Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 02
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 02

A
Admin
ToánLớp 4140 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM

Hình bình hành có mấy cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau?

1 cặp

2 cặp

3 cặp

4 cặp

Xem đáp án

Đáp án: B 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các đơn vị m2, dm2, mm2, cm2 đơn vị nào bé nhất?

m2

dm2

mm2

cm2

Xem đáp án

Đáp án: C  

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của chữ số 7 trong số 1 478 164 là: 

7 000

70 000

700 000

7 000 000

Xem đáp án

Đáp án: B 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 2 548 × 100 là:

254 800

25 480

2 548 000

25 480 000

Xem đáp án

Đáp án: A 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị biểu thức (m + 45) × n với m = 485 và n = 12 là:

6 360

530

11 130

18 905

Xem đáp án

Đáp án: A 

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xe thứ nhất chở 5 tấn gạo. Xe thứ hai chở số gạo bằng \(\frac{1}{2}\) xe thứ nhất. Xe thứ  ba chở số gạo bằng \(\frac{3}{4}\) xe thứ hai. Vậy trung bình mỗi xe chở số ki-lô-gam gạo là: 

2 500 kg

3 125 kg

3 000 kg

4 000 kg

Xem đáp án

Đáp án: B 

7. Tự luận
• 1 điểm

II. TỰ LUẬN

Tính 

a) \(\frac{{12}}{4} + \frac{5}{2}\) = ……………………………………………………………………………
b) \(\frac{6}{9} - \frac{1}{3}\) = ……………………………………………………………………………..
c) \(\frac{9}{{18}} \times \frac{4}{2}\) = …………………………………………………………………………….
d) \(\frac{5}{9}:\frac{9}{5}\) = ………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

a) \(\frac{{12}}{4} + \frac{5}{2} = \frac{{12}}{4} + \frac{{10}}{4} = \frac{{22}}{4} = \frac{{11}}{2}\)

b) \(\frac{6}{9} - \frac{1}{3} = \frac{6}{9} - \frac{3}{9} = \frac{3}{9} = \frac{1}{3}\)

c) \(\frac{9}{{18}} \times \frac{4}{2} = \frac{1}{2} \times 2 = \frac{2}{2} = 1\)

d) \(\frac{5}{9}:\frac{9}{5} = \frac{5}{9} \times \frac{5}{9} = \frac{{25}}{{81}}\)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Điền >, <, = thích hợp điền vào chỗ chấm:

a) \(\frac{1}{2}\) …… 1                            b) \(\frac{3}{4}\) …… \(\frac{5}{6}\)           c) \(\frac{9}{4}\) …… \(\frac{4}{9}\)      d) \(\frac{7}{3}\) …… 1

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

a) \(\frac{1}{2}\) < 1 b) \(\frac{3}{4}\) < \(\frac{5}{6}\)          c) \(\frac{9}{4}\) > \(\frac{4}{9}\)                d) \(\frac{7}{3}\) > 1

9. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau: \(\frac{{12}}{4};\frac{{24}}{{72}};\frac{{111}}{{333}};\frac{{1212}}{{2424}}\)

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
Xem đáp án

Hướng dẫn: 

\(\frac{{12}}{4} = \frac{{12:4}}{{4:4}} = \frac{3}{1} = 3\); \(\frac{{24}}{{72}} = \frac{{24:24}}{{72:24}} = \frac{1}{3}\); \(\frac{{111}}{{333}} = \frac{{111:111}}{{333:111}} = \frac{1}{3}\); \(\frac{{1212}}{{2424}} = \frac{{1212:1212}}{{2424:1212}} = \frac{1}{2}\)

10. Tự luận
• 1 điểm

 Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 48 cm. Chiều rộng bằng \(\frac{2}{3}\) chiều dài. Hỏi diện tích của mảnh vườn đó bằng bao nhiêu? 

Bài giải

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

Chiều rộng của mảnh vườn đó là:

48 × \(\frac{2}{3}\) = 32 (cm)

Diện tích của mảnh vườn đó là:

32 × 48 = 1 536 (cm2)

Đáp số: 1 536 cm2

11. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Hình trên có ………. hình chữ nhật (ảnh 1)

Hình trên có ………. hình chữ nhật

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Hình trên có ………. hình chữ nhật (ảnh 2)

Có 18 hình chữ nhật  

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả