Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 643 lượt thi
41 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

near

disappear

theatre

great

Xem đáp án

D

Kiến thức: Cách phát âm “ea”

Giải thích:

A. near /nɪə(r)/

B. disappear /ˌdɪsəˈpɪə(r)/

C. theatre /ˈθɪətə(r)/

D. great /ɡreɪt/

Phần gạch chân phương án D phát âm là /eɪ/, còn lại phát âm là /ɪə/.

Đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

fold

close

cloth

hold

Xem đáp án

C

Kiến thức: Cách phát âm “o”

Giải thích:

A. fold /fəʊld/

B. close /kləʊz/

C. cloth /klɒθ/

D. hold /həʊld/

Phần gạch chân phương án C phát âm là /ɒ/, còn lại phát âm là /əʊ/.

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

tooth

there

bath

both

Xem đáp án

B

Kiến thức: Cách phát âm “th”

Giải thích:

A. tooth /tuːθ/

B. there /ðeə(r)/

C. bath /bɑːθ/

D. both /bəʊθ/

Phần gạch chân phương án B phát âm là /ð/, còn lại phát âm là /θ/.

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

started

worked

waited

wanted

Xem đáp án

B

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed”

Giải thích:

A. started /ˈstɑːtɪd/

B. worked /wɜːkt/

C. waited /ˈweɪtɪd/

D. wanted /ˈwɒntɪd/

Cách phát âm đuôi “ed”:

+ Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /tʃ/, /θ/, /ʃ/, /s/, /k/, /p/, /f/

+ Đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/, /d/

+ Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại

Phần gạch chân phương án B được phát âm là /t/, còn lại phát âm là /ɪd/.

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

leave

weather

meat

season

Xem đáp án

B

Kiến thức: Cách phát âm “ea”

Giải thích:

A. leave /liːv/

B. weather /ˈweðə(r)/

C. meat /miːt/

D. season /ˈsiːzn/

Phần gạch chân phương án B phát âm là /e/, còn lại phát âm là /iː/.

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the correct answers.

I’m ________. I’d like some noodles. 

thirsty

hungry

empty

lucky

Xem đáp án

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. thirsty (adj): khát

B. hungry (adj): đói

C. empty (adj): trống, rỗng

D. lucky (adj): may mắn

I’m hungry. I’d like some noodles.

(Tôi đói quá. Tôi muốn một ít mỳ.)

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There is ________ water in the bottle. 

any

many

some

a

Xem đáp án

C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. any + N không đếm được/ N đếm được dạng số nhiều: một chút (dùng trong câu phủ định / hỏi)

B. many + N đếm được dạng số nhiều: nhiều

C. some + N không đếm được/ N đếm được dạng số nhiều: một chút (dùng trong câu khẳng định / mời mọc)

D. a + N đếm được dạng số ít: một

=> “water” – nước – danh từ không đếm được

There is some water in the bottle.

(Có một chút nước trong chai.)

Đáp án C

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 41 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ is the weather like in the summer?

When

Which

How

What

Xem đáp án

D

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. When: Khi nào

B. Which: Cái nào

C. How: Như thế nào

D. What: Cái gì

What is the weather like in the summer?

(Thời tiết như thế nào vào mùa hè?)

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We go to the movies ________ Sunday evening. 

to

at

on

for

Xem đáp án

C

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

A. to (prep): tới, đến

B. at (prep): tại (+ dịp lễ/ giờ giấc/ …)

C. on (prep): vào (+ thứ/ ngày/ ngày lễ/ …)

D. for (prep): cho

We go to the movies on Sunday evening.

(Chúng tôi đi xem phim vào tối Chủ nhật.)

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He sometimes ________ to pop music. 

listens

reads

watches

sees

Xem đáp án

A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. listens (V_s): nghe

B. reads (V_s): đọc

C. watches (V_s): xem

D. sees (V_s): nhìn

He sometimes listens to pop music.

(Anh ấy thỉnh thoảng nghe nhạc pop.)

Đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
– How ________ is a sandwich? – It’s 2,000 dong.

many

much

old

often

Xem đáp án

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. many => How many + N đếm được dạng số nhiều: Bao nhiêu cái gì

B. much => How much: Bao nhiêu tiền

C. old => How old: Bao nhiêu tuổi

D. often => How often: Thường xuyên như thế nào

How much is a sandwich? – It’s 2,000 dong.

