Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 4

A
Admin
Tiếng AnhLớp 5111 lượt thi
30 câu hỏi
Đoạn văn

A. LISTENING

I. Listen and write T (true) or F (false).

1. Tự luận
1 điểm

The boy wants to be a movie star.

Xem đáp án

 False  

2. Tự luận
1 điểm

He will work on the moon.

Xem đáp án

True

3. Tự luận
1 điểm

He wants to fly into space in a spaceship.

Xem đáp án

True

4. Tự luận
1 điểm

He will wear normal clothes and eat space food.

Xem đáp án

False   

5. Tự luận
1 điểm

He may have a robot to help him do dangerous jobs.

Xem đáp án

True 

Thông tin được nhắc đến trong bài:

In the future, I want to be an astronaut.

(Dịch: Trong tương lai, tôi muốn trở thành một phi hành gia.)

I won’t work in an office on Earth, but on the moon.

(Dịch: Tôi sẽ không làm việc trong văn phòng trên Trái Đất, mà sẽ làm việc trên Mặt Trăng.)

I want to fly into space in a big spaceship.

(Dịch: Tôi muốn bay vào không gian trên một con tàu vũ trụ khổng lồ.)

I will wear special astronauts’ clothes and eat space food.

(Dịch: Tôi sẽ mặc trang phục phi hành gia đặc biệt và ăn thức ăn ngoài vũ trụ.)

Maybe I will have a robot friend, because robots can do all the dangerous jobs.

(Dịch: Có lẽ tôi sẽ có một người bạn robot, vì robot có thể làm tất cả những công việc nguy hiểm.)

Audio script:

Listen and write T (true) or F (false).

In the future, I want to be an astronaut. I won’t work in an office on Earth, but on the moon. I want to fly into space in a big spaceship. I will take a tour of the moon and look at the stars. It will be so much fun! I will wear special astronauts’ clothes and eat space food. Maybe I will have a robot friend, because robots can do all the dangerous jobs. I can’t wait!

Dịch bài nghe:

Nghe và viết T (đúng) hoặc F (sai).

Trong tương lai, tôi muốn trở thành một phi hành gia. Tôi sẽ không làm việc trong văn phòng trên Trái Đất, mà là trên Mặt Trăng. Tôi muốn bay vào không gian trên một con tàu vũ trụ khổng lồ. Tôi sẽ đi tham quan Mặt Trăng và ngắm nhìn các vì sao. Sẽ thật tuyệt vời! Tôi sẽ mặc bộ quần áo phi hành gia đặc biệt và ăn thực phẩm ngoài vũ trụ. Có lẽ tôi sẽ có một người bạn robot, vì robot có thể làm tất cả những công việc nguy hiểm. Tôi rất háo hức!

Đoạn văn

B. READING

0. He is holding a remote control.

1. The lion is roaring fiercely.

2. She is peeling an apple.

3. He is going to visit Dai Yem Waterfall.

4. You mustn’t walk on the grass.

5. She exercises every day.

6. Tự luận
1 điểm

I. Read and number. (Đọc và đánh số.)

Xem đáp án

I. Read and number. (Đọc và đánh số.) (ảnh 1)

The lion is roaring fiercely.

(Dịch: Con sư tử đang gầm rú dữ dội.)

7. Tự luận
1 điểm

I. Read and number.

Xem đáp án

I. Read and number. (ảnh 1)

She is peeling an apple.

(Dịch: Cô ấy đang gọt vỏ một quả táo.)

8. Tự luận
1 điểm

I. Read and number.

Xem đáp án

I. Read and number. (ảnh 1)

He is going to visit Dai Yem Waterfall.

(Dịch: Anh ấy sẽ đến thăm thác Dải Yếm.)

9. Tự luận
1 điểm

I. Read and number.

Xem đáp án

I. Read and number. (ảnh 1)

You mustn’t walk on the grass.

(Dịch: Bạn không được đi trên cỏ.)

10. Tự luận
1 điểm

I. Read and number. (Đọc và đánh số.)

Xem đáp án

I. Read and number. (Đọc và đánh số.) (ảnh 1)

She exercises every day.

(Dịch: Cô ấy tập thể dục mỗi ngày.)

Đoạn văn

III. Read and write T (true) or F (false).

Long: What did you do on your summer holiday?

