Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 665 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Read the text and decide if the statements are True or False.

MUSEUMS IN HANOI

Vietnam National Fine Arts Museum

The Vietnam National Fine Arts Museum houses a unique collection of art from every era of Vietnamese history! Visitors can see many ancient and modern masterpieces, including paintings, sculptures and graphic arts. As well as the permanent exhibitions, the museum has a creative space for children and a café. The museum is open from Tuesday to Sunday, 8:30 a.m to 5:00 p.m. and guided tours in various languages are available upon request.

Vietnam Museum of Ethnology

The Vietnam Museum of Ethnology teaches visitors about the 54 different ethnic groups of Vietnam. The museum aims to preserve Vietnam’s cultural heritage and diversity. Inside the museum, visitors can see many historical artifacts and everyday objects like pipes, baskets and knives. There is also a library. Outside, there is an exhibit of traditional Vietnamese homes and gardens. The museum is open everyday except Mondays, from 8:30 a.m. to 5:30 p.m.

1. Tự luận
1 điểm

Visitors can see both old and new art at the National Fine Arts Museum.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: The Vietnam National Fine Arts Museum houses a unique collection of art from every era ofVietnamese history! Visitors can see many ancient and modern masterpieces, including paintings, sculpturesand graphic arts.(Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia Việt Nam lưu giữ một bộ sưu tập nghệ thuật độc đáo từ mọi thời đại của lịchsử Việt Nam! Du khách có thể nhìn thấy nhiều kiệt tác cổ xưa và hiện đại, bao gồm tranh vẽ, tác phẩm điêukhắc và mỹ thuật.)

Dịch nghĩa: Visitors can see both old and new art at the National Fine Arts Museum. (Du khách có thể xem cả nghệ thuật cũ và mới tại Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia.)

2. Tự luận
1 điểm

There is a space for eating and drinking at the National Fine Arts Museum.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: A: As well as the permanent exhibitions, the museum has a creative space for children and a café.(Cũng như các cuộc triển lãm cố định, bảo tàng có không gian sáng tạo cho trẻ em và quán cà phê.)

Dịch nghĩa: There is a space for eating and drinking at the National Fine Arts Museum. (Có không gian ăn uống tại Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia.)

3. Tự luận
1 điểm

Foreigners can take guided tours in different languages at the National Fine Arts Museum.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: The museum is open from Tuesday to Sunday, 8:30 a.m to 5:00 p.m. and guided tours in various languages are available upon request.(Bảo tàng mở cửa từ thứ Ba đến Chủ Nhật, 8:30 sáng đến 5:00 chiều và các chuyến tham quan có hướng dẫn bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau được cung cấp theo yêu cầu.)

Dịch nghĩa: Foreigners can take guided tours in different languages at the National Fine Arts Museum. (Người nước ngoài có thể tham gia các chuyến tham quan có hướng dẫn bằng các ngôn ngữ khác nhau tại Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia.)

4. Tự luận
1 điểm

You can learn about Vietnamese ethnic groups at the Vietnam Museum of Ethnology.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: The Vietnam Museum of Ethnology teaches visitors about the 54 different ethnic groups of Vietnam.(Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam giới thiệu cho du khách về 54 dân tộc khác nhau của Việt Nam.)

Dịch nghĩa: You can learn about Vietnamese ethnic groups at the Vietnam Museum of Ethnology. (Bạn có thể tìm hiểu về các dân tộc Việt Nam tại Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam.)

5. Tự luận
1 điểm

Vietnam Museum of Ethnology is open at night.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: The museum is open everyday except Mondays, from 8:30 a.m. to 5:30 p.m.(Bảo tàng mở cửa hàng ngày trừ thứ Hai, từ 8:30 sáng đến 5:30 chiều.)

Dịch nghĩa: Vietnam Museum of Ethnology is open at night. (Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam mở cửa vào ban đêm.)

 

Dịch bài đọc:

BẢO TÀNG TẠI HÀ NỘI

 

Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia Việt Nam

Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia Việt Nam lưu giữ một bộ sưu tập nghệ thuật độc đáo từ mọi thời đại của lịch sử Việt Nam! Du khách có thể nhìn thấy nhiều kiệt tác cổ xưa và hiện đại, bao gồm tranh vẽ, tác phẩm điêu khắc và mỹ thuật. Cũng như các cuộc triển lãm cố định, bảo tàng có không gian sáng tạo cho trẻ em và quán cà phê. Bảo tàng mở cửa từ thứ Ba đến Chủ Nhật, 8:30 sáng đến 5:00 chiều. và các chuyến tham quan có hướng dẫn bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau được cung cấp theo yêu cầu.

Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam

Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam giới thiệu cho du khách về 54 dân tộc khác nhau của Việt Nam. Bảo tàng nhằm bảo tồn sự đa dạng và di sản văn hóa của Việt Nam. Bên trong bảo tàng, du khách có thể nhìn thấy nhiều hiện vật lịch sử và các vật dụng hàng ngày như ống, giỏ và dao. Ngoài ra còn có một thư viện. Bên ngoài, có triển lãm về nhà và vườn truyền thống của Việt Nam. Bảo tàng mở cửa hàng ngày trừ thứ Hai, từ 8:30 sáng đến 5:30 chiều.

Đoạn văn

Read the text and choose the correct answers.

Hi Andy,

I (6) __________ a great time here in Scotland. The train journey was a bit boring because it was more than six hours. Yesterday we were at the (7) __________. I went on a roller coaster for the first time. It went really fast and I was afraid (8) __________ it – it was terrible. I wanted to get off but it was impossible. Five minutes later, the roller coaster stopped. I was very happy then. At the moment, the weather is fantastic. Scottish people say it often (9) __________ in Edinburgh in August, but it’s dry and sunny. My parents are taking us to the circus tonight. I think seeing clowns and acrobats is (10) __________ than riding on roller coasters. Tomorrow we’re going to explore Aviemore. It’s a small town in the mountains. I think it will be cold there. I’m going to take my jacket and gloves. I will buy a souvenir for you, I promise.

See you soon.

Patrick.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I (6) __________ a great time here in Scotland.

had

am having

will have

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói => chia thì hiện tại tiếp diễn Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing

Dịch nghĩa: Tớ đang có một thời gian tuyệt vời ở Scotland.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday we were at the (7) __________.

performance

stadium

amusement park

exhibition

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

amusement park (n): công viên giải trí

Dịch nghĩa: Hôm qua chúng tớ đã ở công viên giải trí.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

It went really fast and I was afraid (8) __________ it – it was terrible.

of

with

in

because

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

be afraid of something: sợ cái gì

Dịch nghĩa: Nó đi rất nhanh và tớ sợ nó - nó thật khủng khiếp.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Scottish people say it often (9) __________ in Edinburgh in August, but it’s dry and sunny.

rain

is raining

rainy

rains

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Diễn tả 1 sự thật hiển nhiên => chia thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn: S + V_(s/es)

Dịch nghĩa: Người Scotland cho biết trời thường mưa ở Edinburgh vào tháng 8, nhưng hôm nay trời khô ráo và nắng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I think seeing clowns and acrobats is (10) __________ than riding on roller coasters.

more excited

more exciting

the most excited

the most exciting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

So sánh hơn với tính từ dài: S1 + be + more + adj + than + S2

Dịch nghĩa: Tớ nghĩ rằng nhìn thấy những chú hề và người biểu diễn nhào lộn thú vị hơn là đi trên tàu lượn siêu tốc.

 

Dịch bài đọc:

Chào Andy,

Tớ đang có một thời gian tuyệt vời ở Scotland. Chuyến tàu hơi nhàm chán vì nó kéo dài hơn sáu tiếng. Hôm qua chúng tớ đã ở công viên giải trí. Lần đầu tiên tớ đi tàu lượn siêu tốc. Nó đi rất nhanh và tớ sợ nó - nó thật khủng khiếp. Tớ muốn đi xuống nhưng không thể. Năm phút sau, tàu lượn dừng lại. Tớ đã rất mừng vào thời điểm đó. Vào lúc này, thời tiết thật tuyệt vời. Người Scotland cho biết trời thường mưa ở Edinburgh vào tháng 8, nhưng hôm nay trời khô ráo và nắng. Tối nay bố mẹ sẽ đưa chúng tớ đi đến rạp xiếc. Tớ nghĩ rằng nhìn thấy những chú hề và người biểu diễn nhào lộn thú vị hơn là đi trên tàu lượn siêu tốc. Ngày mai chúng tớ sẽ khám phá Aviemore. Đó là một thị trấn nhỏ trên núi. Tớ nghĩ ở đó sẽ lạnh. Tớ sẽ mang áo khoác và găng tay. Tớ sẽ mua một món quà lưu niệm cho cậu, tớ hứa đấy.

Hẹn sớm gặp lại

Patrick.

11. Tự luận
1 điểm

Make a suitable question for the underlined part in each sentence.

Virginia Woolf wrote her first book in 1915.

