Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 5)
Đề thi
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start có đáp án (Đề 5)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 5119 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn
Listen and circle.
1.Tự luận
• 1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án
B

Girl: Ben, let's go camping.

Boy: Do we need to bring food and drinks?

Girl: Yes, Ben.

Boy: Will you bring pie?

Boy: No, I won't. I'll bring curry.

2.Tự luận
• 1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án
A

Boy: Will you bring steaks?

Girl: No, I won't. I don't like steaks.

Boy: What will you bring?

Girl: I'll bring rice. Hehe.

3.Tự luận
• 1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án
A

Girl: Ben, we need some more to eat.

Boy: Do you like hamburgers?

Girl: No, I don't.

Boy: OK. So I'll bring sandwiches.

Girl: Great!

4.Tự luận
• 1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án
A

Boy: We need something sweet. Will you bring pie?

Girl: Yes, I will. I love pie.

Boy: Yay! It'll be a great camping holiday.

Đoạn văn

Read and write the right words.

curry           oil           butter           a toothache           smoothie

5.Tự luận
• 1 điểm
A cold, blended drink made from fruit and other ingredients.       ________
Xem đáp án
A cold, blended drink made from fruit and other ingredients: smoothie
6.Tự luận
• 1 điểm
A spicy dish made with meat or vegetables, often served with rice.       ________
Xem đáp án
A spicy dish made with meat or vegetables, often served with rice: curry
7.Tự luận
• 1 điểm
A liquid used for cooking.             ________
Xem đáp án
A liquid used for cooking: oil
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Pain in a tooth or the area around it.       ________
Xem đáp án
Pain in a tooth or the area around it: a toothache        
9.Tự luận
• 1 điểm
A soft, yellow spread made from milk or cream.       ________
Xem đáp án
A soft, yellow spread made from milk or cream: butter
10.Tự luận
• 1 điểm

Read and match.

1. How does Mai feel?

  1 -

a. You should eat vegetables. 

2. What should I do to be healthy? 

  2 -

b. No, I won’t. 

3. Will you bring curry? 

  3 -

c. He has the flu.

4. What do people in India usually eat for dinner? 

  4 -

d. She feels sleepy. 

5. What’s wrong? 

  5 -

e. They usually eat curry and rice.

Xem đáp án

1 - d

2 - a

3 - b

4 - e

5 - c

Dịch: 

1. Mai cảm thấy như thế nào? – Cậu ấy cảm thấy buồn ngủ. 

2. Tớ nên làm gì để khỏe mạnh? – Cậu nên ăn rau củ. 

3. Bạn sẽ mang theo món cà ri chứ? – Không, tớ sẽ không mang. 

4. Người dân ở Ấn Độ thường ăn món gì cho bữa tối? – Họ thường ăn cà ri với cơm.

5. Có chuyện gì vậy? – Cậu ấy bị cảm cúm. 

Đoạn văn

Read and complete the passage with the given words/phrases.

a stomachache           stuffed up           rainstorm           eat fast food

sore           get some rest           do exercise

Today was a lucky day for my dad. He had ________. That’s too bad. He usually eats salad and bread with butter for breakfast. My mom always tells us not to (2) ________, but this morning, my dad did. Then, he had a stomachache. My mom called our doctor. The doctor said my dad should (3) ________. He would come at 2 p.m. However, there was a (4) ________ in the afternoon. My grandmother told my dad to eat some bananas while waiting for the doctor. At 3 p.m. when the doctor came, my dad no longer felt (5) ________ in his stomach. The bananas saved my dad in just one hour of waiting.

11.Tự luận
• 1 điểm
He had ________. That’s too bad
Xem đáp án
a stomachache
12.Tự luận
• 1 điểm
 My mom always tells us not to (2) ________
Xem đáp án
eat fast food
13.Tự luận
• 1 điểm
 The doctor said my dad should (3) ________.
Xem đáp án
get some rest
14.Tự luận
• 1 điểm
However, there was a (4) ________ in the afternoon.
Xem đáp án
rainstorm
15.Tự luận
• 1 điểm
my dad no longer felt (5) ________ in his stomach
Xem đáp án
sore

Dịch bài đọc:

Hôm nay là một ngày may mắn của bố tớ. Bố tớ bị đau bụng. Thật tệ. Ông ấy thường ăn salad và bánh mì bơ vào bữa sáng. Mẹ tớ luôn bảo tớ và bố không được ăn đồ ăn nhanh, nhưng sáng nay, bố tớ đã ăn nó. Sau đó, ông ấy bị đau bụng. Mẹ tớ đã gọi điện cho bác sĩ. Bác sĩ bảo bố tớ nên nghỉ ngơi một chút. Ông ấy sẽ đến lúc 2 giờ chiều. Tuy nhiên, có một trận mưa rào vào buổi chiều. Bà tớ bảo bố tớ ăn một ít chuối trong khi chờ bác sĩ. Đến 3 giờ chiều khi bác sĩ đến, bố tớ không còn cảm thấy đau bụng nữa. Những quả chuối đã cứu bố tớ chỉ sau một giờ chờ đợi.

16.Tự luận
• 1 điểm

Rearrange the words to make the meaningful sentences. 

exercise/ Her/ do/ father/ regularly/ ./ should

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

Her father should do exercise regularly.

Mẫu câu khuyên ai nên làm gì: S + should + V-inf + O.

Dịch: Bố cô ấy nên tập thể dục thường xuyên.

17.Tự luận
• 1 điểm

needs/ She/ flour/ ./ some

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

She needs some flour. 

Mẫu câu nói ai cần bao nhiêu cái gì: S + need(s) + lượng từ + N.

Dịch: Cô ấy cần một ít bột mì. 

18.Tự luận
• 1 điểm

brother/ Will/ sandwiches/ bring/ some/ ?/ your

→ _________________________________________________________?

Xem đáp án

Will your brother bring some sandwiches?

Mẫu câu hỏi ai có mang theo bao nhiêu cái gì không: Will + S + bring + lượng từ + N? 

Dịch: Anh trai bạn sẽ mang theo một vài chiếc bánh mì kẹp chứ?

19.Tự luận
• 1 điểm

usually/ My/ eat/ breakfast/ cereal/ for/ ./ family/ and milk

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

My family usually eat cereal and milk for breakfast.

Mẫu câu nói ai thường ăn món gì vào bữa nào: S + usually + eat(s) + tên món + for + tên bữa. 

Dịch: Gia đình tớ thường ăn ngũ cốc và sữa vào bữa sáng.

20.Tự luận
• 1 điểm

on/ I/ sick/ rainy/ often/ days/ ./ feel

→ _________________________________________________________.

Xem đáp án

I often feel sick on rainy days.

Mẫu câu nói ai cảm thấy như thế nào: S + feel(s) + adj. 

Dịch: Tớ thường cảm thấy ốm yếu vào những ngày mưa.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả