Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 01
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 01

A
Admin
ToánLớp 493 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM 

 Số 2 chục nghìn, 8 trăm, 6 chục và 5 đơn vị được viết là:

2 865

28 605

20 865

200 865

Xem đáp án

Đáp án: C 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 286 000 – 192 000 × 43 là: 

28 000

256 000

30 000

376 000

Xem đáp án

Đáp án: C 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

23 của 30 kg là bao nhiêu? 

10 kg

15 kg

20 kg

25 kg

Xem đáp án

Đáp án: C 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số 1 774, 4 897, 1 888, 5 616, 1 584 theo thứ tự từ bé đến lớn:

1 774, 4 897, 1 888, 5 616, 1 584

4 897, 1 888, 1 774, 5 616, 1 584

1 584, 1 774, 1 888, 4 897, 5 616

5 616, 1 584, 1 774, 4 897, 1 888

Xem đáp án

Đáp án: C 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát bảng sau: 

Tên vận động viên

Việt

Nam

Hòa

Bình

Thắng

Lợi

Chiều cao (cm)

172

178

187

169

175

183

Vận động viên cao nhất là:  

Việt

Nam

Hòa

Lợi

Xem đáp án

Đáp án: C 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai xe chở gạo về kho. Trung bình mỗi xe chở được 185 tấn gạo. Xe thứ nhất chở ít hơn xe thứ hai là 2 tấn 2 tạ gạo. Vậy xe thứ nhất chở được số gạo là:

22 tạ

36 tạ

47 tạ

25 tạ

Xem đáp án

Đáp án: D 

7. Tự luận
1 điểm

II. TỰ LUẬN 

Đặt tính rồi tính 

a) 15 498 + 18 879

…………………..

…………………..

…………………..

b) 49 794 – 2 998

…………………..

…………………..

…………………..

c) 1 657 × 12

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

d) 1 500 : 12 

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

a) 15 498 + 18 879 = 34 377 

b) 49 794 – 2 998 = 46 796 

c) 1 657 × 12 = 19 884 

d) 1 500 : 12 = 125

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1 thế kỉ = .......... năm

b) 12 giờ = .......... phút

c) 48 m2 5 dm2 = ................. dm2 

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

a) 1 thế kỉ = 100 năm 

b) 12 giờ = 40 phút

c) 48 m2 5 dm2 = 4 805 dm2

9. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các phân số 13; 92; 37; 86 theo thứ tự từ bé đến lớn:

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: 13; 37;86; 92

10. Tự luận
1 điểm

Mẹ Hà là công nhân ở một khu công nghiệp. Tiền lương mỗi tháng mẹ nhận được là 8 000 000 đồng. Sau khi dùng 34 số tiền lương để trang trải chi phí sinh hoạt, mẹ trích 12 số tiền lương còn lại để gửi tiết kiệm. Hỏi mỗi tháng mẹ Hà gửi tiết kiệm được bao nhiêu tiền? 

Bài giải

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

Số tiền lương mẹ Hà dùng để trang trải chi phí sinh hoạt là:

8 000 000 × 34 = 6 000 000 (đồng)

Sau khi trả chi phí sinh hoạt, số tiền còn lại của mẹ Hà là:

8 000 000 – 6 000 000 = 2 000 000 (đồng)

Mỗi tháng mẹ Hà gửi tiết kiện được số tiền là:

2 000 000 : 2 = 1 000 000 (đồng)

Đáp số: 1 000 000 đồng.

11. Tự luận
1 điểm

Tính tổng dãy số sau:

A = 1 + 2 + 3 + 4 + ..... + 97 + 98 + 99

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn: 

Số các số hạng là:

(99 – 1) : 1 + 1 = 99 số

Tổng là:

(99 + 1) × 99 : 2 = 4 950

Đáp số: 4 950