          Nam: I went on a trip with my family.

          Long: Where did you go?

          Nam: We went to Phong Nha-Ke Bang National Park.

          Long: How long did you stay there?

          Nam: I stayed there for two days.

          Long: What did you do there?

          Nam: I visited the caves and went on a boat on the river.

          Long: Did you like your trip?

          Nam: Yes. It was so exciting.

11. Tự luận
1 điểm

Nam went on a family trip during the summer vacation.

Xem đáp án

T

Long: What did you do on your summer holiday? (Dịch: Bạn đã làm gì trong kỳ nghỉ hè?)

Nam: I went on a trip with my family. (Dịch: Tôi đã có một chuyến đi chơi cùng gia đình.)

Thông tin trong bài khớp với câu 1.

12. Tự luận
1 điểm

They visited Phong Nha-Ke Bang National Park.

Xem đáp án

T

Long: Where did you go? (Dịch: Bạn đã đi đâu vậy?)

Nam: We went to Phong Nha-Ke Bang National Park. (Dịch: Chúng tôi đã đến Vườn quốc gia Phong Nha-Kẻ Bàng.)

Thông tin trong bài khớp với câu 2.

13. Tự luận
1 điểm

He stayed at the national park for a whole week.

Xem đáp án

 F

Long: How long did you stay there? (Dịch: Bạn đã ở đó bao lâu?)

Nam: I stayed there for two days. (Dịch: Tôi ở đó hai ngày.)

Thông tin trong bài không khớp với câu 3 (for two days ≠ for a whole week).

14. Tự luận
1 điểm

During the trip, Nam visited caves and went boating.

Xem đáp án

T

Long: What did you do there? (Dịch: Bạn đã làm gì ở đó?)

Nam: I visited the caves and went on a boat on the river. (Dịch: Tôi đã tham quan các hang động và đi thuyền trên sông.)

Thông tin trong bài khớp với câu 4.

15. Tự luận
1 điểm

Nam found the trip boring.

Xem đáp án

 F

Long: Did you like your trip? (Dịch: Bạn có thích chuyến đi của mình không?)

Nam: Yes. It was so exciting. (Dịch: Đúng vậy. Chuyến đi rất là thú vị.)

Thông tin trong bài không khớp với câu 5 (exciting ≠ boring).

Reading text:

Long: What did you do on your summer holiday?

Nam: I went on a trip with my family.

Long: Where did you go?

Nam: We went to Phong Nha-Ke Bang National Park.

Long: How long did you stay there?

Nam: I stayed there for two days.

Long: What did you do there?

Nam: I visited the caves and went on a boat on the river.

Long: Did you like your trip?

Nam: Yes. It was so exciting.

Dịch đoạn văn:

Long: Kỳ nghỉ hè của bạn thế nào?

Nam: Mình đi du lịch với gia đình.

Long: Nhà bạn đi đâu vậy?

Nam: Nhà mình đi Vườn quốc gia Phong Nha-Kẻ Bàng.

Long: Nhà bạn ở đó bao lâu?

Nam: Mình ở đó hai ngày.

Long: Bạn đã làm gì ở đó?

Nam: Mình đi tham quan các hang động và đi thuyền trên sông.

Long: Bạn có thích chuyến đi không?

Nam: Có chứ. Chuyến đi rất thú vị.

Đoạn văn

C. WRITING

I. Unscramble.

16. Tự luận
1 điểm

s o t u h     shout (hét) (ảnh 1)

s o t u h

Xem đáp án

shout

(hét)

17. Tự luận
1 điểm

r a c o n o t (ảnh 1)

r a c o n o t

Xem đáp án

cartoon

(phim hoạt hình)

18. Tự luận
1 điểm

p n e s m a o h r t (ảnh 1)

p n e s m a o h r t

Xem đáp án

smartphone

(điện thoại thông minh)

19. Tự luận
1 điểm

s s b u h e             bushes (bụi cây) (ảnh 1)

s s b u h e

Xem đáp án

bushes

(bụi cây)

20. Tự luận
1 điểm

o a r u d s n i (ảnh 1)

o a r u d s n i

Xem đáp án

dinosaur

(khủng long)

21. Tự luận
1 điểm

r i e t l t (ảnh 1)

r i e t l t

Xem đáp án

litter

(rác)

22. Tự luận
1 điểm

o l f w o l      follow (đi theo) (ảnh 1)

o l f w o l

Xem đáp án

follow

(đi theo)

Đoạn văn

II. Look and write.

0. Mai has a cold, so she shouldn’t play outside with her friends. She should drink some orange juice.

23. Tự luận
1 điểm

Tom has a stomachache, so he _________________________________. He ______________________________

_________________________________.Tom has a stomachache, so he _________________________________. He ______________________________ _________________________________. (ảnh 1)

Xem đáp án

Tom has a stomachache, so he shouldn’t eat ice cream. He should stay in bed.

