Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 5110 lượt thi
30 câu hỏi
Đoạn văn

A. LISTENING

1. Tự luận
1 điểm

I. Listen and tick the correct pictures.

I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 1)

Xem đáp án

I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 2)

A: What’s the matter with you?

(Dịch: Bạn bị làm sao vậy?)

B: I have an earache.

(Dịch: Tôi bị đau tai.)

2. Tự luận
1 điểm

I. Listen and tick the correct pictures.I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 1)

Xem đáp án

I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 2)

A: What should I do if I have a fever?

(Dịch: Tôi nên làm gì nếu bị sốt?)

B: You should eat lots of fruit and vegetables.

(Dịch: Bạn nên ăn nhiều trái cây và rau củ.)

3. Tự luận
1 điểm

I. Listen and tick the correct pictures.I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 1)

Xem đáp án

I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 2)

A: Who is that man on TV, Mum?

(Dịch: Mẹ ơi, người đàn ông trên TV là ai vậy?)

B: He’s a scientist.

(Dịch: Ông ấy là một nhà khoa học.)

4. Tự luận
1 điểm

I. Listen and tick the correct pictures.I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 1)

Xem đáp án

I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 2)

A: What show are you going to watch on TV tonight?

(Dịch: Tối nay bạn sẽ xem chương trình gì trên TV?)

B: I’m going to watch a cartoon.

(Dịch: Tôi sẽ xem phim hoạt hình.)

5. Tự luận
1 điểm

I. Listen and tick the correct pictures.I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 1)

Xem đáp án

I. Listen and tick the correct pictures. (ảnh 2)

A: Where are you going this summer?

(Dịch: Bạn dự định đi đâu vào mùa hè này?)

B: I’m going to visit Mount Fansipan.

(Dịch: Tôi sẽ đến thăm núi Fansipan.)

Audio script:

Listen and tick the correct pictures.

Example:

A: What’s the matter with you?

B: I have a stomachache.

1.

A: What’s the matter with you?

B: I have an earache.

2.

A: What should I do if I have a fever?

B: You should eat lots of fruit and vegetables.

3.

A: Who is that man on TV, Mum?

B: He’s a scientist.

4.

A: What show are you going to watch on TV tonight?

B: I’m going to watch a cartoon.

5.

A: Where are you going this summer?

B: I’m going to visit Mount Fansipan.

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh dấu ✓ vào bức tranh đúng.

Ví dụ:

A: Bạn bị làm sao vậy?

B: Tôi bị đau bụng.

1.

A: Bạn bị làm sao vậy?

B: Tôi bị đau tai.

2.

A: Tôi nên làm gì nếu bị sốt?

B: Bạn nên ăn nhiều trái cây và rau củ.

 

3.

A: Mẹ ơi, người đàn ông trên TV là ai vậy?

B: Ông ấy là một nhà khoa học.

4.

A: Tối nay bạn sẽ xem chương trình gì trên TV?

B: Tôi sẽ xem phim hoạt hình.

5.

A: Bạn dự định đi đâu vào mùa hè này?

B: Tôi sẽ đến thăm núi Fansipan.

Đoạn văn

B. READING

I. Read and match.

0. Is a cheetah slower than a lion?

a. No, it isn’t.

1. What should I do when I have a cold?

b. Yes, they are.

2. What will life be like when we are 50?

c. They’re going to go on vacation.

3. Is she going to use her tablet?

d. No, we won’t. We will travel by spaceship.

4. Did you see a dinosaur?

e. You should stay in bed.

5. Are trees taller than flowers?

f. I think we’ll live in houses with robots.

6. Should I eat a lot of candy?

g. No, you shouldn’t.

7. What are they going to do?

h. Yes, she is.

8. Will we travel by car in the future?

i. Yes, I did.

6. Tự luận
1 điểm

What should I do when I have a cold?

Xem đáp án

What should I do when I have a cold? - e. You should stay in bed.

(Dịch: Tôi nên làm gì khi bị cảm lạnh? - Bạn nên ở yên trên giường.)

7. Tự luận
1 điểm

What will life be like when we are 50?

Xem đáp án

What will life be like when we are 50? - f. I think we’ll live in houses with robots.

(Dịch: Cuộc sống sẽ như thế nào khi chúng ta 50 tuổi? - Tôi nghĩ chúng ta sẽ sống trong những ngôi nhà có robot.)

8. Tự luận
1 điểm

Is she going to use her tablet?

Xem đáp án

Is she going to use her tablet? - h. Yes, she is.

(Dịch: Cô ấy sẽ dùng máy tính bảng chứ? - Đúng vậy, cô ấy sẽ dùng máy tính bảng.)

9. Tự luận
1 điểm

Did you see a dinosaur?

Xem đáp án

Did you see a dinosaur? - i. Yes, I did.

(Dịch: Bạn có nhìn thấy khủng long không? - Có, tôi đã thấy khủng long.)

10. Tự luận
1 điểm

Are trees taller than flowers?

Xem đáp án

Are trees taller than flowers? - b. Yes, they are.

(Dịch: Cây cao hơn hoa phải không? - Đúng vậy, cây có cao hơn hoa.)

11. Tự luận
1 điểm

Should I eat a lot of candy?

Xem đáp án

Should I eat a lot of candy? - g. No, you shouldn’t.

(Dịch: Tôi có nên ăn nhiều kẹo không? - Không, bạn không nên làm vậy.)

12. Tự luận
1 điểm

What are they going to do?

Xem đáp án

What are they going to do? - c. They’re going to go on vacation.

(Dịch: Họ dự định sẽ làm gì vậy? - Họ sẽ đi nghỉ mát.)

13. Tự luận
1 điểm

Will we travel by car in the future?

Xem đáp án

Will we travel by car in the future? - d. No, we won’t. We will travel by spaceship.

(Dịch: Liệu chúng ta sẽ đi lại bằng ô tô trong tương lai? - Không, chúng ta sẽ không đi ô tô. Chúng ta sẽ di chuyển bằng tàu vũ trụ.)

Đoạn văn

III. Read and circle the correct option.

In the future, life will be very different. People will travel in (1)_______ to go from one country to another very (2)_______. Some people will even leave Earth to (3)_______ around space! Perhaps one day, you will be an (4)_______ and live in a special house on the (5)_______. From there, you can look at the stars and see our blue planet in the sky.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

People will travel in (1)_______ to go from one country to another very (2)_______.

models

channels

spaceships

Xem đáp án

C

People will travel in spaceships to go from one country to another ...

(Dịch: Con người sẽ di chuyển bằng tàu vũ trụ để đi từ quốc gia này sang quốc gia khác...)

*Giải thích: Đoạn văn nói về việc di chuyển giữa các quốc gia hoặc vào không gian trong tương lai, nên spaceships (tàu vũ trụ) là phương tiện phù hợp nhất. Các phương án models (mô hình)channels (kênh) không liên quan đến ngữ cảnh của bài.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

People will travel in (1)_______ to go from one country to another very (2)_______.

slowly

fast

politely

Xem đáp án

B

People will travel in spaceships to go from one country to another very fast.

(Dịch: Mọi người sẽ di chuyển bằng tàu vũ trụ để đi từ quốc gia này sang quốc gia khác với tốc độ rất nhanh.)

*Giải thích: Câu văn nói rằng mọi người đi từ nước này sang nước khác bằng tàu vũ trụ, suy ra tốc độ phải rất nhanh (fast). Các từ slowly (chậm) hay politely (lịch sự) không phù hợp.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Some people will even leave Earth to (3)_______ around space!

go a tour

take a tour

stay a tour

Xem đáp án

B

Some people will even leave Earth to take a tour around space!

(Dịch: Thậm chí có người còn rời Trái Đất để du ngoạn trong không gian!)

*Giải thích: Cụm từ cố định take a tour nghĩa là đi du lịch.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Perhaps one day, you will be an (4)_______ and live in a special house on the (5)_______.

astronaut

singer

tourist

Xem đáp án

A

Perhaps one day, you will be an astronaut.

(Dịch: Biết đâu một ngày nào đó, bạn sẽ trở thành một phi hành gia.)

*Giải thích: Trong ngữ cảnh đoạn văn nói về không gian vũ trụ, astronaut (phi hành gia) là nghề nghiệp phù hợp được nhắc đến. Các phương án singer (ca sĩ)tourist (du khách) không phù hợp với nội dung của bài. (Tip: trước vị trí (4) có mạo từ an, nên cần phải lựa chọn phương án bắt đầu bằng nguyên âm.)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Perhaps one day, you will be an (4)_______ and live in a special house on the (5)_______.

moon

tablet

vacation

Xem đáp án

A

Perhaps one day, you will be an astronaut and live in a special house on the moon.

(Dịch: Có lẽ một ngày nào đó, bạn sẽ trở thành phi hành gia và sống trong một ngôi nhà đặc biệt trên mặt trăng.)

*Giải thích: Câu văn sau nói rằng, Từ đó, bạn có thể ngắm nhìn các vì sao và chiêm ngưỡng hành tinh xanh của chúng ta trên bầu trời. Do vậy, phương án phù hợp nhất là moon (mặt trăng). Các từ tablet (máy tính bảng)vacation (kỳ nghỉ) không hợp logic.

 

Reading text:

In the future, life will be very different. People will travel in (1) spaceships to go from one country to another very (2) fast. Some people will even leave Earth to (3) take a tour around space! Perhaps one day, you will be an (4) astronaut and live in a special house on the (5) moon. From there, you can look at the stars and see our blue planet in the sky.

Dịch đoạn văn:

Trong tương lai, cuộc sống sẽ rất khác. Mọi người sẽ di chuyển bằng (1) tàu vũ trụ để đi từ quốc gia này sang quốc gia khác rất (2) nhanh chóng. Một số người thậm chí sẽ rời khỏi Trái Đất để (3) đi du lịch vòng quanh không gian! Có lẽ một ngày nào đó, bạn sẽ là một (4) phi hành gia và sống trong một ngôi nhà đặc biệt trên (5) mặt trăng. Từ đó, bạn có thể nhìn ngắm các vì sao và thấy hành tinh xanh của chúng ta trên bầu trời.

