi sẽ đến thăm núi Fansipan vào mùa hè này.)

3. Tự luận
1 điểm

I. Listen and tick the correct pictures.I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 1)

Xem đáp án

I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 2)

He met a scientist at the dinosaur museum.

(Dịch: Anh ấy đã gặp một nhà khoa học tại bảo tàng khủng long.)

4. Tự luận
1 điểm

I. Listen and tick the correct pictures.I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 1)

Xem đáp án

I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 2)

The boy is catching a ball.

(Dịch: Cậu bé đang bắt một quả bóng.)

5. Tự luận
1 điểm

I. Listen and tick the correct pictures.I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 1)

Xem đáp án

I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 2)

You mustn’t scream in the library.

(Dịch: Bạn không được la hét trong thư viện.)

Audio script:

Listen and tick the correct pictures.

Example:

The lion is roaring.

1.

There are a lot of colorful flowers in the garden.

2.

My family is going to visit Fansipan Mountain this summer.

3.

He met a scientist at the dinosaur museum.

4.

The boy is catching a ball.

5.

You mustn’t scream in the library.

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh dấu ✓ vào bức tranh đúng.

Ví dụ:

Sư tử đang gầm.

1.

Trong vườn có rất nhiều loài hoa rực rỡ sắc màu.

2.

Gia đình tôi sẽ đến thăm núi Fansipan vào mùa hè này.

3.

Anh ấy đã gặp một nhà khoa học tại bảo tàng khủng long.

4.

Cậu bé đang bắt một quả bóng.

5.

Bạn không được la hét trong thư viện.

Đoạn văn

B. READING

I. Read and write the right words.

6. Tự luận
1 điểm

A place where water goes up into the air and falls down again.

Xem đáp án

fountain

A place where water goes up into the air and falls down again.

(Dịch: Nơi nước bắn lên không trung rồi lại rơi xuống.)

7. Tự luận
1 điểm

A place where people see old things, art, or history.   

Xem đáp án

museum

A place where people see old things, art, or history.

(Dịch: Một nơi mà mọi người có thể chiêm ngưỡng những đồ vật cổ, tác phẩm nghệ thuật hoặc đồ tạo tác lịch sử.)

8. Tự luận
1 điểm

All the bones in a person’s or animal’s body.    

Xem đáp án

skeleton

All the bones in a person’s or animal’s body.

(Dịch: Tất cả các xương trong cơ thể người hoặc động vật.)

9. Tự luận
1 điểm

A piece of land with water all around it.

Xem đáp án

island

A piece of land with water all around it.

(Dịch: Một mảnh đất được bao quanh bởi nước.)

10. Tự luận
1 điểm

A small road or way for people to walk on.       

Xem đáp án

path

A small road or way for people to walk on.

(Dịch: Một con đường nhỏ hoặc lối đi dành cho người đi bộ.)

Đoạn văn

C. WRITING

I. Rearrange the words to make meaningful sentences.

0. dinosaurs / There / models / of / of / were / a / lot / .

There were a lot of models of dinosaurs.

11. Tự luận
1 điểm

melons / smaller / are / Grapes / than / .

_____________________________________________________________________

Xem đáp án

Grapes are smaller than melons.

(Dịch: Nho nhỏ hơn dưa.)

12. Tự luận
1 điểm

Did / Hoan Kiem Lake / to / you / go / yesterday / ?

_____________________________________________________________________

Xem đáp án

Did you go to Hoan Kiem Lake yesterday?

(Dịch: Hôm qua bạn có đi Hồ Hoàn Kiếm không?)

13. Tự luận
1 điểm

A / elephant / larger / dinosaur / an / than / is / .

_____________________________________________________________________

Xem đáp án

A dinosaur is larger than an elephant.

(Dịch: Khủng long lớn hơn voi.)

14. Tự luận
1 điểm

Please / in / notebook / write / your / neatly / .

_____________________________________________________________________

Xem đáp án

Please write neatly in your notebook.

(Dịch: Hãy viết chữ gọn gàng vào vở.)

15. Tự luận
1 điểm

hard / at / You / study / should / school / .

_____________________________________________________________________

Xem đáp án

You should study hard at school.

(Dịch: Bạn nên học hành chăm chỉ ở trường.)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Read and circle the correct option.