(Dịch: Tom bị đau bụng, vì vậy cậu ấy không nên ăn kem. Cậu ấy nên ở trên giường.)

24. Tự luận
1 điểm

Lily has an earache, so she _________________________________. She ______________________________

_________________________________.Lily has an earache, so she _________________________________. She ______________________________ _________________________________. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lily has an earache, so she shouldn’t listen to loud music. She should go to the doctor.

(Dịch: Lily bị đau tai, vì vậy cô ấy không nên nghe nhạc quá to. Cô ấy nên đi khám bác sĩ.)

25. Tự luận
1 điểm

Thomas has a fever, so he _________________________________. He ______________________________

_________________________________.Thomas has a fever, so he _________________________________. He ______________________________ _________________________________. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thomas has a fever, so he shouldn’t go to school. He should drink lots of water.

(Dịch: Thomas bị sốt, vì vậy cậu ấy không nên đi học. Cậu ấy nên uống nhiều nước.)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Read and circle.

A: What are you goingto do during your summer vacation?

B: I’m going to ______ mountain climbing.

going

go

will go

went

Xem đáp án

B

A: What are you goingto do during your summer vacation?

(Dịch: Bạn sẽ làm gì trong kỳ nghỉ hè?)

B: I’m going to go mountain climbing.

(Dịch: Tôi sẽ đi leo núi.)

*Giải thích: Câu hỏi và trả lời sử dụng cấu trúc tương lai gần be going to V, do đó chọn B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Where ______ you go last weekend?

B: I visited an art museum and met a very famous singer.

do

will

are

did

Xem đáp án

D

A: Where did you go last weekend?

(Dịch: Cuối tuần trước bạn đã đi đâu?)

B: I visited an art museum and met a very famous singer.

(Dịch: Tôi đã đến thăm một bảo tàng nghệ thuật và gặp một ca sĩ rất nổi tiếng.)

*Giải thích: Câu hỏi có dấu hiệu last weekend (tuần trước), ta chia thì quá khứ đơn, sử dụng trợ động từ did.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Will you visit your grandparents this weekend?

B: No, I ______. I have to prepare for the exam.

willn’t

amnot

won’t

wasn’t

Xem đáp án

C

A: Will you visit your grandparents this weekend?

(Dịch: Bạn sẽ đến thăm ông bà vào cuối tuần này chứ?)

B: No, I won’t. I have to prepare for the exam.

(Dịch: Không. Tôi phải chuẩn bị cho kỳ thi.)

*Giải thích: Câu hỏi Will you...? có câu trả lời là Yes, I will. hoặc No, I won’t.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Are cats faster than horses?

B: No, they aren’t. Cats are ______ than horses.

slower

faster

taller

larger

Xem đáp án

A

A: Are cats faster than horses?

(Dịch: Mèo có nhanh hơn ngựa không?)

B: No, they aren’t. Cats are slower than horses.

(Dịch: Không. Mèo di chuyển chậm hơn ngựa.)

*Giải thích: Tình huống so sánh giữa mèo và ngựa. Vì mèo không nhanh hơn ngựa nên suy ra chúng chậm hơn (slower) ngựa.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

A: You shouldn’t play video games.

B: Why?

A: Because they’re not good ______ your eyes.

at

for

on

in

Xem đáp án

B

A: You shouldn’t play video games. (Dịch: Bạn không nên chơi trò chơi điện tử.)

B: Why? (Dịch: Tại sao?)

A: Because they’re not good for your eyes. (Dịch: Vì chúng không tốt cho mắt.)

*Giải thích: Cấu trúc good for something(tốt cho cái gì). Không nên chơi trò chơi điện tử vì trò chơi điện tử không tốt cho mắt.