Xem đáp án

Đáp án đúng: When did Virginia Woolf write her first book?

Dấu hiệu nhận biết “in 1915” – vào năm 1915 => dùng từ để hỏi “when” – khi nào

Câu hỏi có từ để hỏi ở thì quá khứ đơn: Wh- + did + S + V_infinitive + …?

Dịch nghĩa: Virginia Woolf viết cuốn sách đầu tiên của mình khi nào?

12. Tự luận
1 điểm

Mark didn’t hang out with us yesterday because he was ill.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Why didn’t Mark hang out with you?

Dấu hiệu nhận biết “because he was ill” – bởi vì anh ấy bị ốm => dùng từ để hỏi “why” – tại sao

Câu hỏi có từ để hỏi ở thì quá khứ đơn: Wh- + did + S + V_infinitive + …?

Dịch nghĩa: Tại sao Mark đã không đi chơi với các bạn?

13. Tự luận
1 điểm

I saw a robotics exhibition at the new exhibition centre last Saturday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Where did you see a robotics exhibition last Saturday?

Dấu hiệu nhận biết“at the new exhibition centre” – tại trung tâm triển lãm mới => dùng từ để hỏi “where” – ở đâu

Câu hỏi có từ để hỏi ở thì quá khứ đơn: Wh- + did + S + V_infinitive + …?

Dịch nghĩa: Bạn đã xem triển lãm người máy ở đâu vào thứ Bảy tuần trước?

14. Tự luận
1 điểm

Rewrite the following sentences without changing the meaning.

I advise you to try seafood when you come to Cua Lo beach. (should)

Xem đáp án

Đáp án đúng: You should try seafood when you come to Cua Lo beach.

S + advise + O + to V_infinitive: Ai đó khuyên ai làm gì

= S + should + V_infinitive: Ai đó nên làm gì

Dịch nghĩa: Bạn nên thử các món hải sản khi đến biển Cửa Lò.

15. Tự luận
1 điểm

If Mary isn’t late for the meeting, the manager won’t be angry. (Unless)

Xem đáp án

Đáp án đúng: Unless Mary is late for the meeting, the manager won’t be angry.

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive

Unless + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive: Nếu … không …

Dịch nghĩa: Trừ khi Mary đến muộn cuộc họp, nếu không người quản lý sẽ không tức giận.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

____ are Jack’s favourite type of film. They are _______, but he isn’t afraid.

Action – frightening

Animation - funny

Thrillers – frightening

Fantasy - funny

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thrillers = phim kinh dị

Frightening = đáng sợ

Dịch nghĩa: Phim kinh dị là thể loại phim yêu thích của Jack. Chúng rất đáng sợ, nhưng anh ấy không sợ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I find _______ very interesting and educational. I love learning about nature!

action movies

documentaries

cookery shows

cartoons

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

documentaries (n): phim tài liệu

Dịch nghĩa: Tôi thấy phim tài liệu rất thú vị và mang tính giáo dục. Tôi thích tìm hiểu về thiên nhiên!

18. Trắc nghiệm
1 điểm

A/ An _____ is the place where you can watch football matches.

amusement park

market

theatre

stadium

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

stadium (n): sân vận động

Dịch nghĩa: Sân vận động là nơi bạn có thể xem các trận đấu bóng đá.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Bring your ______. It’s windy and quite cold at night.

jacket

jumper

jeans

skirt

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

jacket (n): áo khoác

Dịch nghĩa: Mang theo áo khoác của bạn nhé. Vào ban đêm, trời có gió và khá lạnh đấy.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

You should go around the city by _____. It’s cheap and convenient.

train

plane

bus

taxi

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

bus (n): xe buýt

Dịch nghĩa: Bạn nên đi quanh thành phố bằng xe buýt. Nó rẻ và tiện lợi.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

If the weather ______ fine, they _______ the National Park.

is/will go

will be/will go

is/ will visit

are/ visit

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive => diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

go to somewhere: đi đâu

visit somewhere: thăm nơi nào

Dịch nghĩa: Nếu thời tiết tốt, họ sẽ đến thăm Vườn quốc gia.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m not really sure about that. We _________ to Nha Trang city this summer holiday.

will be going

are going

go

might go

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

might go: có thể đi (diễn tả 1 khả năng có thể xảy ra ở tương lai)

Dịch nghĩa: Tôi không thực sự chắc chắn về điều đó. Chúng tôi có thể đến thành phố Nha Trang vào kỳ nghỉ hè này.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I believe people ______ their own robot helpers at home in the future.

will have

are having

have

going to have

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dấu hiệu nhận biết “in the future” – trong tương lai => chia thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn: S + will + V_infinitive => diễn tả 1 hành động có thể sẽ xảy ra trong tươnglai

Dịch nghĩa: Tôi tin rằng mọi người sẽ có robot trợ giúp của riêng họ ở nhà trong tương lai.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark was ______ about the new comedy show. It wasn’t funny at all!

exciting

disappointed

disappointing

excited

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

disappointed (adj): thất vọng

=> be disappointed about: thất vọng về cái gì

Dịch nghĩa: Mark thất vọng về chương trình hài kịch mới. Nó không vui chút nào!