(Một cái bánh kẹp bao nhiêu tiền? – 2.000 đồng.)

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ playing soccer? 

Let’s

What about

Why don’t we

Why do we

Xem đáp án

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. Let’s + V_infinitive + …: Hãy làm gì

B. What about + V_ing + …: Thế còn việc gì thì sao?

C. Why don’t we + V_infinitive + …: Tại sao chúng ta không …

D. Why do we + V_infinitive + …: Tại sao chúng ta …

What about playing soccer?

(Thế còn việc chơi bóng đá thì sao?)

Đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is ________ in the autumn in Vietnam. 

cool

hot

warm

cold

Xem đáp án

A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. cool (adj): mát mẻ

B. hot (adj): nóng

C. warm (adj): ấm

D. cold (adj): lạnh

It is cool in the autumn in Vietnam.

(Thời tiết mát mẻ vào mùa thu ở Việt Nam.)

Đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He ________ Vovinam every day. 

goes

does

plays

has

Xem đáp án

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. goes (V_s): đi

B. does (V_s): làm, tập (võ)

C. plays (V_s): chơi

D. has (V_s): có

He does Vovinam every day.

(Anh ấy tập võ Vovinam mỗi ngày.)

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
John is travelling to New York ________ car. 

on

to

by

with

Xem đáp án

C

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

A. on (prep): trên

B. to (prep): tới

C. by (prep): bởi

D. with (prep): với

=> cụm: “by + phương tiện”: đi bằng phương tiện gì

John is travelling to New York by car.

(John đang đi tới New York bằng ô tô.)

Đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I think I ______ street food in Vietnam. It is fantastic. 

will sample

are going to sample

will sampling

sample

Xem đáp án

A

Kiến thức: Thì tương lai đơn

Giải thích:

Cấu trúc: S + think + S + will + V_infinitive: Ai đó nghĩ ai sẽ làm gì

I think I will sample street food in Vietnam. It is fantastic.

(Tôi nghĩ tôi sẽ thử đồ ăn đường phố ở Việt Nam. Nó rất tuyệt vời.)

Đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yesterday, we ____ on a roller coaster at the amusement park. 

will go

went

go

are going

Xem đáp án

B

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết “yesterday” – ngày hôm qua => chia thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2

quá khứ của “go” => “went”

Yesterday, we went on a roller coaster at the amusement park.

(Hôm qua, chúng tôi đã đi tàu lượn siêu tốc tại công viên giải trí.)

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Joe ______ a live performance at the concert hall last week. 

is attending

attend

attended

will attend

Xem đáp án

C

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết “last week” – tuần trước => chia thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2

quá khứ của “attend” => “attended”

Joe attended a live performance at the concert hall last week.

(Joe đã tham dự một buổi biểu diễn trực tiếp tại phòng hòa nhạc vào tuần trước.)

Đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Peter ______ at the circus and he _____ clowns and acrobats. 

is – saw

was – saw

were – seen

was – seen

Xem đáp án

B

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải thích:

Diễn tả 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ => chia thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2

quá khứ của “be” => “was/ were”, “see” => “saw”

Peter was at the circus and he saw clowns and acrobats.

(Peter đã ở rạp xiếc và cậu ấy nhìn thấy những chú hề và người biểu diễn nhào lộn.)

Đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kate _______ a snowman with her brother now. 

is make

will make

is going to make

is making

Xem đáp án

D

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết “now” – bây giờ => chia thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing

diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

Kate is making a snowman with her brother now.

(Kate đang làm một người tuyết với anh trai bây giờ.)

Đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My family _____ sightseeing when we ____ in Hanoi last week. 

go – are

went – was

went – were

go – were

Xem đáp án

C

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết “last week” – tuần trước => chia thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2

quá khứ của “go” => “went”, “be” => “was/ were”

My family went sightseeing when we were in Hanoi last week.

(Gia đình tôi đã đi ngắm cảnh khi chúng tôi ở Hà Nội vào tuần trước.)