Đoạn văn

C. WRITING

I. Put the words in the right order.

0. matter / with / What’s / you / the / ?

What’s the matter with you?

19. Tự luận
1 điểm

shouldn’t / when / you / You / a cold / have / eat / ice cream / .

________________________________________________________________

Xem đáp án

You shouldn’t eat ice cream when you have a cold.

(Dịch: Bạn không nên ăn kem khi bị cảm lạnh.)

20. Tự luận
1 điểm

higher / Bach Ma mountain / Fansipan mountain / is / than / .

________________________________________________________________

Xem đáp án

Fansipan mountain is higher than Bach Ma mountain.

(Dịch: Núi Fansipan cao hơn núi Bạch Mã.)

21. Tự luận
1 điểm

Rockets / than / trains / are / faster / .

________________________________________________________________

Xem đáp án

Rockets are faster than trains.

(Dịch: Tên lửa nhanh hơn tàu hỏa.)

22. Tự luận
1 điểm

favorite / watch / I’m / TV show / going / to / my / .

________________________________________________________________

Xem đáp án

 I’m going to watch my favorite TV show.

(Dịch: Tôi sẽ xem chương trình truyền hình yêu thích của mình.)

23. Tự luận
1 điểm

fly / People / by / to the moon / will / spaceship / in the future / .

________________________________________________________________

Xem đáp án

People will fly to the moon by spaceship in the future.

(Dịch: Trong tương lai, con người sẽ bay lên mặt trăng bằng tàu vũ trụ.)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Read and choose A, B or C.

Yesterday, we _______ some ducks swimming in the lake.

will see

saw

are going to see

Xem đáp án

B

Yesterday, we saw some ducks swimming in the lake.

(Dịch: Hôm qua, chúng tôi thấy vài con vịt bơi trong hồ.)

*Giải thích: Câu văn có trạng từ chỉ thời gian yesterday (ngày hôm qua). Đây là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn. Động từ see là động từ bất quy tắc,đổi thành saw.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dong Nai River is _______ than any other river in Viet Nam. 

longer

higher

darker

Xem đáp án

A

Dong Nai River is longer than any other river in Viet Nam.

(Dịch: Sông Đồng Nai dài hơn bất kỳ con sông nào khác ở Việt Nam.)

*Giải thích: Câu văn so sánh sông Đồng Nai và các con sông khác ở Việt Nam. Tính từ so sánh hợp lý với dòng sông là longer (dài hơn) - so sánh độ dài dòng sông; các từ higher (cao hơn)darker (tối hơn) không phù hợp để miêu tả dòng sông.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

I think people _______ by supersonic plane in the future. 

am going to travel

traveled

will travel

Xem đáp án

C

I think people will travel by supersonic plane in the future.

(Dịch: Tôi nghĩ rằng trong tương lai con người sẽ đi lại bằng máy bay siêu âm.)

*Giải thích: Người nói đưa ra dự đoán về tương lai nên cần chia động từ ở thì tương lai đơn. Công thức thì tương lai đơn là: will V.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

You mustn’t speak _______ in the library. 

louder

loudly

loud

Xem đáp án

B

You mustn’t speak loudly in the library.

(Dịch: Bạn không được nói chuyện lớn tiếng trong thư viện.)

*Giải thích: Để miêu tả một hành động, ta sử dụng trạng từ chỉ cách thức. Trong các đáp án được đưa ra, chỉ có loudly là trạng từ. (Lưu ý: đa số các trạng từ có đuôi là -ly.)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

My class _______ about the moon next week. 

is going to learn

learned

didn’t learn

Xem đáp án

A

My class is going to learn about the moon next week.

(Dịch: Tuần tới, lớp tôi sẽ học về mặt trăng.)

*Giải thích: Khi nói về một kế hoạch tương lai, ta sử dụng cấu trúc be going to V. Dấu hiệu nhận biết về thời gian là next week (tuần sau).

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Meat and fish are good _______ you. 

on

at

for

Xem đáp án

C

Meat and fish are good for you.

(Dịch: Thịt và cá rất tốt cho sức khỏe.)

*Giải thích: Để diễn tả điều gì đó tốt cho ai/ cái gì, ta sử dụng cấu trúc good forsb/ sth.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

I think maybe people will travel _______ rocket or supersonic plane in the future. 

on

by

from

Xem đáp án

B

I think maybe people will travel by rocket or supersonic plane in the future.

(Dịch: Tôi nghĩ có lẽ trong tương lai con người sẽ di chuyển bằng tên lửa hoặc máy bay siêu thanh.)

*Giải thích: Để diễn tả ai di chuyển bằng phương tiện gì, ta dùng by [tên phương tiện].