Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng AnhLớp 5108 lượt thi
23 câu hỏi
Đoạn văn

A. LISTENING

1. Tự luận
1 điểm

I. Listen and tick.

I. Listen and tick. (ảnh 1)

Xem đáp án

I. Listen and tick. (ảnh 2)

A: What did you do last Saturday?

(Dịch: Bạn đã làm gì vào thứ Bảy tuần trước?)

B: I watched a football match at My Dinh Stadium with my parents.

(Dịch: Tôi đã xem bóng đá tại sân vận động Mỹ Đình cùng bố mẹ.)

2. Tự luận
1 điểm

I. Listen and tick.I. Listen and tick. (ảnh 1)

Xem đáp án

I. Listen and tick. (ảnh 2)

A: What would you like to do in the future?

(Dịch: Bạn muốn làm gì trong tương lai?)

B: I would like to be a movie star.

(Dịch: Tôi muốn trở thành một ngôi sao điện ảnh.)

3. Tự luận
1 điểm

I. Listen and tick.I. Listen and tick. (ảnh 1)

Xem đáp án

I. Listen and tick. (ảnh 2)

A: What device do you usually use to watch movies?

(Dịch: Bạn thường dùng thiết bị nào để xem phim?)

B: I use a tablet. It has a large screen.

(Dịch: Tôi dùng máy tính bảng. Nó có màn hình lớn.)

4. Tự luận
1 điểm

I. Listen and tick.I. Listen and tick. (ảnh 1)

Xem đáp án

I. Listen and tick. (ảnh 2)

A: What shouldn’t we do in the park?

(Dịch: Chúng ta không nên làm gì trong công viên?)

B: We shouldn’t pick the flowers.

(Dịch: Chúng ta không nên hái hoa.)

5. Tự luận
1 điểm

I. Listen and tick.I. Listen and tick. (ảnh 1)

Xem đáp án

I. Listen and tick. (ảnh 2)

A: What’s the girl doing?

(Dịch: Cô gái đang làm gì vậy?)

B: She is catching a ball.

(Dịch: Cô ấy đang bắt một quả bóng.)

Audio script:

Listen and tick.

1.

A: What did you do last Saturday?

B: I watched a football match at My Dinh Stadium with my parents.

2.

A: What would you like to do in the future?

B: I would like to be a movie star.

3.

A: What device do you usually use to watch movies?

B: I use a tablet. It has a large screen.

 

4.

A: What shouldn’t we do in the park?

B: We shouldn’t pick the flowers.

 

5.

A: What’s the girl doing?

B: She is catching a ball.

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh dấu ✓.

1.

A: Bạn đã làm gì vào thứ Bảy tuần trước?

B: Tôi đã xem bóng đá tại sân vận động Mỹ Đình cùng bố mẹ.

2.

A: Bạn muốn làm gì trong tương lai?

B: Tôi muốn trở thành ngôi sao điện ảnh.

3.

A: Bạn thường dùng thiết bị nào để xem phim?

B: Tôi dùng máy tính bảng. Nó có màn hình lớn.

4.

A: Chúng ta không nên làm gì trong công viên?

B: Chúng ta không nên hái hoa.

5.

A: Cô bé đang làm gì vậy?

B: Cô bé đang bắt bóng.

Đoạn văn

III. Read and answer.

My name is Matt. I’m in the hospital. I have a headache so I have to go to the doctor. I see my friends in the hospital. Nancy and Pat have an earache because they listened to music too loudly. Kate and Ted have a toothache because they ate too many sweets. Lucy has a headache like me.

0. What’s the matter with Matt?

He has a headache.

6. Tự luận
1 điểm

What’s the matter with Nancy?

________________________________________________________________

Xem đáp án

She has an earache. (Dịch: Nancy bị đau tai.)

Thông tin trong bài: Nancy and Pat have an earache. (Dịch: Nancy và Pat bị đau tai.)

7. Tự luận
1 điểm

Why does Pat have an earache?

________________________________________________________________

Xem đáp án

Because he listened to music too loudly. (Dịch: Vì anh ấy nghe nhạc quá to.)

Thông tin trong bài: Nancy and Pat have an earache because they listened to music too loudly. (Dịch: Nancy và Pat bị đau tai vì nghe nhạc quá to.)

8. Tự luận
1 điểm

What’s the matter with Kate?

________________________________________________________________

Xem đáp án

She has a toothache. (Dịch: Cô ấy bị đau răng.)

Thông tin trong bài: Kate and Ted have a toothache. (Dịch: Kate và Ted bị đau răng.)

9. Tự luận
1 điểm

Why does Ted have a toothache?

________________________________________________________________

Xem đáp án

Because he ate too many sweets. (Dịch: Vì cậu ấy ăn quá nhiều đồ ngọt.)

Thông tin trong bài: Kate and Ted have a toothache because they ate too many sweets. (Dịch: Kate và Ted bị đau răng vì ăn quá nhiều đồ ngọt.)

10. Tự luận
1 điểm

Does Lucy have a headache?

________________________________________________________________

Xem đáp án

Yes, she does. (Dịch: Có, cô ấy bị đau đầu.)

Thông tin trong bài: Lucy has a headache like me. (Dịch: Lucy cũng bị đau đầu giống tôi.)

Reading text:

My name is Matt. I’m in the hospital. I have a headache so I have to go to the doctor. I see my friends in the hospital. Nancy and Pat have an earache because they listened to music too loudly. Kate and Ted have a toothache because they ate too many sweets. Lucy has a headache like me.

Dịch đoạn văn:

Tôi tên là Matt. Tôi đang ở bệnh viện. Tôi bị đau đầu nên phải đi khám bác sĩ. Tôi thấy bạn bè mình cũng ở trong bệnh viện. Nancy và Pat bị đau tai vì nghe nhạc quá to. Kate và Ted bị đau răng vì ăn quá nhiều đồ ngọt. Lucy cũng bị đau đầu giống tôi.

Đoạn văn

C. WRITING

I. Read and write.

Dear Peter,

My family just visited Son Doong Cave yesterday morning. To get inside, we had to walk along a (0 river . The water was clear and clean. We heard birds singing loudly in the tall (1)____________ . It was so peaceful!

We went inside the cave. It was very (2)____________ , so we had to use flashlights. I took many photos with my (3)____________ . After the trip, we threw all our trash into a huge (4) ____________   at the tourist area. In the afternoon, we returned to Ha Noi by (5)____________ to avoid traffic.

How about you, Peter? Tell me about your vacation!

Best wishes,

Phong

11. Tự luận
1 điểm

We heard birds singing loudly in the tall (1)____________ We heard birds singing loudly in the tall (1) ____________  . It was so peaceful! (ảnh 1). It was so peaceful!

Xem đáp án

trees

(những cái cây)

12. Tự luận
1 điểm

It was very (2)____________ It was very (2) ____________  , so we had to use flashlights. (ảnh 1), so we had to use flashlights.

Xem đáp án

dark

(tối tăm)

13. Tự luận
1 điểm

I took many photos with my (3)____________ I took many photos with my (3) ____________  . (ảnh 1).

Xem đáp án

smartphone

(điện thoại thông minh)

14. Tự luận
1 điểm

After the trip, we threw all our trash into a huge (4) ____________  After the trip, we threw all our trash into a huge (4) ____________   at the tourist area.  (ảnh 1) at the tourist area. 

Xem đáp án

garbage can

(thùng rác)

15. Tự luận
1 điểm

In the afternoon, we returned to Ha Noi by (5)____________In the afternoon, we returned to Ha Noi by (5) ____________ to avoid traffic. (ảnh 1) to avoid traffic.

Xem đáp án

train

(tàu hỏa)

16. Tự luận
1 điểm

B. READING

I. Read and match.

B. READING I. Read and match. (ảnh 1)

Xem đáp án

B. READING I. Read and match. (ảnh 2)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle the correct word.

_________ planes faster than cars? 

Is

Are

Do

Xem đáp án

B

Are planes faster than cars? (Dịch: Máy bay có nhanh hơn ô tô không?)

*Giải thích: Câu hỏi chứa chủ ngữ số nhiều (planes), tính từ so sánh (faster) nên ta cần lựa chọn động từ tobe dạng số nhiều: Are. Lưu ý: trợ động từ Do chỉ đi với câu phủ định hoặc câu hỏi có động từ thường.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Where _________ you buy this model? – I bought it in the supermarket. 

were

will

did

Xem đáp án

C

Where did you buy this model? – I bought it in the supermarket.

(Dịch: Bạn mua mô hình này ở đâu vậy? – Tôi mua ở siêu thị.)

*Giải thích: Dựa vào động từ bought (đã mua) ở câu trả lời, suy ra câu hỏi ở thì quá khứ đơn. Với động từ thường (buy), áp dụng công thức câu hỏi thì quá khứ đơn: Did + S + V...?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Did Minh run fast? – No, he didn’t. He ran _________. 

slowly

slow

faster

Xem đáp án

 A

Did Minh run fast? – No, he didn’t. He ran slowly.

(Dịch: Minh chạy nhanh không? – Không, cậu ấy không chạy nhanh. Cậu ấy chạy chậm.)

*Giải thích: Minh không chạy nhanh, suy ra cậu ấy chạy chậm (ran slowly). Lưu ý: Để bổ nghĩa cho hành động (run), ta dùng trạng từ (slowly), KHÔNG dùng tính từ (slow).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I think people will go to the moon for vacations _________ the future. 

on

in

with

Xem đáp án

B

I think people will go to the moon for vacations in the future.

(Dịch: Tôi nghĩ trong tương lai mọi người sẽ đi nghỉ dưỡng trên mặt trăng.)

*Giải thích: Để diễn đạt “trong tương lai”, ta sử dụng cụm từ chỉ thời gian “in the future.”

21. Trắc nghiệm
1 điểm

We are _________ to watch the cartoon ‘Tom and Jerry’ tonight. 

go

went

going

Xem đáp án

C

We are going to watch the cartoon ‘Tom and Jerry’ tonight.

(Dịch: Tối nay chúng ta sẽ xem phim hoạt hình ‘Tom và Jerry’.)

*Giải thích: Cấu trúc tương lai gần be going to V, ta cần bổ sung going. Chú ý đến dấu hiệu thời gian ở tương lai: tonight(tối nay).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Food with a lot of sugar is not _________ for your teeth. 

good

bad

exciting

Xem đáp án

A

Food with a lot of sugar is not good for your teeth.

(Dịch: Thực phẩm chứa nhiều đường không tốt cho răng.)

*Giải thích: Xét về nghĩa của câu: Đồ ăn nhiều đường không tốt cho răng., chọn đáp án A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Please _________ speak loudly inside the library. 

don’t

won’t

mustn’t

Xem đáp án

A

Please don’t speak loudly inside the library.

(Dịch: Vui lòng không nói chuyện lớn tiếng trong thư viện.)

*Giải thích: Câu mệnh lệnh phủ định Please don’t V...!, chọn đáp án A.