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She ______ windsurfing with her friends tomorrow. 

goes

is goes

is going

will go

Xem đáp án

C

Kiến thức: Thì tương lai có dự định

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết “tomorrow” – ngày mai => chia thì tương lai có dự định

Thì hiện tại tiếp diễn: S + be V-ing => diễn tả 1 hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai    

She is going windsurfing with her friends tomorrow.

(Cô ấy sẽ đi lướt ván buồm với bạn bè vào ngày mai.)

Đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You _____ bring food into the museum. It’s not allowed.

might

shouldn’t

have to

should

Xem đáp án

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. might: có thể

B. shouldn’t: không nên

C. have to: phải

D. should: nên

You shouldn’t bring food into the museum. It’s not allowed.

(Bạn không nên mang đồ ăn vào bảo tàng. Nó bị cấm.)

Đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I think that he ______ to the stadium in a few minutes. 

is going

is going to go

will go

goes

Xem đáp án

C

Kiến thức: Thì tương lai đơn

Giải thích:

Cấu trúc: S + think + S + will + V_infinitive: Ai đó nghĩ ai sẽ làm gì

I think that he will go to the stadium in a few minutes.

(Tôi nghĩ rằng anh ta sẽ tới sân vận động trong vài phút nữa.)

Đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where _______ last night? I could not find him anywhere. 

was he

he was

is he

did he

Xem đáp án

A

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết “last night” – tối qua => chia thì quá khứ đơn

Câu hỏi có từ để hỏi ở thì quá khứ đơn với động từ “be”: Wh- + was/ were + S + …?

Where was he last night? I could not find him anywhere.

(Tối qua anh ta ở đâu? Tôi không thể tìm thấy anh ấy ở bất kỳ đâu.)

Đáp án A

Đoạn văn

III. Listen and write ONE word or A number in the blanks.

School Zoo Trip

Oldest animal ________________________

26. Age: ____________________________

27. Name: __________________________

28. Likes eating: _____________________

29. Lives next to: ____________________

30. When children can see him: after_____

26. Tự luận
• 1 điểm
Age: ____________________________
Xem đáp án

55

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Age: 55 (Tuổi: 55)

Thông tin: A: Well, they usually live for 40 to 50 years, but our camel is 55 years old, so that's very old.

(À, chúng thường sống từ 40 đến 50 năm, nhưng con lạc đà của chúng tôi đã 55 tuổi, vì vậy nó rất già rồi.)

Đáp án: 55

27. Tự luận
• 1 điểm
Name: __________________________
Xem đáp án

Gobi

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Name: Gobi (Tên: Gobi)

Thông tin: A: He's called Gobi. That's spelled G-O-B-I.

(Nó tên là Gobi. Được phát âm là G-O-B-I.)

Đáp án: Gobi

28. Tự luận
• 1 điểm

Likes eating: _____________________

Xem đáp án

grass

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Likes eating: grass (Thích ăn: cỏ)

Thông tin: A: He likes eating grass and drinking water.

(Nó thích ăn cỏ và uống nước.)

Đáp án: grass

29. Tự luận
• 1 điểm

Lives next to: ____________________

Xem đáp án

giraffes

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Lives next to: giraffes

(Sống cạnh: những con hươu cao cổ)

Thông tin: A: He lives next to the giraffes. …

(Nó sống bên cạnh những con hươu cao cổ. …)

Đáp án: giraffes

30. Tự luận
• 1 điểm

When children can see him: after_____

Xem đáp án

lunch

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

When children can see him: after lunch

(Thời điểm lũ trẻ có thể gặp con lạc đà: sau bữa trưa)

Thông tin: A: Well, you're all going to have lunch now, but you can see him after lunch.

(Chà, bây giờ tất cả các em sẽ ăn trưa, nhưng các em có thể thấy nó sau bữa trưa.)

Đáp án: lunch

Bài nghe:

A: Hello everyone. I hope you're all enjoying your trip to our zoo. Now, I'd like to tell you about the oldest animal in the zoo. Does anyone know what animal it is?

B: I do. I do.

A: Okay. What do you think?

B: I think I read it somewhere. Is it a camel?

A: Yes. Very good.

B: Can I ask you some questions about the camel?

A: Yes, of course. What would you like to know?

B: How old is the camel?

A: Well, they usually live for 40 to 50 years, but our camel is 55 years old, so that's very old.

B: Wow. What's the camel called?

