Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án (Đề 1)
40 câu hỏi
Read the text and decide if the statements are True or False.
MUSEUMS IN HANOI
Vietnam National Fine Arts Museum
The Vietnam National Fine Arts Museum houses a unique collection of art from every era of Vietnamese history! Visitors can see many ancient and modern masterpieces, including paintings, sculptures and graphic arts. As well as the permanent exhibitions, the museum has a creative space for children and a café. The museum is open from Tuesday to Sunday, 8:30 a.m to 5:00 p.m. and guided tours in various languages are available upon request.
Vietnam Museum of Ethnology
The Vietnam Museum of Ethnology teaches visitors about the 54 different ethnic groups of Vietnam. The museum aims to preserve Vietnam’s cultural heritage and diversity. Inside the museum, visitors can see many historical artifacts and everyday objects like pipes, baskets and knives. There is also a library. Outside, there is an exhibit of traditional Vietnamese homes and gardens. The museum is open everyday except Mondays, from 8:30 a.m. to 5:30 p.m.
Visitors can see both old and new art at the National Fine Arts Museum.
Đáp án đúng: T
Thông tin: The Vietnam National Fine Arts Museum houses a unique collection of art from every era ofVietnamese history! Visitors can see many ancient and modern masterpieces, including paintings, sculpturesand graphic arts.(Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia Việt Nam lưu giữ một bộ sưu tập nghệ thuật độc đáo từ mọi thời đại của lịchsử Việt Nam! Du khách có thể nhìn thấy nhiều kiệt tác cổ xưa và hiện đại, bao gồm tranh vẽ, tác phẩm điêukhắc và mỹ thuật.)
Dịch nghĩa: Visitors can see both old and new art at the National Fine Arts Museum. (Du khách có thể xem cả nghệ thuật cũ và mới tại Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia.)
There is a space for eating and drinking at the National Fine Arts Museum.
Đáp án đúng: T
Thông tin: A: As well as the permanent exhibitions, the museum has a creative space for children and a café.(Cũng như các cuộc triển lãm cố định, bảo tàng có không gian sáng tạo cho trẻ em và quán cà phê.)
Dịch nghĩa: There is a space for eating and drinking at the National Fine Arts Museum. (Có không gian ăn uống tại Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia.)
Foreigners can take guided tours in different languages at the National Fine Arts Museum.
Đáp án đúng: T
Thông tin: The museum is open from Tuesday to Sunday, 8:30 a.m to 5:00 p.m. and guided tours in various languages are available upon request.(Bảo tàng mở cửa từ thứ Ba đến Chủ Nhật, 8:30 sáng đến 5:00 chiều và các chuyến tham quan có hướng dẫn bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau được cung cấp theo yêu cầu.)
Dịch nghĩa: Foreigners can take guided tours in different languages at the National Fine Arts Museum. (Người nước ngoài có thể tham gia các chuyến tham quan có hướng dẫn bằng các ngôn ngữ khác nhau tại Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia.)
You can learn about Vietnamese ethnic groups at the Vietnam Museum of Ethnology.
Đáp án đúng: T
Thông tin: The Vietnam Museum of Ethnology teaches visitors about the 54 different ethnic groups of Vietnam.(Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam giới thiệu cho du khách về 54 dân tộc khác nhau của Việt Nam.)
Dịch nghĩa: You can learn about Vietnamese ethnic groups at the Vietnam Museum of Ethnology. (Bạn có thể tìm hiểu về các dân tộc Việt Nam tại Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam.)
Vietnam Museum of Ethnology is open at night.
Đáp án đúng: F
Thông tin: The museum is open everyday except Mondays, from 8:30 a.m. to 5:30 p.m.(Bảo tàng mở cửa hàng ngày trừ thứ Hai, từ 8:30 sáng đến 5:30 chiều.)
Dịch nghĩa: Vietnam Museum of Ethnology is open at night. (Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam mở cửa vào ban đêm.)
Dịch bài đọc:
BẢO TÀNG TẠI HÀ NỘI
Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia Việt Nam
Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia Việt Nam lưu giữ một bộ sưu tập nghệ thuật độc đáo từ mọi thời đại của lịch sử Việt Nam! Du khách có thể nhìn thấy nhiều kiệt tác cổ xưa và hiện đại, bao gồm tranh vẽ, tác phẩm điêu khắc và mỹ thuật. Cũng như các cuộc triển lãm cố định, bảo tàng có không gian sáng tạo cho trẻ em và quán cà phê. Bảo tàng mở cửa từ thứ Ba đến Chủ Nhật, 8:30 sáng đến 5:00 chiều. và các chuyến tham quan có hướng dẫn bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau được cung cấp theo yêu cầu.
Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam
Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam giới thiệu cho du khách về 54 dân tộc khác nhau của Việt Nam. Bảo tàng nhằm bảo tồn sự đa dạng và di sản văn hóa của Việt Nam. Bên trong bảo tàng, du khách có thể nhìn thấy nhiều hiện vật lịch sử và các vật dụng hàng ngày như ống, giỏ và dao. Ngoài ra còn có một thư viện. Bên ngoài, có triển lãm về nhà và vườn truyền thống của Việt Nam. Bảo tàng mở cửa hàng ngày trừ thứ Hai, từ 8:30 sáng đến 5:30 chiều.
Read the text and choose the correct answers.
Hi Andy,
I (6) __________ a great time here in Scotland. The train journey was a bit boring because it was more than six hours. Yesterday we were at the (7) __________. I went on a roller coaster for the first time. It went really fast and I was afraid (8) __________ it – it was terrible. I wanted to get off but it was impossible. Five minutes later, the roller coaster stopped. I was very happy then. At the moment, the weather is fantastic. Scottish people say it often (9) __________ in Edinburgh in August, but it’s dry and sunny. My parents are taking us to the circus tonight. I think seeing clowns and acrobats is (10) __________ than riding on roller coasters. Tomorrow we’re going to explore Aviemore. It’s a small town in the mountains. I think it will be cold there. I’m going to take my jacket and gloves. I will buy a souvenir for you, I promise.
See you soon.
Patrick.
I (6) __________ a great time here in Scotland.
had
am having
will have
have
Đáp án đúng: B
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói => chia thì hiện tại tiếp diễn Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Dịch nghĩa: Tớ đang có một thời gian tuyệt vời ở Scotland.
Yesterday we were at the (7) __________.
performance
stadium
amusement park
exhibition
Đáp án đúng: C
amusement park (n): công viên giải trí
Dịch nghĩa: Hôm qua chúng tớ đã ở công viên giải trí.
It went really fast and I was afraid (8) __________ it – it was terrible.
of
with
in
because
Đáp án đúng: A
be afraid of something: sợ cái gì
Dịch nghĩa: Nó đi rất nhanh và tớ sợ nó - nó thật khủng khiếp.
Scottish people say it often (9) __________ in Edinburgh in August, but it’s dry and sunny.
rain
is raining
rainy
rains
Đáp án đúng: D
Diễn tả 1 sự thật hiển nhiên => chia thì hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn: S + V_(s/es)
Dịch nghĩa: Người Scotland cho biết trời thường mưa ở Edinburgh vào tháng 8, nhưng hôm nay trời khô ráo và nắng.
I think seeing clowns and acrobats is (10) __________ than riding on roller coasters.
more excited
more exciting
the most excited
the most exciting
Đáp án đúng: B
So sánh hơn với tính từ dài: S1 + be + more + adj + than + S2
Dịch nghĩa: Tớ nghĩ rằng nhìn thấy những chú hề và người biểu diễn nhào lộn thú vị hơn là đi trên tàu lượn siêu tốc.
Dịch bài đọc:
Chào Andy,
Tớ đang có một thời gian tuyệt vời ở Scotland. Chuyến tàu hơi nhàm chán vì nó kéo dài hơn sáu tiếng. Hôm qua chúng tớ đã ở công viên giải trí. Lần đầu tiên tớ đi tàu lượn siêu tốc. Nó đi rất nhanh và tớ sợ nó - nó thật khủng khiếp. Tớ muốn đi xuống nhưng không thể. Năm phút sau, tàu lượn dừng lại. Tớ đã rất mừng vào thời điểm đó. Vào lúc này, thời tiết thật tuyệt vời. Người Scotland cho biết trời thường mưa ở Edinburgh vào tháng 8, nhưng hôm nay trời khô ráo và nắng. Tối nay bố mẹ sẽ đưa chúng tớ đi đến rạp xiếc. Tớ nghĩ rằng nhìn thấy những chú hề và người biểu diễn nhào lộn thú vị hơn là đi trên tàu lượn siêu tốc. Ngày mai chúng tớ sẽ khám phá Aviemore. Đó là một thị trấn nhỏ trên núi. Tớ nghĩ ở đó sẽ lạnh. Tớ sẽ mang áo khoác và găng tay. Tớ sẽ mua một món quà lưu niệm cho cậu, tớ hứa đấy.
Hẹn sớm gặp lại
Patrick.
Make a suitable question for the underlined part in each sentence.
Virginia Woolf wrote her first book in 1915.
Đáp án đúng: When did Virginia Woolf write her first book?