25. Trắc nghiệm
1 điểm

If it snows tomorrow, you ______ stay at home.

was

will be

should

might

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive => diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Dịch nghĩa: Nếu ngày mai tuyết rơi, bạn nên ở nhà.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Your plants ________ growing if you ____ them regularly.

will keep/ waters

keep/ water

keeping/ watering

will keep/ water

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive => diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Dịch nghĩa: Cây cối của bạn sẽ tiếp tục phát triển nếu bạn tưới nước cho chúng thường xuyên.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you want to _______ a ride in a capsule on the London Eye?

go

take

see

pick

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

take (v): lấy, cầm => take a ride: có một chuyến đi

Dịch nghĩa: Bạn có muốn vào trong cabin đi một vòng trên London Eye không?

28. Trắc nghiệm
1 điểm

My family ______ to Paris last month.

go

goes

went

were going

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dấu hiệu nhận biết “last month” – tháng trước => chia thì quá khứ đơn

Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2

Dịch nghĩa: Gia đình tôi đã đến Paris tháng trước.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary usually _____ to the park on Sundays but today she ______ out with us.

go – hang

goes – is hanging

went – hanging

will go – will hang

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dấu hiệu nhận biết: “usually” – thường xuyên => chia thì hiện tại đơn

“today” – hôm nay => chia thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại đơn: S + V_(s/es) => diễn tả 1 hành động xảy ra thường xuyên

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing => diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

Dịch nghĩa: Mary thường đến công viên vào Chủ nhật nhưng hôm nay cô ấy đang đi chơi với chúng tôi.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you see ____ jacket? The one over there isn’t _____.

my – my

you – mine

your – my

my – mine

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Tính từ sở hữu luôn đứng trước danh từ

Đại từ sở hữu đóng vai trò làm chủ ngữ/ tân ngữ, không đi kèm danh từ

Dịch nghĩa: Bạn có thấy áo khoác của tôi không? Cái đằng kia không phải áo của tôi.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

We’ll leave if the show ______ in the next five minutes.

begins

begin

don’t begin

doesn’t begin

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive => diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ rời đi nếu chương trình không bắt đầu trong năm phút nữa.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Student A: “How was your holiday?”

Student B: “________”

It was rainy.

It was amazing.

It was last year.

We went sightseeing.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

It was amazing.: Nó thật tuyệt vời.

Dịch nghĩa: Học sinh A: “Kỳ nghỉ của bạn thế nào?” - Học sinh B: “Nó thật tuyệt vời.”

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Student A: “There’s a comedy starting on Channel 4.”

Student B: “________”

It was great.

No, I’m not.

Let’s watch that!

Not really.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Let’s watch that!: Hãy xem chương trình đó đi!

Dịch nghĩa: Học sinh A: “Có một bộ phim hài bắt đầu trên Kênh 4.” - Học sinh B: “Hãy xem chương trình đó đi!”

34. Trắc nghiệm
1 điểm

A: How _______ sugar do you want? – B: A tablespoon.

much

many

some

any

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

much + N không đếm được: nhiều => How much + N không đếm được: Bao nhiêu

Dịch nghĩa: A: Bạn muốn bao nhiêu đường? – B: Một thìa.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

You ______ bring bottled water because Mark said he would prepare all for us.

need

don’t need

have to

don’t have to

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

don’t have to + V_infinitive: không phải làm gì

Dịch nghĩa: Bạn không phải mang theo nước đóng chai vì Mark nói rằng anh ấy sẽ chuẩn bị tất cả cho chúng tôi.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

near

disappear

theatre

great

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /eɪ/, còn lại phát âm là /ɪə/.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

rulers

pencils

books

bags

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

read

teacher

eat

ahead

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /e/, còn lại phát âm là /iː/.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

temperature

museum

ending

temple

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /iː/, còn lại phát âm là /e/.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

amusement

music

population

studying

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /ʌ/, còn lại phát âm là /juː/.