A: He's called Gobi. That's spelled G-O-B-I.

B: That's a strange name.

A: It's the name of the desert where he comes from.

B: Oh, right. What does he like eating?

A: He likes eating grass and drinking water.

B: Can we see the camel? Where does he live in the zoo?

A: He lives next to the giraffes. It's not far from here. He likes people and is very friendly. He lives with five other camels and one baby camel.

B: When can we go and see him?

A: Well, you're all going to have lunch now, but you can see him after lunch.

B: Great. I can’t wait. I want to take a photo. Is that okay?

A: Yes, that's fine. Now, does anyone else have a question? Well, enjoy the rest of your visit.

Tạm dịch:

A: Xin chào tất cả các em. Cô hy vọng tất cả các em đều thích chuyến đi đến sở thú của chúng ta. Bây giờ, cô muốn nói cho các em về con vật lâu đời nhất trong vườn bách thú. Có ai biết nó là con vật gì không?

B: Em biết. Em biết.

A: Được rồi. Em nghĩ sao?

B: Em nghĩ em đã đọc nó ở đâu đó. Nó là một con lạc đà phải không ạ?

A: Đúng thế. Rất tốt.

B: Em có thể hỏi cô một số câu hỏi về con lạc đà không?

A: Được chứ, tất nhiên. Em muốn biết điều gì?

B: Con lạc đà bao nhiêu tuổi ạ?

A: À, chúng thường sống từ 40 đến 50 năm, nhưng con lạc đà của chúng tôi đã 55 tuổi, vì vậy nó rất già rồi.

B: Ồ. Con lạc đà được gọi là gì ạ?

A: Nó tên là Gobi. Được phát âm là G-O-B-I.

B: Đó là một cái tên kì lạ.

A: Đó là tên của sa mạc nơi con lạc sống lúc trước.

B: Ồ, đúng rồi. Nó thích ăn gì ạ?

A: Nó thích ăn cỏ và uống nước.

B: Chúng em có thể nhìn thấy con lạc đà không ạ? Nó sống ở đâu trong sở thú ạ?

A: Nó sống bên cạnh những con hươu cao cổ. Nó không xa đây lắm. Nó thích con người và rất thân thiện. Nó sống với năm con lạc đà khác và một con lạc đà con.

B: Khi nào chúng em có thể đến gặp nó?

A: Chà, bây giờ tất cả các em sẽ ăn trưa, nhưng các em có thể thấy nó sau bữa trưa.

B: Tuyệt vời. Em không thể đợi đến lúc đó. Em muốn chụp một bức ảnh. Vậy có ổn không ạ?

A: Được chứ. Bây giờ, có ai có câu hỏi gì không? Vậy hãy tận hưởng phần còn lại của chuyến đi của các em nhé.

Đoạn văn

IV. Read the text and decide if the statements are True or False.

Clothes can tell a lot about a person . Some people like very colorful clothes because they want everyone to look at them and they want to be the center of things. Other people like to wear nice clothes, but their clothes are not colorful or fancy. Clothes today are very different from the clothes of the 1800s. In the 1800s, clothes were made only from natural kinds of cloth. They  were made from cotton , wool or silk. But today , there are many kinds of man–made  cloth. A lot of clothes are now made from nylon, rayon, or polyester.

31. Tự luận
• 1 điểm

You can’t know about a person when looking at what they wear.

Xem đáp án

F

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

You can’t know about a person when looking at what they wear.

(Bạn không thể biết về một người khi nhìn vào những gì họ mặc.)

Thông tin: Clothes can tell a lot about a person.

(Quần áo có thể nói lên rất nhiều điều về một người.)

Đáp án F

32. Tự luận
• 1 điểm

Some people want to be the center of things so they wear colorful clothes.

Xem đáp án

T

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Some people want to be the center of things so they wear colorful clothes.

(Một số người muốn trở thành trung tâm của sự chú ý nên họ mặc những bộ quần áo sặc sỡ.)

Thông tin: Some people like very colorful clothes because they want everyone to look at them and they want to be the center of things.

(Một số người thích quần áo sặc sỡ bởi vì họ muốn mọi người nhìn vào họ và họ muốn trở thành trung tâm của sự chú ý.)

Đáp án T

33. Tự luận
• 1 điểm

Clothes today are not much different from the clothes of the 1800s.