Dấu hiệu nhận biết “in 1915” – vào năm 1915 => dùng từ để hỏi “when” – khi nào
Câu hỏi có từ để hỏi ở thì quá khứ đơn: Wh- + did + S + V_infinitive + …?
Dịch nghĩa: Virginia Woolf viết cuốn sách đầu tiên của mình khi nào?
Mark didn’t hang out with us yesterday because he was ill.
Đáp án đúng: Why didn’t Mark hang out with you?
Dấu hiệu nhận biết “because he was ill” – bởi vì anh ấy bị ốm => dùng từ để hỏi “why” – tại sao
Câu hỏi có từ để hỏi ở thì quá khứ đơn: Wh- + did + S + V_infinitive + …?
Dịch nghĩa: Tại sao Mark đã không đi chơi với các bạn?
I saw a robotics exhibition at the new exhibition centre last Saturday.
Đáp án đúng: Where did you see a robotics exhibition last Saturday?
Dấu hiệu nhận biết“at the new exhibition centre” – tại trung tâm triển lãm mới => dùng từ để hỏi “where” – ở đâu
Câu hỏi có từ để hỏi ở thì quá khứ đơn: Wh- + did + S + V_infinitive + …?
Dịch nghĩa: Bạn đã xem triển lãm người máy ở đâu vào thứ Bảy tuần trước?
Rewrite the following sentences without changing the meaning.
I advise you to try seafood when you come to Cua Lo beach. (should)
Đáp án đúng: You should try seafood when you come to Cua Lo beach.
S + advise + O + to V_infinitive: Ai đó khuyên ai làm gì
= S + should + V_infinitive: Ai đó nên làm gì
Dịch nghĩa: Bạn nên thử các món hải sản khi đến biển Cửa Lò.
If Mary isn’t late for the meeting, the manager won’t be angry. (Unless)
Đáp án đúng: Unless Mary is late for the meeting, the manager won’t be angry.
Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive
Unless + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive: Nếu … không …
Dịch nghĩa: Trừ khi Mary đến muộn cuộc họp, nếu không người quản lý sẽ không tức giận.
Choose the correct answers.
____ are Jack’s favourite type of film. They are _______, but he isn’t afraid.
Action – frightening
Animation - funny
Thrillers – frightening
Fantasy - funny
Đáp án đúng: C
Thrillers = phim kinh dị
Frightening = đáng sợ
Dịch nghĩa: Phim kinh dị là thể loại phim yêu thích của Jack. Chúng rất đáng sợ, nhưng anh ấy không sợ.
I find _______ very interesting and educational. I love learning about nature!
action movies
documentaries
cookery shows
cartoons
Đáp án đúng: B
documentaries (n): phim tài liệu
Dịch nghĩa: Tôi thấy phim tài liệu rất thú vị và mang tính giáo dục. Tôi thích tìm hiểu về thiên nhiên!
A/ An _____ is the place where you can watch football matches.
amusement park
market
theatre
stadium
Đáp án đúng: D
stadium (n): sân vận động
Dịch nghĩa: Sân vận động là nơi bạn có thể xem các trận đấu bóng đá.
Bring your ______. It’s windy and quite cold at night.
jacket
jumper
jeans
skirt
Đáp án đúng: A
jacket (n): áo khoác
Dịch nghĩa: Mang theo áo khoác của bạn nhé. Vào ban đêm, trời có gió và khá lạnh đấy.
You should go around the city by _____. It’s cheap and convenient.
train
plane
bus
taxi
Đáp án đúng: C
bus (n): xe buýt
Dịch nghĩa: Bạn nên đi quanh thành phố bằng xe buýt. Nó rẻ và tiện lợi.
If the weather ______ fine, they _______ the National Park.
is/will go
will be/will go
is/ will visit
are/ visit
Đáp án đúng: C
Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive => diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
go to somewhere: đi đâu
visit somewhere: thăm nơi nào
Dịch nghĩa: Nếu thời tiết tốt, họ sẽ đến thăm Vườn quốc gia.
I’m not really sure about that. We _________ to Nha Trang city this summer holiday.
will be going
are going
go
might go
Đáp án đúng: D
might go: có thể đi (diễn tả 1 khả năng có thể xảy ra ở tương lai)
Dịch nghĩa: Tôi không thực sự chắc chắn về điều đó. Chúng tôi có thể đến thành phố Nha Trang vào kỳ nghỉ hè này.