We _______ noodles yesterday. 

eat

ate

am eating

Xem đáp án

B

We ate noodles yesterday. (Dịch: Hôm qua chúng tôi ăn mì.)

*Giải thích: Dấu hiệu chỉ thời gian yesterday (ngày hôm qua), suy ra động từ cần chia ở thì quá khứ đơn: eat đổi thành ate.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

She _______ to school last Monday. 

didn’t go

didn’t went

doesn’t go

Xem đáp án

A

She didn’t go to school last Monday. (Dịch: Cô ấy không đi học vào thứ Hai tuần trước.)

*Giải thích: Dấu hiệu chỉ thời gian last Monday(thứ 2 vừa qua), suy ra động từ cần chia ở thì quá khứ đơn. Công thức câu phủ định ở thì quá khứ đơn: S + didn’t V.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

She doesn’t run fast. She runs _______. 

slow

slower

slowly

Xem đáp án

C

She doesn’t run fast. She runs slowly. (Dịch: Cô ấy không chạy nhanh. Cô ấy chạy chậm.)

*Giải thích: Để bổ nghĩa cho động từ run (chạy), ta sử dụng trạng từ slowly. Lưu ý: đa số trạng từ có đuôi -ly.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba Be Lake is _______ than Hoan Kiem Lake. 

higher

darker

deeper

Xem đáp án

C

Ba Be Lake is deeper than Hoan Kiem Lake. (Dịch: Hồ Ba Bể sâu hơn Hồ Hoàn Kiếm.)

*Giải thích: Tình huống so sánh hồ Ba Bể và hồ Hoàn Kiếm, tính từ so sánh deeper (sâu hơn) là phương án hợp lý nhất. Các phương án higher (cao hơn) darker (tối hơn) không hợp logic.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ trees taller than flowers? 

Is

Do

Are

Xem đáp án

C

Are trees taller than flowers? (Dịch: Cây có cao hơn hoa không?)

*Giải thích: Câu hỏi chứa chủ ngữ số nhiều (trees), tính từ so sánh (taller) nên ta cần lựa chọn động từ tobe dạng số nhiều: Are. Lưu ý: trợ động từ Do chỉ đi với câu phủ định hoặc câu hỏi có động từ thường.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

You should always wash your hands _______. 

good

well

fast

Xem đáp án

B

You should always wash your hands well. (Dịch: Bạn nên luôn rửa tay thật kỹ.)

*Giải thích: Để bổ nghĩa cho hành động wash your hands (rửa tay), ta cần một trạng từ. Có 2 phương án là trạng từ: well (tốt, kỹ, sạch) fast (nhanh). Dựa vào nghĩa, ta chọn đáp án B (luôn rửa tay sạch).

22. Tự luận
1 điểm

III. Reorder the story.

The Hare and the Tortoise

____   When the race began, the Hare ran fast. The Tortoise walked slowly.

____   The Hare made fun of the Tortoise for being slow.

____   Everybody was surprised. The Hare laughed loudly and accepted the challenge.

____   After that, the Hare slept. The Tortoise passed the Hare and won the race.

 0      One day, the Tortoise challenged the Hare for a race.

Xem đáp án

Dựa trên câu chuyện Rùa và Thỏ, ta sắp xếp lại thứ tự câu như sau:

Reading text:

The Hare and the Tortoise

(0) One day, the Tortoise challenged the Hare for a race. (1) Everybody was surprised. The Hare laughed loudly and accepted the challenge. (2) When the race began, the Hare ran fast. The Tortoise walked slowly. (3) The Hare made fun of the Tortoise for being slow. (4) After that, the Hare slept. The Tortoise passed the Hare and won the race.

Dịch đoạn văn:

Thỏ và Rùa

(0) Một ngày nọ, Rùa thách Thỏ chạy đua. (1) Mọi người đều ngạc nhiên. Thỏ cười lớn và chấp nhận lời thách đấu. (2) Khi cuộc đua bắt đầu, Thỏ chạy rất nhanh. Rùa thì bò chậm chạp. (3) Thỏ trêu chọc Rùa vì chạy chậm. (4) Sau đó, Thỏ ngủ thiếp đi. Rùa vượt qua Thỏ và thắng cuộc đua.