Xem đáp án

F

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Clothes today are not much different from the clothes of the 1800s.

(Quần áo ngày nay không khác nhiều so với quần áo của những năm 1800.)

Thông tin: Clothes today are very different from the clothes of the 1800s.

(Quần áo ngày nay rất khác so với quần áo của những năm 1800.)

Đáp án F

34. Tự luận
• 1 điểm

In the 1800s, a lot of clothes were made from cotton , wool or silk.

Xem đáp án

T

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

In the 1800s, a lot of clothes were made from cotton , wool or silk.

(Vào những năm 1800, rất nhiều quần áo được làm từ bông, len hoặc lụa.)

Thông tin: In the 1800s, clothes were made only from natural kinds of cloth. They  were made from cotton , wool or silk.

(Vào những năm 1800, quần áo chỉ được làm từ các loại vải tự nhiên. Chúng được làm từ bông, len hoặc lụa.)

Đáp án T

35. Tự luận
• 1 điểm

Today , there are many natural kinds of cloth.

Xem đáp án

F

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Today, there are many natural kinds of cloth.

(Ngày nay, có rất nhiều loại vải tự nhiên.)

Thông tin: But today, there are many kinds of man–made  cloth.

(Nhưng ngày nay, có rất nhiều loại vải nhân tạo.)

Đáp án F

Tạm dịch bài đọc:

Quần áo có thể nói lên rất nhiều điều về một người. Một số người thích quần áo sặc sỡ bởi vì họ muốn mọi người nhìn vào họ và họ muốn trở thành trung tâm của sự chú ý. Người khác thích mặc đẹp, nhưng quần áo của họ không màu mè, cầu kỳ. Quần áo ngày nay rất khác so với quần áo của những năm 1800. Vào những năm 1800, quần áo chỉ được làm từ các loại vải tự nhiên. Chúng được làm từ bông, len hoặc lụa. Nhưng ngày nay, có rất nhiều loại vải nhân tạo. Rất nhiều quần áo hiện nay được làm từ nylon, rayon hoặc polyester.

Đoạn văn

V. Read the text and choose the correct answers.

Hi Andy,

I (36) __________ a great time here in Scotland. The train journey was a bit boring because it was more than six hours. Yesterday we were at the (37) __________. I went on a roller coaster for the first time. It went really fast and I was afraid (38) __________ it – it was terrible. I wanted to get off but it was impossible. Five minutes later, the roller coaster stopped. I was very happy then. At the moment, the weather is fantastic.

Scottish people say it often (39) __________ in Edinburgh in August, but it’s dry and sunny. My parents are taking us to the circus tonight. I think seeing clowns and acrobats is more exciting than riding on roller coasters. Tomorrow we’re going to explore Aviemore. It’s a small town in the mountains. I think it will be cold there. I’m going to take my jacket and gloves. I (40) __________ a souvenir for you, I promise.

See you soon

Patrick.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I (36) __________ a great time here in Scotland.

had

am having

will have

have

Xem đáp án

B

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích:

Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói => chia thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing

I (36) am having a great time here in Scotland.

(Tớ đang có một thời gian tuyệt vời ở Scotland.)

Đáp án B

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yesterday we were at the (37) __________.

performance

stadium

amusement park

exhibition

Xem đáp án

C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. performance (n): màn trình diễn

B. stadium (n): sân vận động

C. amusement park (n): công viên giải trí

D. exhibition (n): triển lãm

Yesterday we were at the (37) amusement park.

(Hôm qua chúng tớ đã ở công viên giải trí.)

Đáp án C

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It went really fast and I was afraid (38) __________ it – it was terrible.

of

with

in

because

Xem đáp án

A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. of (prep): của

B. with (prep): với

C. in (prep): trong

D. because: bởi vì

=> cụm: be afraid of something: sợ cái gì

It went really fast and I was afraid (3) of it – it was terrible.

(Nó đi rất nhanh và tớ sợ nó - nó thật khủng khiếp.)

Đáp án A

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Scottish people say it often (39) __________ in Edinburgh in August, but it’s dry and sunny.

rain

is raining

rainy

rains

Xem đáp án

D

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Diễn tả 1 sự thật hiển nhiên => chia thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn: S + V_(s/es)

Scottish people say it often (39) rains in Edinburgh in August, but it’s dry and sunny.