I believe people ______ their own robot helpers at home in the future.
will have
are having
have
going to have
Đáp án đúng: A
Dấu hiệu nhận biết “in the future” – trong tương lai => chia thì tương lai đơn
Thì tương lai đơn: S + will + V_infinitive => diễn tả 1 hành động có thể sẽ xảy ra trong tươnglai
Dịch nghĩa: Tôi tin rằng mọi người sẽ có robot trợ giúp của riêng họ ở nhà trong tương lai.
Mark was ______ about the new comedy show. It wasn’t funny at all!
exciting
disappointed
disappointing
excited
Đáp án đúng: B
disappointed (adj): thất vọng
=> be disappointed about: thất vọng về cái gì
Dịch nghĩa: Mark thất vọng về chương trình hài kịch mới. Nó không vui chút nào!
If it snows tomorrow, you ______ stay at home.
was
will be
should
might
Đáp án đúng: C
Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive => diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Dịch nghĩa: Nếu ngày mai tuyết rơi, bạn nên ở nhà.
Your plants ________ growing if you ____ them regularly.
will keep/ waters
keep/ water
keeping/ watering
will keep/ water
Đáp án đúng: D
Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive => diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Dịch nghĩa: Cây cối của bạn sẽ tiếp tục phát triển nếu bạn tưới nước cho chúng thường xuyên.
Do you want to _______ a ride in a capsule on the London Eye?
go
take
see
pick
Đáp án đúng: B
take (v): lấy, cầm => take a ride: có một chuyến đi
Dịch nghĩa: Bạn có muốn vào trong cabin đi một vòng trên London Eye không?
My family ______ to Paris last month.
go
goes
went
were going
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết “last month” – tháng trước => chia thì quá khứ đơn
Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2
Dịch nghĩa: Gia đình tôi đã đến Paris tháng trước.
Mary usually _____ to the park on Sundays but today she ______ out with us.
go – hang
goes – is hanging
went – hanging
will go – will hang
Đáp án đúng: B
Dấu hiệu nhận biết: “usually” – thường xuyên => chia thì hiện tại đơn
“today” – hôm nay => chia thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại đơn: S + V_(s/es) => diễn tả 1 hành động xảy ra thường xuyên
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing => diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Dịch nghĩa: Mary thường đến công viên vào Chủ nhật nhưng hôm nay cô ấy đang đi chơi với chúng tôi.
Do you see ____ jacket? The one over there isn’t _____.
my – my
you – mine
your – my
my – mine
Đáp án đúng: D
Tính từ sở hữu luôn đứng trước danh từ
Đại từ sở hữu đóng vai trò làm chủ ngữ/ tân ngữ, không đi kèm danh từ
Dịch nghĩa: Bạn có thấy áo khoác của tôi không? Cái đằng kia không phải áo của tôi.
We’ll leave if the show ______ in the next five minutes.
begins
begin
don’t begin
doesn’t begin
Đáp án đúng: D
Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive => diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ rời đi nếu chương trình không bắt đầu trong năm phút nữa.
Student A: “How was your holiday?”
Student B: “________”
It was rainy.
It was amazing.
It was last year.
We went sightseeing.
Đáp án đúng: B
It was amazing.: Nó thật tuyệt vời.
Dịch nghĩa: Học sinh A: “Kỳ nghỉ của bạn thế nào?” - Học sinh B: “Nó thật tuyệt vời.”
Student A: “There’s a comedy starting on Channel 4.”
Student B: “________”
It was great.
No, I’m not.
Let’s watch that!
Not really.
Đáp án đúng: C
Let’s watch that!: Hãy xem chương trình đó đi!
Dịch nghĩa: Học sinh A: “Có một bộ phim hài bắt đầu trên Kênh 4.” - Học sinh B: “Hãy xem chương trình đó đi!”
A: How _______ sugar do you want? – B: A tablespoon.
much
many
some
any
Đáp án đúng: A
much + N không đếm được: nhiều => How much + N không đếm được: Bao nhiêu
Dịch nghĩa: A: Bạn muốn bao nhiêu đường? – B: Một thìa.
You ______ bring bottled water because Mark said he would prepare all for us.
need
don’t need
have to
don’t have to
Đáp án đúng: D
don’t have to + V_infinitive: không phải làm gì
Dịch nghĩa: Bạn không phải mang theo nước đóng chai vì Mark nói rằng anh ấy sẽ chuẩn bị tất cả cho chúng tôi.
Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
near
disappear
theatre
great
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /eɪ/, còn lại phát âm là /ɪə/.
Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
rulers
pencils
books
bags
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/.
Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
read
teacher
eat
ahead
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /e/, còn lại phát âm là /iː/.
Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
temperature
museum
ending
temple
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /iː/, còn lại phát âm là /e/.
Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
amusement
music
population
studying
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /ʌ/, còn lại phát âm là /juː/.


