Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 03
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 03

A
Admin
ToánLớp 499 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM

Phân số chỉ số phần đã tô màu hình vẽ là:  

Phân số chỉ số phần đã tô màu hình vẽ là:   (ảnh 1)

\(\frac{2}{{20}}\)

\(\frac{{10}}{2}\)

\(\frac{2}{8}\)

\(\frac{8}{2}\)

Xem đáp án

Đáp án: A  

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phép tính 15 : 7 dưới dạng phân số. 

\(\frac{{15}}{7}\)

\(\frac{7}{{15}}\)

\(\frac{{15}}{{15}}\)

\(\frac{7}{7}\)

Xem đáp án

Đáp án: A 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào sau đây có chữ số 7 ở hàng chục nghìn? 

15 454

37 897

18 779

72 454

Xem đáp án

Đáp án: D 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào bằng với phân số \(\frac{8}{{15}}\)?

\(\frac{{15}}{3}\)

\(\frac{8}{{10}}\)

\(\frac{{16}}{{30}}\)

\(\frac{5}{{50}}\)

Xem đáp án

Đáp án: C 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hộp có 2 viên bi đỏ, 1 viên bi vàng và 1 viên bi xanh. Không nhìn vào hộp Mai lấy ra hai viên bi. Sự kiện nào sau đây không thể xảy ra? 

Mai lấy ra 2 viên bi đỏ

Mai lấy ra 1 viên bi xanh, 1 viên bi vàng

Mai lấy ra 2 viên bi vàng

Mai lấy ra 1 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh

Xem đáp án

Đáp án: C  

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhìn vào biểu đồ thống kê và cho biết có bao nhiêu bạn thích ăn quả xoài?

Số bạn thích các loại quả

Nhìn vào biểu đồ thống kê và cho biết có bao nhiêu bạn thích ăn quả xoài? (ảnh 1)

5 bạn

6 bạn

7 bạn

8 bạn

Xem đáp án

Đáp án: C 

7. Tự luận
1 điểm

II. TỰ LUẬN

Quy đồng các phân số sau: 

a) \(\frac{5}{4}\) và \(\frac{5}{8}\)

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

b) \(\frac{7}{{12}}\) và \(\frac{5}{6}\)

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

c) \(\frac{8}{3}\) và \(\frac{{21}}{4}\)

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

a) \(\frac{5}{4}\) và \(\frac{5}{8}\)

Ta có: \(\frac{5}{4} = \frac{{10}}{8}\) và giữ nguyên phân số \(\frac{5}{8}\).
b) \(\frac{7}{{12}}\) và \(\frac{5}{6}\)

Ta có: \(\frac{5}{6} = \frac{{10}}{{12}}\) và giữ nguyên phân số \(\frac{7}{{12}}\).
c) \(\frac{8}{3}\) và \(\frac{{21}}{4}\)

Mẫu số chung: 12
Ta có: \(\frac{8}{3} = \frac{{32}}{{12}};\frac{{21}}{4} = \frac{{63}}{{12}}\)

8. Tự luận
1 điểm

Số?

Hình bên có:

…… hình vuông

Số?  Hình bên có:  …… hình vuông (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Có 11 hình vuông

Số?  Hình bên có:  …… hình vuông (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Điền số vào chỗ chấm: 

a) \(\frac{5}{6}\) giờ = .......... phút            b) \(\frac{1}{{20}}\) tấn = ............... kg 

c) 1 thế kỉ = ............. năm                          d) 14 m2 20 dm2 = .............. cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

a) \[\frac{5}{6}\] giờ = 50 phút                                                  b) \(\frac{1}{{20}}\) tấn = 50 kg 

c) 1 thế kỉ = 100 năm                                 d) 14 m2 20 dm2 = 142 000 cm2

10. Tự luận
1 điểm

Nam mua 3 bút mực hết 15 nghìn đồng, mua 3 bút chì hết 18 nghìn đồng. Hỏi Nam mua 6 bút mực và 6 bút chì như thế hết tất cả bao nhiêu tiền? 

Bài giải

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

Giá tiền của một cây bút mực là:

15 : 3 = 5 (nghìn đồng)

Giá tiền của một cây bút chì là:

18 : 3 = 6 (nghìn đồng)

Nam mua 6 bút mực và 6 bút chì như thế hết tất cả số tiền là:

(5 × 6) + (6 × 6) = 66 (nghìn đồng)

Đáp số: 66 nghìn đồng.

11. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất

a) 4 158 × 45 + 4 158 × 55 

= ………………………………………

= ………………………………………

= ………………………………………

b) 2 568 + 1 485 + 2 432 + 5 515 

= ………………………………………

= ………………………………………

= ………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

a) 4 158 × 45 + 4 158 × 55 

= 4 158 × (45 + 55)  

= 4 158 × 100  

= 415 800 

b) 2 568 + 1 485 + 2 432 + 5 515 

= (2 568 + 2 432) + (1 485 + 5 515) 

= 5 000 + 7 000 

= 12 000