(Người Scotland cho biết trời thường mưa ở Edinburgh vào tháng 8, nhưng hôm nay trời khô ráo và nắng.)

Đáp án D

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I (40) __________ a souvenir for you, I promise.

am going to buy

am buying

will buy

buy

Xem đáp án

C

Kiến thức: Thì tương lai đơn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết “I promise” – tôi hứa => chia thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn: S + will + V_infinitve

diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai

I (40) will buy a souvenir for you, I promise.

(Tớ sẽ mua một món quà lưu niệm cho cậu, tớ hứa đấy.)

Đáp án C

Bài đọc hoàn chỉnh:

Hi Andy,

I (36) am having a great time here in Scotland. The train journey was a bit boring because it was more than six hours. Yesterday we were at the (37) amusement park. I went on a roller coaster for the first time. It went really fast and I was afraid (38) of it – it was terrible. I wanted to get off but it was impossible. Five minutes later, the roller coaster stopped. I was very happy then. At the moment, the weather is fantastic.

Scottish people say it often (39) rains in Edinburgh in August, but it’s dry and sunny. My parents are taking us to the circus tonight. I think seeing clowns and acrobats is more exciting than riding on roller coasters. Tomorrow we’re going to explore Aviemore. It’s a small town in the mountains. I think it will be cold there. I’m going to take my jacket and gloves. I (40) will buy a souvenir for you, I promise.

See you soon

Patrick.

Tạm dịch bài đọc:

Chào Andy,

Tớ đang có một thời gian tuyệt vời ở Scotland. Chuyến tàu hơi nhàm chán vì nó kéo dài hơn sáu tiếng. Hôm qua chúng tớ đã ở công viên giải trí. Lần đầu tiên tớ đi tàu lượn siêu tốc. Nó đi rất nhanh và tớ sợ nó - nó thật khủng khiếp. Tớ muốn đi xuống nhưng không thể. Năm phút sau, tàu lượn dừng lại. Tớ đã rất mừng vào thời điểm đó. Vào lúc này, thời tiết thật tuyệt vời.

Người Scotland cho biết trời thường mưa ở Edinburgh vào tháng 8, nhưng hôm nay trời khô ráo và nắng. Tối nay bố mẹ sẽ đưa chúng tớ đi đến rạp xiếc. Tớ nghĩ rằng nhìn thấy những chú hề và người biểu diễn nhào lộn thú vị hơn là đi trên tàu lượn siêu tốc. Ngày mai chúng tớ sẽ khám phá Aviemore. Đó là một thị trấn nhỏ trên núi. Tớ nghĩ ở đó sẽ lạnh. Tớ sẽ mang áo khoác và găng tay. Tớ sẽ mua một món quà lưu niệm cho cậu, tớ hứa đấy.

Hẹn sớm gặp lại

Patrick.

41. Tự luận
• 1 điểm

WRITING

Write a letter to your English friend (50-60 words) about your holiday. Write about where you went, what the weather was like, what you did, who you went with, what you ate.

Xem đáp án

Sample writing:

Hi Emily,

How is everything? I went to Phu Quoc last week for our family summer holiday. The weather was great. It was sunny and warm. I went swimming every morning. My family also went to Vinpearl amusement park. We really enjoyed the games there. I watched a film at the cinema near the hotel. I ate a lot of delicious sea food and drank my favorite drink – coconut water. I bought some souvenirs for you. See you soon.

Mai Lan

Tạm dịch:

Chào Emily,

Mọi thứ như thế nào? Tớ đã đến Phú Quốc vào tuần trước để nghỉ hè cùng gia đình. Thời tiết thật tuyệt. Trời nắng và ấm áp. Tớ đã đi bơi vào mỗi buổi sáng. Gia đình tớ cũng đi công viên giải trí Vinpearl. Nhà tớ thực sự rất thích các trò chơi ở đó. Tớ đã xem một bộ phim ở rạp chiếu phim gần khách sạn. Tớ đã ăn rất nhiều đồ hải sản ngon và uống thức uống yêu thích của tớ là nước dừa. Tớ đã mua một số đồ lưu niệm cho cậu. Hẹn sớm gặp lại.

Mai Lan

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả